
Máy quang phổ cận hồng ngoại Metrohm OMNIS NIR Analyzer
Máy quang phổ cận hồng ngoại (NIR) Metrohm OMNIS NIR Analyzer cho mẫu lỏng, rắn và sệt: đo dưới 10 giây, dải 1.000–2.250 nm, điều nhiệt mẫu 25–80 °C, vỏ IP54, dựng mô hình một cú nhấp với OMNIS Model Developer, tự động hóa trên 200 mẫu.
Điểm nổi bật
Kiểm soát chất lượng nhanh hơn, dễ hơn và hiệu quả hơn
OMNIS NIR Analyzer là dòng máy quang phổ cận hồng ngoại (NIRS) để bàn, được phát triển và sản xuất tại Thụy Sĩ, dùng cho kiểm soát chất lượng mẫu lỏng, mẫu sệt và mẫu rắn chỉ trong vài giây. Máy là thế hệ kế tiếp của các dòng NIRS XDS và DS2500, tích hợp hoàn toàn vào nền tảng phần mềm OMNIS của Metrohm.
NIRS đo tương tác của ánh sáng cận hồng ngoại với mẫu: không cần chuẩn bị mẫu, không dùng hóa chất hay dung môi, không phát sinh chất thải. Một lần đo cho kết quả của nhiều chỉ tiêu cùng lúc.

- Đo mẫu lỏng và mẫu rắn dưới 10 giây.
- Dựng mô hình dự đoán đơn giản với OMNIS Model Developer (OMD).
- Ít phải bảo dưỡng nhờ linh kiện bền, giảm số chi tiết quang học chuyển động và vỏ đạt IP54.
- Đáp ứng 21 CFR Part 11, USP 856, EP và JP.
- Tùy chọn tự động hóa để đo hơn 200 mẫu không cần người trực.
- Không có nắp đậy, thao tác đặt mẫu đơn giản; máy tự nhận biết cốc/lọ mẫu và tự bắt đầu đo.
- Đèn nguồn sáng có tuổi thọ trên 8.000 giờ.
Ba cấu hình máy
Ba phiên bản dùng chung một kích thước gọn. Máy một chế độ (lỏng hoặc rắn) có thể nâng cấp lên bản hai chế độ bất cứ lúc nào.
OMNIS NIR Analyzer Liquid (2.1070.0010)
Đo mẫu lỏng theo nguyên lý truyền qua (transmission) dưới 10 giây. Điều nhiệt trực tiếp tại mẫu từ 25 đến 80 °C, tự phát hiện khi đặt vào và lấy ra cốc mẫu, dùng được nhiều loại cốc/lọ với chiều dài quang trình khác nhau.

OMNIS NIR Analyzer Solid (2.1071.0010)
Đo mẫu rắn và mẫu sệt dưới 10 giây. Máy tự động đo tại nhiều vị trí trên mẫu nên kết quả lặp lại tốt cả với mẫu không đồng nhất; hỗ trợ nhiều loại đĩa và cốc đựng mẫu.

OMNIS NIR Analyzer Liquid/Solid (2.1072.0010)
Kết hợp cả hai cách đặt mẫu: đo nối tiếp mẫu lỏng và mẫu rắn mà không phải chuyển đổi hệ thống, chỉ cần khai báo danh sách mẫu và quy trình thao tác.
Đo nhanh trong vài giây
Máy tự nhận biết mẫu, gia nhiệt và làm nguội nhanh ngay tại mẫu, cho phép khai báo trước toàn bộ danh sách mẫu, nhờ đó xử lý lượng mẫu lớn trong thời gian ngắn. Theo Metrohm, máy thu được 300 phổ trong chưa đến 1 giây.
Dựng mô hình đơn giản
OMNIS Model Developer (OMD) đánh giá dữ liệu và tính toán mô hình dự đoán chỉ với một cú nhấp chuột, không cần kiến thức chuyên sâu về hóa học lượng (chemometrics). Người dùng chuyên sâu vẫn có thể tự xây dựng mô hình với các công cụ phân tích dữ liệu như score plot, loading plot, influence plot, và dùng thư viện xếp tầng (cascading library) cho ứng dụng phức tạp.
Metrohm cung cấp các gói mô hình dựng sẵn (pre-calibration) xây dựng từ nhiều phổ sản phẩm thực, giúp máy sẵn sàng sử dụng chỉ vài phút sau khi lắp đặt mà không cần tự phát triển mô hình.
Nền tảng OMNIS
Mọi thiết bị OMNIS (máy chuẩn độ, máy NIR, bộ tự động hóa) được điều khiển bằng chung phần mềm OMNIS Software: giao diện kéo thả, quản lý người dùng chi tiết (có thể liên kết Microsoft Active Directory), cài đặt client/server, kết nối LIMS. Khi cần, OMNIS đáp ứng FDA 21 CFR Part 11 và EudraLex Volume 4, Annex 11.
Có thể dùng OMNIS NIR Analyzer để sàng lọc mẫu rồi tự động xác nhận kết quả bằng chuẩn độ. Máy NIR quá trình 2060 The NIR Analyzer của Metrohm dùng cùng công nghệ phần cứng và phần mềm, nên chuyển dữ liệu giữa phòng thí nghiệm và dây chuyền thuận tiện.

