
Máy chuẩn độ điện thế Metrohm IONIC Titrator
Máy chuẩn độ độc lập Metrohm IONIC Titrator màn hình cảm ứng 10 inch, kết nối đám mây Metrohm Data Service qua mô-đun di động, LAN hoặc WiFi; chuẩn độ điện thế và Karl Fischer, 2 phép song song, tới 4 buret, Dosino Module 250.000 bước.
Điểm nổi bật
Chào mừng đến với đám mây!
IONIC Titrator là máy chuẩn độ độc lập nhỏ gọn của Metrohm, kết nối trực tiếp với đám mây. Máy kết hợp thiết kế gọn, màn hình cảm ứng lớn như máy tính bảng và các tính năng hiện đại để cho kết quả chuẩn độ vượt trội – mạnh như một máy tính: chuẩn độ điện thế và Karl Fischer trên cùng một thiết bị, lưu hàng nghìn phép xác định và xem trạng thái máy chỉ trong một cái nhìn.

- Màn hình cảm ứng 10 inch (1280 × 800 pixel), thao tác vuốt, phóng to, kéo-thả như máy tính bảng.
- Nhỏ gọn nhưng mạnh: tối đa ba giao diện đo, bốn buret và hai phép chuẩn độ song song.
- Độ chính xác vượt trội với Dosino Module tới 250.000 bước.
- Kết nối trực tiếp đám mây qua mô-đun truyền thông di động, LAN hoặc WiFi – xem dữ liệu mọi lúc, mọi nơi.
- Đáp ứng FDA 21 CFR Part 11, GLP và GMP với gói tuân thủ tùy chọn.
- Hơn 30 mẫu phương pháp cài sẵn cho các phép chuẩn độ điện thế thông dụng.
Kết nối đám mây Metrohm Data Service
IONIC Titrator là máy chuẩn độ đầu tiên tích hợp sẵn mô-đun truyền thông di động (LTE). Mô-đun này cho phép kết nối trực tiếp với Metrohm Data Service – giải pháp lưu trữ đám mây cho dữ liệu chuẩn độ – mà không cần tích hợp vào mạng nội bộ. Người dùng cũng có thể tải dữ liệu lên qua LAN hoặc WiFi.
- Chia sẻ dữ liệu mẫu và phương pháp qua trình duyệt web, không cần máy tính.
- Nhận thông báo trạng thái chuẩn độ trực tiếp trên thiết bị di động hoặc qua email.
- Dữ liệu được bảo vệ bằng mã hóa hiện đại, lưu trữ dự phòng và kiểm soát truy cập nghiêm ngặt.
Mạnh như một máy tính
Thao tác trên IONIC Titrator như trên máy tính bảng hay điện thoại: cuộn danh sách mẫu, vuốt sang chi tiết kết quả, phóng to đường cong chuẩn độ. Không cần máy tính để sao lưu dữ liệu – hàng nghìn phép xác định được lưu ngay trên máy.
- Đặt phương pháp hay dùng làm Favorites và chạy chỉ với một lần chạm từ màn hình chính.
- Đèn LED lớn báo trạng thái máy từ xa: sẵn sàng, đang chạy hoặc cần chú ý.
- Sửa dữ liệu mẫu hoặc thông số đánh giá rồi tính lại kết quả khi nhập sai hoặc không tìm thấy điểm tương đương.

Chuẩn độ điện thế và Karl Fischer trên một thiết bị
IONIC Titrator kết hợp chuẩn độ điện thế và chuẩn độ Karl Fischer thể tích trên diện tích đặt máy nhỏ. Bắt đầu với một giao diện đo và bổ sung thêm hai giao diện (analog, digital hoặc độ dẫn) khi cần. Có thể chạy hai phép chuẩn độ song song – cả hai trên IONIC Titrator, hoặc một trên máy và một trên IONIC Titration Autosampler.

Độ chính xác với Dosino Module
IONIC Titrator đi kèm Dosino Module với tới 250.000 bước định lượng, cho độ chính xác cao chưa từng có. Có thể kết nối tối đa bốn buret để chuẩn độ và thêm dung dịch phụ trợ hoàn toàn tự động.

