
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm 917 Coulometer và 899 Coulometer
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm 917 Coulometer và 899 Coulometer xác định nước vết từ 10 µg tới 200 mg, tự bắt đầu chuẩn độ khi cho mẫu, máy khuấy tích hợp; 917 có màn hình cảm ứng, bơm thay thuốc thử, đáp ứng 21 CFR Part 11.
Điểm nổi bật
Xác định nước ở mức vết, gọn nhẹ và tự động
Chuẩn độ Karl Fischer điện lượng (coulometric) là phương pháp lý tưởng để xác định hàm lượng nước ở mức vết trong mẫu lỏng, rắn và khí, khoảng 0,001–1%. Iod cần cho phản ứng Karl Fischer được sinh ra bằng dòng điện ngay trong bình chuẩn độ; đây là phương pháp tuyệt đối nên không cần xác định độ chuẩn (titer). Trang này giới thiệu hai model máy chuẩn độ điện lượng nhỏ gọn của Metrohm:
- 917 Coulometer – thuộc dòng Ti-Touch, đang được Metrohm cung cấp.
- 899 Coulometer – model di động siêu nhỏ gọn; đã ngừng sản xuất nhưng vẫn được Metrohm hỗ trợ. Sản phẩm thay thế do Metrohm chỉ định là Eco Coulometer.
Cả hai model đều có hai phiên bản: điện cực sinh iod (generator electrode) có màng ngăn hoặc không màng ngăn. Điện cực không màng ngăn dễ thao tác, chỉ cần một loại thuốc thử; điện cực có màng ngăn được khuyên dùng cho hàm lượng nước rất thấp và khi dùng thuốc thử có chất trợ tan (vd. cloroform).

917 Coulometer
917 Coulometer là máy chuẩn độ nhỏ gọn cho chuẩn độ Karl Fischer điện lượng theo khái niệm "Reduce to the max": bộ điều khiển cảm ứng, máy khuấy và bơm thay thuốc thử được tích hợp trong một khối máy tiết kiệm diện tích.
- Tự động bắt đầu chuẩn độ ngay khi cho mẫu vào, không cần thao tác thủ công.
- Bơm tích hợp: hút sạch và nạp thuốc thử mới chỉ bằng một nút bấm, hoàn toàn không tiếp xúc thuốc thử.
- Giám sát thuốc thử: khi đạt tiêu chí do người dùng đặt (số mẫu, lượng nước đã thêm…), máy nhắc thay thuốc thử.
- Biểu tượng KF cho biết máy đang ổn định hay đã sẵn sàng xác định nước.
- Báo cáo PDF chống chỉnh sửa không cần PC; lưu USB, ổ mạng hoặc chuyển vào LIMS qua Ethernet.
- Tới 14 phím tắt phương pháp cho mỗi người dùng.
- Ngoài KFC (chuẩn độ KF điện lượng), 917 còn chạy BRC – chuẩn độ điện lượng chỉ số brom.
- Đáp ứng FDA 21 CFR Part 11.
917 Coulometer có thể kết hợp lò 860 KF Thermoprep hoặc tự động hóa với 885 Compact Oven Sample Changer (phương pháp lò KF, tối đa 250 °C) cho mẫu khó tan, phản ứng phụ với thuốc thử hoặc nhả nước chậm.

899 Coulometer (đã ngừng sản xuất)
899 Coulometer là máy chuẩn độ điện lượng nhỏ gọn nhất của Metrohm: kích thước 144 × 112 × 282 mm, chiếm diện tích không quá một tờ giấy A4. Máy có máy khuấy từ và giá đỡ bình chuẩn độ tích hợp, không cần máy khuấy ngoài hay thanh đỡ.
- Hoạt động bằng pin với Power Box tùy chọn, cho phép đo hàm lượng nước tại hiện trường trong nhiều giờ liên tục.
- Tự động bắt đầu chuẩn độ khi cho mẫu vào.
- Dùng được với lò thủ công 860 KF Thermoprep hoặc hệ lò tự động 885 Compact Oven Sample Changer.
- 3 phương pháp định sẵn, lưu được 100 phương pháp người dùng; chế độ Routine/Expert; hiển thị đường cong trực tiếp.

