
Máy sắc ký ion Metrohm 940 Professional IC Vario
Máy sắc ký ion cao cấp Metrohm 940 Professional IC Vario dạng mô-đun, áp suất làm việc 0–35 MPa, bơm 0,001–20 mL/phút, đầu dò độ dẫn, UV/VIS, ampe hoặc MS, mọi kiểu gradient, có bản microbore, phần mềm MagIC Net đáp ứng GLP/FDA.
Điểm nổi bật
Một thiết bị – linh hoạt tối đa cho mọi cấu hình sắc ký ion.
940 Professional IC Vario là máy sắc ký ion (IC) cao áp cao cấp của Metrohm, dành cho các ứng dụng nghiên cứu và phát triển phương pháp phức tạp. Thiết kế mô-đun hoàn toàn cho phép cấu hình hệ thống gần như không giới hạn: chọn tự do cột tách, bộ ức chế, đầu dò, kiểu gradient, kỹ thuật tiêm và chuẩn bị mẫu inline.
Máy dùng được cho cả phân tích thường quy lẫn nghiên cứu, trong khoảng nồng độ từ ng/L đến %. Các linh kiện thông minh (iPump, iDetector, iCell, iReactor, iColumn, 800 Dosino) được phần mềm tự nhận diện và giám sát liên tục.

- Hệ IC hiệu năng cao dạng mô-đun, khả năng cấu hình gần như không giới hạn.
- Tự do chọn bộ ức chế và cột tách; đầy đủ các kiểu gradient.
- Tạo eluent inline cho nhiều pha động, gồm cả hydroxide.
- Có hệ microbore: tiết kiệm tới 75% eluent so với cột 4 mm, tăng độ nhạy tín hiệu tới 20%.
- Độ nhạy cao cho giới hạn phát hiện thấp nhất.
- Tương thích các kỹ thuật chuẩn bị mẫu inline Metrohm (MISP), một số đã được cấp bằng sáng chế.
- Tự động hóa hoàn toàn cho thông lượng mẫu cao; chi phí bảo dưỡng thấp, tuổi thọ dài.
- Thiết kế gọn, chiếm ít diện tích, vận hành đơn giản; phần mềm MagIC Net 16 ngôn ngữ.
Cấu hình theo nhu cầu
Đầu dò đa dạng
Máy dùng được đầu dò độ dẫn, UV/VIS hoặc ampe (amperometric), mỗi loại có thế mạnh riêng về độ chọn lọc và độ nhạy. Các đầu dò có thể ghép nối tiếp để giải quyết bài toán phức tạp, kể cả ghép với khối phổ (MS, ICP/MS).
Mọi kiểu gradient
Gradient áp suất cao (tới bốn eluent), gradient áp suất thấp và Dose-in Gradient (tới năm eluent). 948 Continuous IC Module, CEP tạo gradient hydroxide tự động, gần như không cần hóa chất.
Tùy chọn bộ ức chế
Không ức chế, ức chế hóa học hoặc ức chế tuần tự – người dùng tự chọn. Các rotor MSM, MSM-HC, MSM-HC Rotor A Hydroxide, MSM-LC lắp vừa vỏ ức chế trong suốt. Cách tái sinh STREAM dùng chính eluent đã ức chế để rửa, không cần dung dịch rửa bổ sung. Rotor ức chế anion được hãng bảo hành 10 năm.
Tự do chọn cột tách
Dùng được mọi cột tách phân tích, với vật liệu nền, độ chọn lọc, dung lượng và kích cỡ khác nhau; ngoài cột đường kính trong 4 mm còn có cột 2 mm để giảm tiêu thụ eluent.
Mở rộng với 942 Extension Module Vario
942 Extension Module Vario đặt chồng lên trên hoặc bên dưới 940, không tốn thêm diện tích bàn. Mô-đun này cho phép chạy ba, bốn hoặc nhiều phân tích song song, gradient áp suất cao mạnh hơn, hoặc nhiều kênh phân tích giống nhau – ví dụ phân tích anion – anion song song để tăng gấp đôi thông lượng. Có thể kết hợp với 943 Professional Thermostat/Reactor Vario, 947 Professional UV/VIS Detector Vario và 945 Professional Detector Vario, cũng như với HPLC, MS hoặc ICP/MS.

Tự động pha eluent
948 Continuous IC Module, CEP tạo eluent hydroxide (LiOH, NaOH hoặc KOH) tự động, cho nhiễu nền cực thấp và độ tuyến tính vượt trội. 941 Eluent Production Module pha eluent mọi thành phần và nồng độ từ dung dịch đậm đặc, tới bốn eluent song song. Khi nối với hệ nước siêu sạch, máy có thể chạy không cần giám sát 24/7, vận hành liên tục tới một tháng.

