
Máy đo điện hóa potentiostat/galvanostat Metrohm VIONIC powered by INTELLO
Potentiostat/galvanostat thế hệ mới Metrohm VIONIC chạy phần mềm INTELLO: điện áp tuân thủ ±50 V, dòng ±6 A, 11 dải dòng từ 1 nA, EIS tới 10 MHz, lấy mẫu 1 µs, Second Sense (S2), quét tương tự và floating chọn được có sẵn.
Điểm nổi bật
Một thiết bị, trọn vẹn khám phá điện hóa.
VIONIC là potentiostat/galvanostat thế hệ mới của Metrohm Autolab, vận hành bằng phần mềm INTELLO. Kế thừa thành công và kinh nghiệm khách hàng của dòng mô-đun AUT302N, VIONIC kết hợp phần cứng tiên tiến với phần mềm trực quan trong một gói duy nhất, không cần thêm mô-đun. Theo hãng, đây là thiết bị đơn lẻ có tổ hợp thông số mạnh nhất hiện có trên thị trường:
- Điện áp tuân thủ (compliance voltage): ±50 V
- Dòng mặc định: ±6 A
- Phổ tổng trở điện hóa (EIS): tới 10 MHz
- Chu kỳ lấy mẫu: nhỏ tới 1 µs
Các chức năng mà phần lớn thiết bị khác phải mua thêm đều đã có sẵn trong VIONIC: EIS, floating chọn được (Selectable Floating), kênh đo thế thứ hai Second Sense (S2) và quét tương tự (Analog Scan).

Linh hoạt tối đa trong một thiết bị
Điện áp tuân thủ hai chế độ ±10 V / ±50 V
Người dùng chọn chế độ điện áp tuân thủ cao để vượt qua điện trở bình đo, hoặc chế độ độ chính xác cao để đạt độ đúng đo tốt nhất.
Dải dòng 1 nA – 6 A
VIONIC là thiết bị đơn lẻ duy nhất có dải dòng 1 nA – 6 A (áp đặt và đo) ở cấu hình mặc định, với 11 dải dòng. Nguồn công suất tích hợp và mạch điện tử hiện đại cải thiện tỉ số tín hiệu/nhiễu, cho tín hiệu mượt và nhạy hơn.
EIS tới 10 MHz
Tần số EIS tối đa 10 MHz và biên độ AC tới 10 V/6 A cho phép đo EIS chính xác trên nhiều loại vật liệu (tổng trở cao và thấp, điện ly lỏng và rắn) chỉ với một thiết bị, không cần bổ sung phần cứng.
Lấy mẫu nhanh, đo liền mạch
Chu kỳ lấy mẫu 1 µs và phép đo liền mạch (khoảng trống 0 ns giữa hai lệnh) cho cả tín hiệu áp đặt lẫn tín hiệu đo, đảm bảo không bỏ sót điểm dữ liệu nào.
Second Sense (S2)
Kênh S2 cung cấp phép đo thế thứ hai, giúp theo dõi đồng thời các quá trình trên hai điện cực trong cùng bình đo, kể cả đo EIS trên S2 – ví dụ EIS đồng thời trên anode và cathode của pin.
Quét tương tự (Analog Scan)
Quét thế tương tự là cách đo chính xác nhất các quá trình điện hóa tại bề mặt tiếp xúc. VIONIC là thiết bị duy nhất có sẵn quét tương tự trong cấu hình mặc định.
Floating chọn được
Với Selectable Floating (4 lựa chọn), VIONIC kết nối được với mọi loại bình đo điện hóa bất kể trạng thái nối đất: bình đo thông thường, điện cực làm việc nối đất, điện cực đối nối đất hoặc thân bình nối đất.
Cáp tín hiệu thích ứng
Pure Signal Bridge với cáp thích ứng (Adaptive Cables) giữ tín hiệu ổn định và cho phép chọn kiểu đầu nối: banana, kẹp cá sấu, BNC hoặc đầu nối cho điện cực in (SPE).