Metrohm ghi nhận 899 Coulometer đã ngừng sản xuất nhưng vẫn được hỗ trợ; với hệ thống mới, Metrohm chuyển sang sản phẩm thay thế Eco Coulometer (dải 10 µg – 200 mg nước tuyệt đối, màn hình cảm ứng, máy khuấy từ tích hợp).
So sánh nhanh hai model
- Điều khiển: 917 – màn hình cảm ứng màu khoảng 5,7 inch; 899 – màn hình và bàn phím trên máy.
- Thay thuốc thử: 917 có bơm tích hợp; 899 dùng 803 Ti Stand (có bơm màng) khi cần.
- Kết nối: 917 có USB, Ethernet, MSB; 899 có USB (OTG), MSB cho máy khuấy phụ, cổng Remote.
- Di động: 899 chạy pin với Power Box tùy chọn.
- Tình trạng: 917 đang cung cấp; 899 đã ngừng sản xuất (thay thế bằng Eco Coulometer).
Lĩnh vực ứng dụng
Thông số kỹ thuật
| Model | 917 Coulometer (2.917.0010 có màng ngăn, 2.917.0110 không màng ngăn); 899 Coulometer (2.899.0010 / 2.899.0110, đã ngừng sản xuất) |
|---|---|
| Phương pháp | Chuẩn độ Karl Fischer điện lượng (KFC); 917 thêm BRC chỉ số brom |
| Dải xác định khuyến nghị | 10 µg – 200 mg nước tuyệt đối |
| Độ phân giải (917) | 0,1 µg H<sub>2</sub>O |
| Độ lặp lại (917) | ±3 µg ở 10–1.000 µg H<sub>2</sub>O; 0,3% hoặc tốt hơn ở trên 1.000 µg |
| Tốc độ chuẩn độ tối đa (917) | 2,24 mg H<sub>2</sub>O/phút |
| Dòng sinh iod | Tự động (dòng một chiều biến thiên) hoặc xung 100, 200, 400 mA; I<sub>max</sub> 400 mA |
| Điện cực chỉ thị | Ipol xoay chiều 5, 10, 20, 30 µA |
| Cảm biến nhiệt độ | 917: Pt1000 hoặc NTC; 899: Pt1000 (–150 đến +250 °C) |
| Máy khuấy tích hợp | Tối đa 1.700–1.900 vòng/phút, 15 cấp |
| Bơm tích hợp (917) | Nạp > 600 mL/phút; hút > 400 mL/phút |
| Màn hình (917) | Cảm ứng màu VGA 640 × 320 điểm ảnh, khoảng 5,7 inch |
| Cổng kết nối 917 | USB, Ethernet, MSB; đầu nối điện cực sinh iod, điện cực chỉ thị, cảm biến nhiệt độ |
| Cổng kết nối 899 | USB (OTG), MSB cho máy khuấy phụ, Remote (885 Compact Oven SC) |
| Bộ nhớ phương pháp (899) | 3 phương pháp định sẵn; lưu 100 phương pháp người dùng |
| Nguồn điện | Bộ nguồn ngoài 24 V; 917 khoảng 36 W; 899 tối đa 36 W, chạy pin với Power Box tùy chọn |
| Kích thước 917 (R × C × S) | 193 × 145 × 448 mm (cao 230 mm khi có giá đỡ bình); 6,02 kg kèm bộ nguồn |
| Kích thước 899 (R × C × S) | 143,5 × 112 × 281,5 mm (cao 195 mm khi có giá đỡ bình); 2,8 kg kèm bộ nguồn |
| Điều kiện làm việc | +5 đến +45 °C |
| Tuân thủ | 917: FDA 21 CFR Part 11 |
| Tình trạng | 917 đang cung cấp; 899 đã ngừng sản xuất, vẫn được hỗ trợ, thay thế bằng Eco Coulometer |
| Xuất xứ | Metrohm – Thụy Sĩ |
Ứng dụng
- Hàm lượng nước vết trong chất lỏng, chất rắn và khí (khoảng 0,001–1%).
- Nước trong dầu, sản phẩm dầu mỏ, dầu cách điện, dầu thô, hydrocacbon.