Tự động hóa và chuẩn bị mẫu inline
- Tương thích mọi kỹ thuật MISP: siêu lọc, thẩm tách, pha loãng, làm giàu, trung hòa, loại nền, hiệu chỉnh inline, chiết.
- Kỹ thuật tiêm thông minh: Full Loop (mặc định), Internal Loop, MiPT (tiêm vòng một phần), MiPuT (tiêm pick-up).
- Pha loãng logic với hệ số pha loãng không giới hạn nhờ Liquid Handling Station; hiệu chỉnh tự động chỉ với một dung dịch chuẩn đa ion.
- Kết hợp các bộ lấy mẫu 858, 919, 863, 889, 814, 815 cho phân tích chuỗi mẫu lớn không cần giám sát.
- Hơn 35 hệ ProfIC Vario cấu hình sẵn cho nhiều bài toán.
Phần mềm MagIC Net
MagIC Net điều khiển 940 Professional IC Vario cùng các thiết bị ngoại vi, tự kiểm tra kết quả theo dải hiệu chỉnh hoặc giới hạn do người dùng đặt, cảnh báo bằng thông báo rõ ràng khi có thông số cần chú ý. Mọi kết quả truy xuất được tới từng bước phân tích, kể cả số sê-ri cột, đầu dò, cell ampe. Có tùy chọn Client-Server, chạy trên Windows 11 Pro/Enterprise.

Lĩnh vực ứng dụng
Thông số kỹ thuật
| Loại thiết bị | Máy sắc ký ion chuyên nghiệp dạng mô-đun, đường dòng không kim loại |
|---|---|
| Dải áp suất làm việc | 0–35 MPa |
| Bơm cao áp | Bơm hai piston nối tiếp, đầu bơm thông minh; lưu lượng 0,001–20 mL/phút |
| Độ lặp lại lưu lượng | < 0,1% so với giá trị đặt |
| Độ xung | < 1% (điển hình) |
| Đầu dò độ dẫn | Nguyên lý DSP; dải đo 0–15.000 µS/cm không chuyển thang; thể tích cell 0,8 µL; nhiệt độ cell 20–50 °C (bước 5 °C), ổn định < 0,001 °C; áp suất tối đa 5 MPa |
| Nhiễu đầu dò độ dẫn | Nhiễu điện tử < 0,1 nS/cm (ở 1 µS/cm); nhiễu nền < 0,2 nS/cm |
| Đầu dò độ dẫn microbore | Thể tích cell 0,3 µL; áp suất tối đa 10 MPa; tương thích MSA |
| Đầu dò UV/VIS (947) | Mảng diode 512 diode; 8 bước sóng trong 190–900 nm; băng thông 1–50 nm |
| Đầu dò ampe | Chế độ DC, PAD, flexIPAD, CV; thế −5,0 đến +5,0 V (bước 0,001 V); điện cực làm việc vàng, bạc, platin, đồng, carbon thủy tinh |
| Lò cột | 0–80 °C (nhiệt độ phòng −20 đến +50 °C); ổn định < 0,05 °C |
| Bộ ức chế | MSM, MSM-HC, MSM-LC kiểu Micro Packed Bed; MSM-HC Rotor A Hydroxide; MCS khử CO<sub>2</sub>; tái sinh STREAM bằng bơm nhu động hoặc 800 Dosino |
| Vòng mẫu | Vòng trong 0,25 và 1 µL; vòng mẫu 1,5 – 5 – 10 – 20 – 50 – 100 – 250 – 1.000 µL |
| Kỹ thuật tiêm | Full Loop mặc định; tùy chọn Internal Loop, MiPT, MiPuT |
| Gradient | Áp suất cao: 2, 3, 4 eluent; áp suất thấp: 2, 3 eluent; Dose-in: 2–5 eluent; gradient hydroxide với 948 CEP |
| Bơm nhu động | 0–42 vòng/phút (bước 6), quay hai chiều |
| Bộ lấy mẫu kết hợp | 858 Professional Sample Processor, 919 IC Autosampler plus, 863 Compact IC Autosampler, 889 IC Sample Center, 814 USB Sample Processor, 815 Robotic USB Sample Processor XL |
| Phần mềm | MagIC Net Professional và Multi; 16 ngôn ngữ; Windows 11 Pro/Enterprise |
| Các model chính | 940 Professional IC Vario ONE (một kênh) và TWO (hai kênh), nhiều bản ChS, SeS, PP, HPG, LPG, Prep, MB |
| Bảo hành | 3 năm cho thiết bị; 10 năm cho rotor ức chế anion |
| Xuất xứ | Metrohm – Thụy Sĩ |
Ứng dụng
- Xác định anion, cation có hoặc không ức chế; anion và cation song song trên hai kênh.
- Phân tích với đầu dò UV/VIS, có hoặc không dẫn xuất sau cột.
- Đầu dò ampe, ví dụ phân tích đường (carbohydrate) bằng PAD sau rửa giải gradient.
- Phân tích vết cation với kỹ thuật làm giàu MiPCT; siêu vết tới vùng ng/L trong nền phức tạp (MiPCT-ME).
- Nước uống, nước mặt, nước quá trình, nước thải; mẫu chứa dầu, nhũ tương, sản phẩm sữa và mẫu chứa protein.
- Kiểm soát chất lượng nhiên liệu, hỗn hợp nhiên liệu và nhiên liệu sinh học; hóa chất.
- Siêu vết trong nhà máy điện hạt nhân và nhiệt điện; nước siêu sạch trong công nghiệp bán dẫn.
- Bể mạ và nguyên liệu ngành mạ điện; axit và bazơ đậm đặc.
- Nghiên cứu, phát triển phương pháp; ghép nối MS hoặc ICP/MS.
Tiêu chuẩn đáp ứng
- Phần mềm MagIC Net đáp ứng các yêu cầu bảo mật dữ liệu của GLP và FDA.
- Truy xuất đầy đủ dữ liệu, phục vụ đánh giá (audit).
940 Professional IC Vario
Nguồn: Metrohm
Sản phẩm liên quan