An toàn cho mẫu, dữ liệu và phòng thí nghiệm
- Giao diện động (Dynamic Interface): màn hình LED 7 đoạn với tín hiệu màu hiển thị giá trị thí nghiệm theo thời gian thực, trạng thái quá tải và lỗi.
- Nút Cell: đưa bình đo về trạng thái an toàn ngay lập tức để thao tác hoặc xử lý sự cố sau khi đã bắt đầu chạy.
- Oscillation Protection: tắt bình đo khi xảy ra dao động, tránh làm hỏng mẫu.
- Cell Isolate: tự động ngắt mọi đường tín hiệu giữa máy và bình đo khi phát hiện trạng thái lỗi.
- Bảo vệ dữ liệu: INTELLO lưu dữ liệu tự động và liên tục; bộ nhớ trong của VIONIC chứa tới 10 triệu điểm dữ liệu, tránh mất dữ liệu khi mất kết nối với máy tính.
Phần mềm INTELLO
INTELLO được thiết kế cho phòng thí nghiệm tương lai, giúp nghiên cứu điện hóa đơn giản, an toàn và hiệu quả:
- Hỗ trợ cả phép đo thường quy lẫn phép đo khám phá.
- Trình soạn trình tự quy trình: xây dựng quy trình bằng các ô lệnh dễ dùng, hiển thị toàn bộ trình tự từ thiết lập đầu tới trạng thái kết thúc, theo dõi tiến trình theo thời gian thực.
- Main Parameters: chỉ hiển thị các tham số được chọn, giúp chuẩn hóa và giao việc phép đo thường quy dễ dàng.
- Insight Plots: kéo–thả để kết hợp đồ thị từ nhiều ô lệnh, tự động tô màu chuỗi dữ liệu mới.
- Untethering: rút máy tính ra dùng việc khác trong khi thí nghiệm vẫn chạy.
- Kết nối Ethernet trong mạng; chia sẻ thư viện dữ liệu và quy trình giữa nhiều người dùng.
- Môi trường thử nghiệm pin hoàn chỉnh: chu kỳ CC và CC-CV, khả năng chịu tải theo C-rate, công cụ phân tích tích hợp (đồ thị dQ/dE, dung lượng, hiệu suất Coulomb).

Lĩnh vực ứng dụng
Thông số kỹ thuật
| Loại thiết bị | Potentiostat/galvanostat có sẵn EIS, phần mềm INTELLO |
|---|---|
| Điện áp tuân thủ | ±50 V (hai chế độ ±10 V / ±50 V) |
| Thế áp đặt tối đa | ±10 V (±50 V với bộ nhân điện áp) |
| Dòng áp đặt/đo tối đa | ±6 A (tới ±10 V); ±3 A (tới ±50 V) |
| Số dải dòng | 11, dải thấp nhất 1 nA |
| Độ chính xác thế áp đặt | ±0,2% giá trị đặt ±2 mV |
| Độ phân giải thế áp đặt | 100 µV |
| Độ chính xác dòng | ±0,2% dòng ±0,2% dải dòng |
| Độ phân giải dòng đo | 20 fA (ADC, dải 1 nA); 300 aA (hệ thống, tín hiệu DC, dải 1 nA) |
| Độ phân giải thế đo | 100 µV (ADC); 1,5 µV (hệ thống, tín hiệu DC) |
| Trở kháng vào bộ điện kế | > 1 TΩ |
| Băng thông bộ điện kế | > 10 MHz |
| Thời gian tăng | < 200 ns |
| Băng thông vòng điều khiển | 10 kHz / 100 kHz / 1 MHz, chọn được |
| Second Sense (S2) | Thế đo tối đa ±50 V; độ chính xác 0,3% ±5 mV; EIS trên S2 tới 100 kHz |
| Dải tần EIS | 10 µHz – 10 MHz |
| Biên độ AC tối đa | 10 V (P-stat); 6 A (G-stat) |
| Tổng trở đo được | 4 mΩ – 25 GΩ (độ chính xác > 99,75%) |
| Quét tương tự | 50 µV/s – 10 kV/s |
| Quét bậc thang | 100 µV/s – 100 V/s |
| Chu kỳ lấy mẫu nhỏ nhất | 1 µs |
| Độ phân giải thời gian | 10 ns; khoảng trống giữa hai lệnh 0 ns |
| Bộ nhớ trong | 10 triệu điểm (< 10.000 điểm/s); 1 triệu điểm (≥ 10.000 điểm/s) |
| Floating | Chọn được, 4 lựa chọn |
| Bù sụt áp iR | Đo dựa trên EIS; bù thủ công và tự động |
| Đầu nối bình đo | 5 (WE, CE, RE, S, S2) |
| Cáp bình đo | 1 m cố định + 0,5 m tháo rời (Adaptive Cables), đầu banana 4 mm; tùy chọn 2 mm, kẹp cá sấu, BNC |
| Công suất ra tối đa | 150 W (vào bình đo thụ động) |
| Công suất vào tối đa | 50 W ở 25 °C (từ bình đo chủ động) |
| Đo nhiệt độ | Cặp nhiệt điện loại K |
| Kết nối | Ethernet; trigger DIO (TTL); ngõ ra analog Eout, iout; điều khiển Autolab RDE |
| Kích thước (R × C × S) | 20 × 27 × 40 cm (không gồm cáp) |
| Khối lượng | 13 kg |
| Nguồn điện | 300 W, 100–240 V, 50/60 Hz |
| Phần mềm | INTELLO |
| Xuất xứ | Metrohm Autolab – tập đoàn Metrohm, Thụy Sĩ |
Ứng dụng
- Năng lượng: nghiên cứu pin (chu kỳ sạc–xả, EIS trên anode và cathode cùng lúc với S2), siêu tụ điện, điện ly rắn (EIS tới 10 MHz).
- Xúc tác điện hóa và pin nhiên liệu: quét tương tự, EIS thủy động, phân tích Mott-Schottky, điều khiển điện cực đĩa quay RDE/RRDE.
- Ăn mòn: dùng với mọi loại bình đo nhờ floating chọn được; vận hành không cần máy tính (untethering).
- Cảm biến: đầu nối cho điện cực in (SPE), EIS cho cảm biến tổng trở.
- Quang phổ điện hóa ghép nối EC-Raman; đồng bộ thiết bị ngoài qua trigger TTL.