- Nước trong dung môi hữu cơ, dung môi halogen hóa, hỗn hợp etanol – hydrocacbon.
- Kết hợp lò KF cho sản phẩm hóa dầu, dược phẩm, nhựa, vật liệu và linh kiện pin, sản phẩm đông khô.
- Chỉ số brom bằng chuẩn độ điện lượng (917 Coulometer).
Tiêu chuẩn đáp ứng
Metrohm liệt kê các tiêu chuẩn khuyến nghị chuẩn độ Karl Fischer điện lượng để xác định nước:
- ASTM D890, ASTM D1123, ASTM D1533, ASTM D3401, ASTM D4928, ASTM D5460, ASTM D6304, ASTM D7923, ASTM E1064.
- DIN EN ISO 12937; ISO 10337; UOP 481-10.
- USP <921> Method 1c; EP 2.5.32 (Water: Micro Determination).
- 917 Coulometer đáp ứng FDA 21 CFR Part 11.
917 Coulometer for coulometric water determination
Nguồn: Metrohm
Sản phẩm liên quan

Metrohm
Máy chuẩn độ điện thế Metrohm OMNIS Titrator
Máy chuẩn độ điện thế tự động Metrohm OMNIS Titrator dạng mô-đun, chạy tới 5 phép chuẩn độ song song, định lượng 100.000 bước (Dosino Module 250.000 bước), thay thuốc thử không tiếp xúc nhờ Liquid Adapter 3S, đáp ứng FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm OMNIS Coulometer
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm OMNIS Coulometer đo nước vết 10 µg–10 mg, độ phân giải 0,1 µg H2O, không cần xác định độ chuẩn, tự khởi động chuẩn độ khi thêm mẫu; dùng độc lập hoặc dạng mô-đun, mở rộng lò mẫu tới 300 °C.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ điện thế Metrohm IONIC Titrator
Máy chuẩn độ độc lập Metrohm IONIC Titrator màn hình cảm ứng 10 inch, kết nối đám mây Metrohm Data Service qua mô-đun di động, LAN hoặc WiFi; chuẩn độ điện thế và Karl Fischer, 2 phép song song, tới 4 buret, Dosino Module 250.000 bước.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ tự động Metrohm 915 KF Ti-Touch và 916 Ti-Touch
Máy chuẩn độ nhỏ gọn Metrohm Ti-Touch gồm 915 KF Ti-Touch chuẩn độ Karl Fischer thể tích và 916 Ti-Touch chuẩn độ điện thế; buret, máy khuấy, màn hình cảm ứng tích hợp, xuất báo cáo PDF không cần PC, đáp ứng FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ Metrohm Eco Titrator và Eco KF Titrator
Dòng máy chuẩn độ kinh tế Metrohm gồm Eco Titrator chuẩn độ điện thế và Eco KF Titrator chuẩn độ Karl Fischer thể tích; màn hình cảm ứng, máy khuấy từ tích hợp, buret 20.000 bước, phương pháp có sẵn, báo cáo GLP, gọn cỡ khổ A4.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm 940 Professional IC Vario
Máy sắc ký ion cao cấp Metrohm 940 Professional IC Vario dạng mô-đun, áp suất làm việc 0–35 MPa, bơm 0,001–20 mL/phút, đầu dò độ dẫn, UV/VIS, ampe hoặc MS, mọi kiểu gradient, có bản microbore, phần mềm MagIC Net đáp ứng GLP/FDA.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm 930 Compact IC Flex
Máy sắc ký ion một kênh Metrohm 930 Compact IC Flex cho phân tích thường quy anion, cation và chất phân cực từ µg/L đến g/L; áp suất 0–35 MPa, bơm 0,001–20 mL/phút, có ức chế hóa học hoặc tuần tự, lò cột, bản microbore, MagIC Net.
Xem chi tiết →
Metrohm
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC (CIC) thủy phân nhiệt (pyrohydrolysis) mẫu rắn, lỏng, khí rồi phân tích bằng IC, xác định riêng từng halogen và lưu huỳnh, AOF/AOX; tự động hoàn toàn, theo ASTM D7359, D8247, D7994.
Xem chi tiết →