Tự động hóa với IONIC Titration Autosampler
Kết hợp IONIC Titrator với IONIC Titration Autosampler để phân tích tới 24 mẫu hoàn toàn không cần giám sát.
- Xem nhanh trạng thái loạt chuẩn độ: đang chạy, đã xong hay có lỗi.
- Chọn khuấy đũa hoặc khuấy từ.
- Tùy chọn cánh tay Dis-Cover tự tháo nắp lọ mẫu chỉ trong lúc chuẩn độ, hạn chế bay hơi dung môi.
- Kết hợp tối đa hai bơm (màng và/hoặc nhu động) cho rửa và hút.
Các gói cấu hình sẵn
- IONIC Titrator with 1 magnetic stirrer (2.1040.0120) và with 2 magnetic stirrers (2.1040.0220): máy cơ bản cho chuẩn độ điện thế, một đầu vào đo digital.
- IONIC Titrator Salt (2.1040.2010): trọn gói chuẩn độ bạc – Dosino Module, dosing unit 10 mL, điện cực dAg Titrode.
- IONIC Titrator Oil (2.1040.3010): trọn gói chuẩn độ axit-bazơ không nước – dosing unit 20 mL, điện cực dSolvotrode.
- IONIC Titrator Acid/Base (2.1040.4010): trọn gói chuẩn độ axit-bazơ trong nước – dosing unit 20 mL, điện cực dEcotrode Plus.
- IONIC Titrator Redox (2.1040.5010): trọn gói chuẩn độ oxy hóa-khử – dosing unit 20 mL, điện cực dPt Titrode.
- IONIC Titrator KF (2.1040.6010): trọn gói Karl Fischer thể tích – dosing unit 10 mL, điện cực vòng Pt kép (không kèm bơm).
Lĩnh vực ứng dụng
Thông số kỹ thuật
| Loại thiết bị | Máy chuẩn độ điện thế độc lập (touch titrator) có kết nối đám mây |
|---|---|
| Màn hình | Cảm ứng 10 inch, 1280 × 800 pixel, hỗ trợ zoom, vuốt, kéo-thả |
| Ngôn ngữ giao diện | Anh, Trung, Đức, Nhật, Pháp, Tây Ban Nha, Hàn, Bồ Đào Nha |
| Diện tích đặt máy (thân chính) | 265 × 322 mm |
| Chế độ đo và chuẩn độ | MEAS (pH/U/T/Ipol/Upol), DET, MET, SET (tới 9 điểm cuối), KFT Karl Fischer thể tích tự khởi động sau khi thêm mẫu |
| Đánh giá điểm cố định | Tối đa 9 điểm |
| Giao diện đo | Tối đa 3: 1 giao diện digital tích hợp cho dTrode + 2 giao diện bổ sung (analog hoặc digital) |
| Khuếch đại vi sai | Có, với giao diện đo analog |
| Dải đo điện thế / độ phân giải | ±2.400 mV / 1,56 µV |
| Dải đo nhiệt độ / độ phân giải | –150 °C đến +250 °C / 0,002 °C (Pt1000) |
| Dòng phân cực | –200,0 µA đến +200,0 µA (bước 0,5 µA) |
| Chu kỳ đo | 100 ms |
| Mô-đun/khuấy gắn thêm | Tối đa 4: Dosino Module (250.000 bước), OMNIS Dosing Module (100.000 bước), OMNIS Solvent Module (thay dung môi KF), OMNIS Rod Stirrer |
| Cylinder thông minh | 2, 5, 10, 20 hoặc 50 mL |
| Khuấy | Tối đa 2 khuấy từ tích hợp hoặc thêm khuấy đũa; giá chuẩn độ thứ hai với khuấy từ hoặc khuấy đũa |
| Chuẩn độ song song | 2 phép |
| Kết nối | RJ45 (LAN/Ethernet), WLAN, 2 × USB A (sau), 1 × USB C (trước) |
| Mô-đun truyền thông di động | LTE, xuất dữ liệu không cần mạng nội bộ |
| Lưu trữ đám mây | Metrohm Data Service (dữ liệu xác định, báo cáo PDF, phương pháp) |
| Xuất dữ liệu | USB (.csv, báo cáo PDF, phép xác định, phương pháp, sao lưu máy) |
| Báo cáo | .csv, PDF, in |
| Máy in | Máy in nhỏ gọn (nhiệt hoặc kim), máy in mạng (laser) |
| Thông báo | Trên thiết bị di động và qua email |
| Thiết bị ngoại vi | Đầu đọc mã vạch/QR, bàn phím/chuột qua USB; máy đồng hóa và cân qua RS-232 |
| Quản lý người dùng (GLP) | Routine, Expert, Admin, Service |
| Giám sát | Cảm biến và dung dịch; chồng đường cong; thống kê nâng cao |
| Tuân thủ (tùy chọn) | 21 CFR Part 11; EudraLex, Volume 4, Annex 11 |
| Tự động hóa | IONIC Titration Autosampler, tới 24 mẫu |
| Mã đặt hàng | 2.1040.0120, 2.1040.0220; gói Salt 2.1040.2010, Oil 2.1040.3010, Acid/Base 2.1040.4010, Redox 2.1040.5010, KF 2.1040.6010 |
| Xuất xứ | Metrohm – Thụy Sĩ |
Ứng dụng
- Chuẩn độ axit-bazơ trong nước và không nước.
- Chuẩn độ bạc (argentometry) và chuẩn độ kết tủa.
- Chuẩn độ oxy hóa-khử (ORP), chuẩn độ tạo phức.
- Chuẩn độ chất hoạt động bề mặt.
- Chuẩn độ bivoltammetric và amperometric.
- Chuẩn độ Karl Fischer thể tích.
- Mẫu phương pháp cài sẵn cho các lĩnh vực thực phẩm, chuẩn độ không nước, oxy hóa-khử và chất hoạt động bề mặt.
Tiêu chuẩn đáp ứng
- FDA 21 CFR Part 11 (tùy chọn: quản lý người dùng nâng cao, chữ ký điện tử, audit trail).
- EudraLex, Volume 4, Annex 11.
- GLP và GMP.
Welcome to the cloud: the new IONIC Titrator
Nguồn: Metrohm
Sản phẩm liên quan