Metrohm
Máy chuẩn độ Metrohm Eco Titrator và Eco KF Titrator
Dòng máy chuẩn độ kinh tế Metrohm gồm Eco Titrator chuẩn độ điện thế và Eco KF Titrator chuẩn độ Karl Fischer thể tích; màn hình cảm ứng, máy khuấy từ tích hợp, buret 20.000 bước, phương pháp có sẵn, báo cáo GLP, gọn cỡ khổ A4.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm OMNIS IC
Máy sắc ký ion Metrohm OMNIS IC dạng mô-đun, cấu hình S, M một kênh hoặc L hai kênh, nâng cấp bất cứ lúc nào; bộ lấy mẫu tích hợp tới 160 lọ 5 mL, chuẩn bị mẫu inline MISP, tự pha eluent, tuân thủ FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm 930 Compact IC Flex
Máy sắc ký ion một kênh Metrohm 930 Compact IC Flex cho phân tích thường quy anion, cation và chất phân cực từ µg/L đến g/L; áp suất 0–35 MPa, bơm 0,001–20 mL/phút, có ức chế hóa học hoặc tuần tự, lò cột, bản microbore, MagIC Net.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm Eco IC
Máy sắc ký ion phổ thông Metrohm Eco IC gọn nhẹ, kèm sẵn đầu dò độ dẫn 0–15.000 µS/cm, bộ ức chế MSM và phần mềm MagIC Net; bơm 0,001–20 mL/phút, tự động tới 36 mẫu với 863, lý tưởng cho phân tích nước và giảng dạy.
Xem chi tiết →
Metrohm
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC (CIC) thủy phân nhiệt (pyrohydrolysis) mẫu rắn, lỏng, khí rồi phân tích bằng IC, xác định riêng từng halogen và lưu huỳnh, AOF/AOX; tự động hoàn toàn, theo ASTM D7359, D8247, D7994.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy phân tích voltammetry/CVS Metrohm 884 Professional VA
Máy phân tích volt-ampe Metrohm 884 Professional VA: phân tích siêu vết kim loại nặng (giới hạn phát hiện tới 0,1 ppt) và phụ gia hữu cơ trong bể mạ bằng CVS/CPVS trong một máy, đầu đo thay nhanh, bộ hiệu chỉnh tích hợp, phần mềm viva.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy đo pH/độ dẫn điện/oxy hòa tan cầm tay Metrohm 912, 913, 914
Máy đo cầm tay Metrohm 912 Conductometer, 913 pH Meter, 913 pH/DO Meter và 914 pH/Conductometer: vỏ chống nước, bụi IP67, pH ±0,003, độ dẫn 0,1 µS–500 mS, DO quang học, pin sạc, lưu 10.000 kết quả, xuất dữ liệu GLP.
Xem chi tiết →
Metrohm
Robot đổi mẫu tự động Metrohm OMNIS Sample Robot
Robot đổi mẫu Metrohm OMNIS Sample Robot cho chuẩn độ, Karl Fischer thể tích và NIR, ba cỡ S, M, L từ 18 tới 175 mẫu, tới 4 trạm làm việc chạy song song và 8 bơm, tiết kiệm tới 70% thời gian mỗi phép phân tích, thay giá mẫu khi máy vẫn chạy.
Xem chi tiết →