
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC (CIC) thủy phân nhiệt (pyrohydrolysis) mẫu rắn, lỏng, khí rồi phân tích bằng IC, xác định riêng từng halogen và lưu huỳnh, AOF/AOX; tự động hoàn toàn, theo ASTM D7359, D8247, D7994.
Điểm nổi bật
Đốt mẫu và sắc ký ion trong một hệ thống tự động.
Sắc ký ion đốt mẫu (Combustion Ion Chromatography – CIC) mở rộng phạm vi của sắc ký ion sang mọi loại mẫu cháy được: rắn, lỏng nhớt, lỏng và khí. Trọng tâm là xác định đồng thời các halogen và lưu huỳnh trong những nền mẫu rất khác nhau.
Hệ CIC của Metrohm, kể cả khâu chuẩn bị mẫu, được tự động hóa hoàn toàn. So với phương pháp phá mẫu ngoại tuyến (offline), CIC vượt trội cả về thông lượng mẫu lẫn độ chụm và độ đúng của kết quả. Khác với các phương pháp thay thế, CIC định lượng riêng nồng độ của từng halogen, đồng thời xác định được các thông số tổng như AOF hoặc AOX.

Nguyên lý hoạt động
Mẫu được nhiệt phân với oxy và nước (thủy phân nhiệt – pyrohydrolysis) trong môi trường khí argon. Các hợp chất khí sinh ra được dẫn vào 920 Absorber Module và hấp thụ vào dung dịch hấp thụ. Dung dịch này sau đó được tiêm vào hệ sắc ký ion để phân tích.
Giải pháp CIC của Metrohm kết hợp mô-đun đốt (lò) với mô-đun hấp thụ và hệ IC của Metrohm. Trong lò, mẫu như polyme hoặc xăng được phá bằng cách đốt trong ống đốt thạch anh. Mẫu ăn mòn thủy tinh (ví dụ quặng, nền có hàm lượng fluoride cao) được đốt trong ống gốm chuyên dụng.

- Mở rộng IC sang mọi loại mẫu cháy được (rắn, lỏng, khí).
- Xác định đồng thời lưu huỳnh và các halogen; định lượng riêng từng halogen.
- Phù hợp kiểm tra các quy định mới nhất về sản phẩm không halogen (RoHS, WEEE…).
- Thông lượng mẫu cao, độ chụm và độ đúng tốt.
- Hiệu chỉnh chỉ với một dung dịch chuẩn đa ion nhờ kỹ thuật tiêm vòng một phần thông minh MiPT.
- Không cần nội chuẩn: MagIC Net ghi nhận mọi chất lỏng định lượng vào dung dịch hấp thụ, tránh pha loãng và nhiễu với chất phân tích.
- Chọn ống đốt thạch anh hoặc gốm theo nền mẫu.
- Cảm biến ngọn lửa tối ưu thời gian đốt với một phương pháp chung (khi dùng ống thạch anh).
- Hệ thống tự tắt hoặc về chế độ chờ sau chuỗi phân tích, tiết kiệm khí đắt tiền.
Hai lựa chọn mô-đun đốt
Mô-đun đốt Analytik Jena (AJ)
Gói 930 Combustion IC PP (AJ) và 930 Combustion IC DR (AJ) gồm Combustion Module (Oven + ABD) của Analytik Jena, 920 Absorber Module, 930 Compact IC Flex và phần mềm MagIC Net. Cảm biến ngọn lửa dùng sợi quang truyền ánh sáng từ lò tới cảm biến, tự điều khiển tốc độ đưa thuyền mẫu vào lò: quá trình đốt luôn hoàn toàn, không tạo muội, không cần thời gian chờ dự phòng. Bộ lấy mẫu MMS 5000 nạp tự động cả mẫu rắn và lỏng, chuyển đổi giữa hai loại chỉ trong vài phút. Mẫu khí hóa lỏng (LPG) và khí (GSS, như khí thiên nhiên) được phân tích với LPG/GSS Module hoặc LPG Module.

Lò đốt Trace Elemental Instruments (TEI)
Các gói Metrohm Combustion IC Manual – Quartz và Manual – Ceramic dùng Combustion Oven (TEI) với ống đốt thạch anh hoặc gốm. Bộ nạp mẫu chuyên dụng: Solid Autosampler CIC cho mẫu rắn (20 mẫu, mở rộng tới 60), Liquid Autosampler CIC cho mẫu lỏng (30 vị trí và một cốc rửa), GLS Sampler CIC cho khí và LPG với khóa an toàn cửa nạp, cảm biến rò khí và cửa nạp tự đóng.