Metrohm
Máy chuẩn độ điện thế Metrohm OMNIS Titrator
Máy chuẩn độ điện thế tự động Metrohm OMNIS Titrator dạng mô-đun, chạy tới 5 phép chuẩn độ song song, định lượng 100.000 bước (Dosino Module 250.000 bước), thay thuốc thử không tiếp xúc nhờ Liquid Adapter 3S, đáp ứng FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ điện thế Metrohm Titrando 901/902/904/905/906/907
Dòng máy chuẩn độ cao cấp Metrohm Titrando gồm 901, 902, 904, 905, 906, 907: chuẩn độ điện thế, Karl Fischer thể tích và STAT; mở rộng tới 12 buret và 6 đầu vào đo cách ly; điện cực thông minh iTrodes; đáp ứng 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ tự động Metrohm 915 KF Ti-Touch và 916 Ti-Touch
Máy chuẩn độ nhỏ gọn Metrohm Ti-Touch gồm 915 KF Ti-Touch chuẩn độ Karl Fischer thể tích và 916 Ti-Touch chuẩn độ điện thế; buret, máy khuấy, màn hình cảm ứng tích hợp, xuất báo cáo PDF không cần PC, đáp ứng FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ Metrohm Eco Titrator và Eco KF Titrator
Dòng máy chuẩn độ kinh tế Metrohm gồm Eco Titrator chuẩn độ điện thế và Eco KF Titrator chuẩn độ Karl Fischer thể tích; màn hình cảm ứng, máy khuấy từ tích hợp, buret 20.000 bước, phương pháp có sẵn, báo cáo GLP, gọn cỡ khổ A4.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm OMNIS IC
Máy sắc ký ion Metrohm OMNIS IC dạng mô-đun, cấu hình S, M một kênh hoặc L hai kênh, nâng cấp bất cứ lúc nào; bộ lấy mẫu tích hợp tới 160 lọ 5 mL, chuẩn bị mẫu inline MISP, tự pha eluent, tuân thủ FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm 940 Professional IC Vario
Máy sắc ký ion cao cấp Metrohm 940 Professional IC Vario dạng mô-đun, áp suất làm việc 0–35 MPa, bơm 0,001–20 mL/phút, đầu dò độ dẫn, UV/VIS, ampe hoặc MS, mọi kiểu gradient, có bản microbore, phần mềm MagIC Net đáp ứng GLP/FDA.
Xem chi tiết →
Metrohm
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC (CIC) thủy phân nhiệt (pyrohydrolysis) mẫu rắn, lỏng, khí rồi phân tích bằng IC, xác định riêng từng halogen và lưu huỳnh, AOF/AOX; tự động hoàn toàn, theo ASTM D7359, D8247, D7994.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy quang phổ cận hồng ngoại Metrohm OMNIS NIR Analyzer
Máy quang phổ cận hồng ngoại (NIR) Metrohm OMNIS NIR Analyzer cho mẫu lỏng, rắn và sệt: đo dưới 10 giây, dải 1.000–2.250 nm, điều nhiệt mẫu 25–80 °C, vỏ IP54, dựng mô hình một cú nhấp với OMNIS Model Developer, tự động hóa trên 200 mẫu.
Xem chi tiết →