Tự động hóa
- Kết hợp OMNIS Sample Robot S, M hoặc L để đo mẫu lỏng qua cell dòng chảy (flow-through cell).
- Kết hợp OMNIS Sample Robot – NIR để đo mẫu lỏng hoặc rắn trong lọ dùng một lần với nhiều đường kính: bản S có 1 giá cho tối đa 77 lọ, bản M có 3 giá cho tối đa 231 lọ (đường kính lọ 8–28 mm).

Chuyển đổi từ XDS và DS2500
- Nhập trực tiếp phổ và giá trị tham chiếu từ máy XDS/DS2500.
- Dùng lại các cốc, lọ đựng mẫu hiện có.
Lĩnh vực ứng dụng
Thông số kỹ thuật
| Nguyên lý | Quang phổ cận hồng ngoại tán sắc (dispersive NIR) |
|---|---|
| Dải bước sóng | 1.000–2.250 nm |
| Đầu dò | Mảng diode InGaAs, làm lạnh nhiệt điện 3 tầng (3TE) |
| Thời gian đo | Dưới 10 giây (điển hình, một phép đo) |
| Thời gian tích phân tối thiểu | 0,02 ms |
| Hiệu chuẩn | Nội; spectrometer ổn nhiệt, hiệu chỉnh theo nhiệt độ |
| Nguồn sáng | Đèn halogen vonfram 12 V DC, 50 W, tuổi thọ trên 8.000 giờ |
| Vật liệu tham chiếu | Kính lọc NIST SRM 2035b |
| Điều nhiệt mẫu lỏng | 25–80 °C (không thấp hơn nhiệt độ môi trường quá 5 K); độ chính xác cảm biến < 0,5 K |
| Các model | Liquid 2.1070.0010; Solid 2.1071.0010; Liquid/Solid 2.1072.0010 |
| Cấp bảo vệ | Vỏ máy IP54; bộ nguồn ngoài IP20 |
| Kích thước (R × C × S) | 360 × 235 × 425 mm |
| Khối lượng | 18,2 kg |
| Nguồn điện | Bộ nguồn ngoài 100–240 V AC, 47–63 Hz, ra 24 V DC; công suất tiêu thụ của máy 170 W |
| Kết nối | Ethernet (RJ45, cáp CAT 6) |
| Điều kiện vận hành | +5 đến +40 °C; độ cao tối đa 3.000 m |
| Vật liệu vỏ | PC-ABS, thép không gỉ 1.4301; chi tiết nhôm phủ ALTEF |
| Tự động hóa | OMNIS Sample Robot S – NIR (77 lọ), M – NIR (231 lọ); OMNIS Sample Robot S/M/L với cell dòng chảy |
| Phần mềm | OMNIS Software, OMNIS Model Developer (OMD) |
| Xuất xứ | Metrohm – Thụy Sĩ |
Ứng dụng
- Kiểm soát chất lượng thường quy dọc toàn bộ chuỗi sản xuất, trong phòng thí nghiệm và cạnh dây chuyền.
- Dược phẩm (Metrohm có brochure OMNIS NIR Pharma).
- Polyme: độ nhớt nội tại, khối lượng riêng của PE; độ nhớt nội tại, DEG, axit isophthalic của PET; chỉ số chảy MFI của PP; độ nhớt tương đối và nhóm cuối của PA 6.
- Dầu mỏ: trị số octan, AKI, khối lượng riêng, benzen, aromatic, olefin, oxygenat trong xăng; chỉ số cetan, trị số cetan, khối lượng riêng, điểm chớp cháy, T95, độ nhớt trong dầu diesel.
- Dầu ăn và dầu cọ: chỉ số iốt, độ ẩm, axit béo tự do, chỉ số peroxide của dầu cọ thô, dầu nhân cọ, dầu cọ RBD, dầu đậu nành, mè, hướng dương, cải.
- Thực phẩm: độ ẩm và caffeine trong cà phê rang; độ ẩm, protein và tro trong bột mì.
- Hóa chất: chỉ số NCO trong isocyanate.
Tiêu chuẩn đáp ứng
- FDA 21 CFR Part 11; EudraLex Volume 4, Annex 11 (phần mềm OMNIS).
- USP <856>, Dược điển châu Âu (EP), Dược điển Nhật Bản (JP).
- ASTM 8321 và ASTM 6321 (theo cách ghi trên trang Metrohm).
- Vật liệu tham chiếu NIST SRM 2035b.
OMNIS NIR Analyzer Solid
Nguồn: Metrohm
OMNIS NIR Analyzer Liquid
Nguồn: Metrohm
Sản phẩm liên quan