920 Absorber Module
920 Absorber Module liên kết mô-đun đốt và máy IC, đưa các hợp chất khí của chất phân tích vào dung dịch. Mô-đun đảm nhận cấp nước cho quá trình đốt, loại hydro peroxide (chất oxy hóa) khỏi nền và các bước rửa, với van 10 cổng, van tiêm 6 cổng và hai 800 Dosino kèm 807 Dosing Unit. MiPT cho thể tích tiêm linh hoạt 4–200 µL nên bao phủ dải nồng độ rộng. 920 Absorber Module còn dùng được như bộ lấy mẫu bán online để hấp thụ trực tiếp khí (NH3, HNO2, HNO3, HCl, SO2) từ không khí, ví dụ giám sát axit bay hơi trong khí thải quá trình hoặc không khí nơi làm việc.

Phần mềm MagIC Net
Toàn bộ hệ CIC được điều khiển bằng MagIC Net (với lò TEI, mô-đun lấy mẫu và lò được điều khiển bằng phần mềm TEIS). Khi đã lập bảng mẫu, hệ thống vận hành hoàn toàn tự động. Mọi thông tin nằm trong một bảng mẫu hoặc một báo cáo; MagIC Net đáp ứng yêu cầu FDA và GLP.
Lĩnh vực ứng dụng
Thông số kỹ thuật
| Nguyên lý | Đốt thủy phân nhiệt (pyrohydrolysis) với oxy và nước trong khí argon, hấp thụ khí rồi phân tích bằng sắc ký ion |
|---|---|
| Chất phân tích | Các halogen (như florua, clorua, bromua) và lưu huỳnh, định lượng riêng từng chất; thông số tổng AOF, AOX |
| Loại mẫu | Rắn, lỏng, lỏng nhớt, khí và khí hóa lỏng |
| Nhiệt độ lò (điều kiện ví dụ của hãng) | 1.050 °C |
| Ống đốt | Thạch anh hoặc gốm (cho mẫu ăn mòn thủy tinh) |
| Mô-đun đốt | Combustion Module (Oven + ABD) của Analytik Jena hoặc Combustion Oven của Trace Elemental Instruments (TEI) |
| Mô-đun hấp thụ | 920 Absorber Module: van 10 cổng, van tiêm 6 cổng, hai 800 Dosino với 807 Dosing Unit |
| Máy sắc ký ion | 930 Compact IC Flex Oven/SeS/PP/Deg (gói PP) hoặc Oven/SeS/Deg với 800 Dosino tái sinh (gói DR), đầu dò độ dẫn, cột Metrosep A PCC 2 HC/4.0 |
| Thể tích tiêm MiPT | 4–200 µL |
| Bộ nạp mẫu (AJ) | MMS 5000 Autosampler: bộ kit mẫu rắn 35 vị trí, bộ kit mẫu lỏng 112 vị trí |
| Bộ nạp mẫu (TEI) | Solid Autosampler CIC 20 mẫu (mở rộng tới 60); Liquid Autosampler CIC 30 vị trí; GLS Sampler CIC cho khí và LPG |
| Mẫu lỏng qua Liquid Introduction Module (TEI) | Nhiệt độ sôi tới 420 °C |
| LPG/GSS Module (AJ) | Áp suất bình mẫu: LPG tối đa 18 bar, GSS tối đa 250 bar; thể tích mẫu LPG 1–250 µL (bước 1 µL), GSS 1–65 mL (bước 250 µL) |
| LPG Module (AJ) | Áp suất bình mẫu tối đa 31 bar; thể tích mẫu 1–250 µL (bước 1 µL) |
| Phần mềm | MagIC Net (TEIS cho lò và bộ nạp mẫu TEI) |
| Mã gói hệ thống | 2.930.9010 930 Combustion IC PP (AJ); 2.930.9020 930 Combustion IC DR (AJ); 2.930.9030 / 2.930.9040 Metrohm Combustion IC Manual – Quartz / Ceramic (TEI) |
| Xuất xứ | Metrohm – Thụy Sĩ (hệ IC và 920 Absorber Module); mô-đun đốt của Analytik Jena hoặc Trace Elemental Instruments |
Ứng dụng
- Chất liên quan môi trường: dầu, chất thải nhựa, thủy tinh, than hoạt tính.
- Linh kiện điện tử: bảng mạch in, nhựa resin, cáp, vật liệu cách điện.
- Nhiên liệu: xăng, dầu hỏa, dầu thô, dầu sưởi, than, butan, propan, khí thiên nhiên, chất xúc tác.
- Nhựa, polyme (ví dụ polyethylene).
- Chất tạo màu: bột màu, sơn.
- Dược phẩm.
- Thực phẩm: dầu, gia vị, hương liệu và chất tạo mùi.
- Thông số tổng AOF, AOX; sàng lọc PFAS trong nước, nước thải và vải.
- Kiểm soát chất lượng nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm.
Tiêu chuẩn đáp ứng
- ASTM D7359 – Tổng flo, clo và lưu huỳnh trong hydrocarbon thơm và hỗn hợp bằng đốt thủy phân nhiệt oxy hóa và phát hiện bằng sắc ký ion (CIC).
- UOP991 – Clorua, florua và bromua trong chất hữu cơ lỏng bằng CIC.
- ASTM D8247 – Tổng flo và tổng clo trong than bằng đốt thủy phân nhiệt oxy hóa và sắc ký ion.
- ASTM D7994 – Tổng flo, clo và lưu huỳnh trong khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng CIC.
- Giám sát tuân thủ DIN EN 228, IEC 60502-1, RoHS, WEEE.
- Sàng lọc PFAS qua AOF (flo hữu cơ hấp phụ được): phương pháp đã chuẩn hóa như U.S. EPA Method 1621, DIN 38409-59, ISO/DIS 18127.
- Phần mềm MagIC Net đáp ứng yêu cầu FDA và GLP.
How to analyze AOF and AOX by combustion ion chromatography (CIC)
Nguồn: Metrohm
Exchanging the combustion tube of a CIC
Nguồn: Metrohm
Sản phẩm liên quan