Tiêu chuẩn đáp ứng
- Khi dùng cho nghiên cứu ăn mòn, hệ thống Metrohm Autolab (gồm VIONIC) đáp ứng các phương pháp ASTM G5, G59, G61, G100, B825, G150, G102, G106, G148, G185, G199, F2129, F746.
- Metrohm Autolab là công ty đạt chứng nhận ISO 9001.
Introducing VIONIC powered by INTELLO
Nguồn: Metrohm Autolab
Full battery test suite on VIONIC powered by INTELLO (EIS data fitting & battery cycling test)
Nguồn: Metrohm Autolab
Sản phẩm liên quan

Metrohm
Máy chuẩn độ tự động Metrohm 915 KF Ti-Touch và 916 Ti-Touch
Máy chuẩn độ nhỏ gọn Metrohm Ti-Touch gồm 915 KF Ti-Touch chuẩn độ Karl Fischer thể tích và 916 Ti-Touch chuẩn độ điện thế; buret, máy khuấy, màn hình cảm ứng tích hợp, xuất báo cáo PDF không cần PC, đáp ứng FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ Metrohm Eco Titrator và Eco KF Titrator
Dòng máy chuẩn độ kinh tế Metrohm gồm Eco Titrator chuẩn độ điện thế và Eco KF Titrator chuẩn độ Karl Fischer thể tích; màn hình cảm ứng, máy khuấy từ tích hợp, buret 20.000 bước, phương pháp có sẵn, báo cáo GLP, gọn cỡ khổ A4.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm 917 Coulometer và 899 Coulometer
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm 917 Coulometer và 899 Coulometer xác định nước vết từ 10 µg tới 200 mg, tự bắt đầu chuẩn độ khi cho mẫu, máy khuấy tích hợp; 917 có màn hình cảm ứng, bơm thay thuốc thử, đáp ứng 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm 940 Professional IC Vario
Máy sắc ký ion cao cấp Metrohm 940 Professional IC Vario dạng mô-đun, áp suất làm việc 0–35 MPa, bơm 0,001–20 mL/phút, đầu dò độ dẫn, UV/VIS, ampe hoặc MS, mọi kiểu gradient, có bản microbore, phần mềm MagIC Net đáp ứng GLP/FDA.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy đo điện hóa potentiostat/galvanostat Metrohm Autolab PGSTAT
Dòng potentiostat/galvanostat Metrohm Autolab PGSTAT cho nghiên cứu pin và năng lượng: PGSTAT302N ±30 V/±2 A (tới 20 A với booster), PGSTAT204, PGSTAT101, Autolab IMP và Multi Autolab tới 12 kênh, EIS tới 10 MHz, phần mềm NOVA.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy đo điện hóa cầm tay Metrohm DropSens µStat 400
Máy đo điện hóa cầm tay Metrohm DropSens µStat 400 (bipotentiostat/galvanostat): ±4 V, ±40 mA, 8 dải dòng ±1 nA–±10 mA, 24 kỹ thuật, pin Li-ion, kết nối USB/không dây, dùng với điện cực in (SPE) hoặc điện cực thông thường, nặng 0,48 kg.
Xem chi tiết →
Metrohm
Phần mềm điều khiển hệ điện hóa Metrohm Autolab NOVA
Phần mềm NOVA điều khiển mọi máy điện hóa Metrohm Autolab giao tiếp USB (PGSTAT204, PGSTAT302, M204, Autolab IMP…): trình soạn quy trình kéo-thả, dữ liệu thời gian thực, phân tích EIS, CV, ăn mòn, pin; bản hiện hành NOVA 2.1.9, chạy Windows 7/10/11.
Xem chi tiết →