Metrohm
Máy chuẩn độ điện thế Metrohm Titrando 901/902/904/905/906/907
Dòng máy chuẩn độ cao cấp Metrohm Titrando gồm 901, 902, 904, 905, 906, 907: chuẩn độ điện thế, Karl Fischer thể tích và STAT; mở rộng tới 12 buret và 6 đầu vào đo cách ly; điện cực thông minh iTrodes; đáp ứng 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ tự động Metrohm 915 KF Ti-Touch và 916 Ti-Touch
Máy chuẩn độ nhỏ gọn Metrohm Ti-Touch gồm 915 KF Ti-Touch chuẩn độ Karl Fischer thể tích và 916 Ti-Touch chuẩn độ điện thế; buret, máy khuấy, màn hình cảm ứng tích hợp, xuất báo cáo PDF không cần PC, đáp ứng FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm 917 Coulometer và 899 Coulometer
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm 917 Coulometer và 899 Coulometer xác định nước vết từ 10 µg tới 200 mg, tự bắt đầu chuẩn độ khi cho mẫu, máy khuấy tích hợp; 917 có màn hình cảm ứng, bơm thay thuốc thử, đáp ứng 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm OMNIS IC
Máy sắc ký ion Metrohm OMNIS IC dạng mô-đun, cấu hình S, M một kênh hoặc L hai kênh, nâng cấp bất cứ lúc nào; bộ lấy mẫu tích hợp tới 160 lọ 5 mL, chuẩn bị mẫu inline MISP, tự pha eluent, tuân thủ FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC (CIC) thủy phân nhiệt (pyrohydrolysis) mẫu rắn, lỏng, khí rồi phân tích bằng IC, xác định riêng từng halogen và lưu huỳnh, AOF/AOX; tự động hoàn toàn, theo ASTM D7359, D8247, D7994.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy phân tích voltammetry/CVS Metrohm 884 Professional VA
Máy phân tích volt-ampe Metrohm 884 Professional VA: phân tích siêu vết kim loại nặng (giới hạn phát hiện tới 0,1 ppt) và phụ gia hữu cơ trong bể mạ bằng CVS/CPVS trong một máy, đầu đo thay nhanh, bộ hiệu chỉnh tích hợp, phần mềm viva.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy quang phổ cận hồng ngoại Metrohm DS2500 Analyzer
Máy quang phổ cận hồng ngoại tán sắc Metrohm DS2500 Analyzer (bản Solid và Liquid) đo dải 400–2.500 nm, độ phân giải 8,75 nm, cho kết quả dưới một phút, vỏ IP65/IP54 bền với bụi, ẩm, rung; dùng được ở phòng thí nghiệm và cạnh dây chuyền.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy quang phổ cận hồng ngoại Metrohm NIRS XDS
Máy quang phổ cận hồng ngoại Metrohm NIRS XDS gồm các cấu hình RapidContent, MultiVial, MasterLab và RapidLiquid: dải 400–2.500 nm, độ chính xác bước sóng < 0,05 nm, mô-đun đo thay nóng, phân tích không phá hủy mẫu rắn, viên nén và chất lỏng.
Xem chi tiết →