Metrohm
Máy chuẩn độ điện thế Metrohm OMNIS Titrator
Máy chuẩn độ điện thế tự động Metrohm OMNIS Titrator dạng mô-đun, chạy tới 5 phép chuẩn độ song song, định lượng 100.000 bước (Dosino Module 250.000 bước), thay thuốc thử không tiếp xúc nhờ Liquid Adapter 3S, đáp ứng FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm OMNIS Coulometer
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm OMNIS Coulometer đo nước vết 10 µg–10 mg, độ phân giải 0,1 µg H2O, không cần xác định độ chuẩn, tự khởi động chuẩn độ khi thêm mẫu; dùng độc lập hoặc dạng mô-đun, mở rộng lò mẫu tới 300 °C.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ điện thế Metrohm IONIC Titrator
Máy chuẩn độ độc lập Metrohm IONIC Titrator màn hình cảm ứng 10 inch, kết nối đám mây Metrohm Data Service qua mô-đun di động, LAN hoặc WiFi; chuẩn độ điện thế và Karl Fischer, 2 phép song song, tới 4 buret, Dosino Module 250.000 bước.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ tự động Metrohm 915 KF Ti-Touch và 916 Ti-Touch
Máy chuẩn độ nhỏ gọn Metrohm Ti-Touch gồm 915 KF Ti-Touch chuẩn độ Karl Fischer thể tích và 916 Ti-Touch chuẩn độ điện thế; buret, máy khuấy, màn hình cảm ứng tích hợp, xuất báo cáo PDF không cần PC, đáp ứng FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ Metrohm Eco Titrator và Eco KF Titrator
Dòng máy chuẩn độ kinh tế Metrohm gồm Eco Titrator chuẩn độ điện thế và Eco KF Titrator chuẩn độ Karl Fischer thể tích; màn hình cảm ứng, máy khuấy từ tích hợp, buret 20.000 bước, phương pháp có sẵn, báo cáo GLP, gọn cỡ khổ A4.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm 917 Coulometer và 899 Coulometer
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm 917 Coulometer và 899 Coulometer xác định nước vết từ 10 µg tới 200 mg, tự bắt đầu chuẩn độ khi cho mẫu, máy khuấy tích hợp; 917 có màn hình cảm ứng, bơm thay thuốc thử, đáp ứng 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm 940 Professional IC Vario
Máy sắc ký ion cao cấp Metrohm 940 Professional IC Vario dạng mô-đun, áp suất làm việc 0–35 MPa, bơm 0,001–20 mL/phút, đầu dò độ dẫn, UV/VIS, ampe hoặc MS, mọi kiểu gradient, có bản microbore, phần mềm MagIC Net đáp ứng GLP/FDA.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm 930 Compact IC Flex
Máy sắc ký ion một kênh Metrohm 930 Compact IC Flex cho phân tích thường quy anion, cation và chất phân cực từ µg/L đến g/L; áp suất 0–35 MPa, bơm 0,001–20 mL/phút, có ức chế hóa học hoặc tuần tự, lò cột, bản microbore, MagIC Net.
Xem chi tiết →