
Máy đo pH/độ dẫn điện/oxy hòa tan cầm tay Metrohm 912, 913, 914
Máy đo cầm tay Metrohm 912 Conductometer, 913 pH Meter, 913 pH/DO Meter và 914 pH/Conductometer: vỏ chống nước, bụi IP67, pH ±0,003, độ dẫn 0,1 µS–500 mS, DO quang học, pin sạc, lưu 10.000 kết quả, xuất dữ liệu GLP.
Điểm nổi bật
Linh hoạt, bền bỉ và đáng tin cậy ở mọi nơi cần đo.
Các máy đo cầm tay Metrohm 912, 913 và 914 là công cụ đo pH, độ dẫn điện và oxy hòa tan (DO) nhanh, chính xác dùng ngoài hiện trường, trong phòng thí nghiệm hoặc ngay tại dây chuyền. Ngoài pH và độ dẫn, máy còn đo tổng chất rắn hòa tan (TDS), độ mặn, điện thế oxy hóa–khử (ORP/mV) và nhiệt độ.
Máy dùng pin sạc lithium-polymer, đủ năng lượng đo cả ngày ngoài hiện trường; khi về phòng thí nghiệm chỉ cần đặt lên đế giá đỡ có cần đỡ điện cực và cắm điện là thành máy để bàn đầy đủ chức năng.

Các model trong dòng 912, 913, 914
912 Conductometer
Máy đo độ dẫn điện một kênh cao cấp, đo độ dẫn/TDS/độ mặn và nhiệt độ. Ngõ đo được Metrohm phát triển và sản xuất tại Thụy Sĩ, cho phép đo chính xác từ vài µS/cm đến 1.000 mS/cm; hỗ trợ cảm biến 2 dây và 4 dây để phủ toàn dải đo, hiển thị kết quả theo đơn vị mong muốn.

913 pH Meter
Máy đo pH hai kênh đo pH/mV và nhiệt độ, gồm một ngõ vào pH analog cho điện cực pH thông dụng của Metrohm và một ngõ vào digital cho điện cực pH thông minh, hai ngõ cách ly điện để đo song song. Độ phân giải 0,001 pH; chu kỳ và tiêu chí chấp nhận hiệu chuẩn chọn tự do, máy cảnh báo khi đến hạn hiệu chuẩn lại.
913 pH/DO Meter
Đo song song pH và oxy hòa tan trong nước: một ngõ pH analog và một ngõ digital cho cảm biến oxy quang học O2-Lumitrode (hoặc điện cực pH thông minh). Tình trạng cảm biến được báo bằng biểu tượng trên màn hình. Theo hãng, O2-Lumitrode là cảm biến quang học đo DO nhanh nhất trên thị trường.

914 pH/Conductometer
Đo đồng thời pH và độ dẫn điện bằng hai ngõ analog cách ly điện, nên đo cả hai thông số trong cùng mẫu cùng lúc mà không ảnh hưởng lẫn nhau. Kết nối được nhiều loại cảm biến, quản lý cảm biến trong "sensor pool".
914 pH/DO/Conductometer
Có một ngõ digital đo pH hoặc DO và một ngõ analog đo độ dẫn. Kết quả độ dẫn được kết hợp với phép đo oxy để tính đúng nồng độ oxy: độ mặn, áp suất không khí và nhiệt độ mẫu được bù tự động.
Điểm nổi bật chung
- Chống nước, chống bụi IP67: chịu được ngâm hoàn toàn trong nước tới 30 phút mà không hư hại.
- Vỏ bền chắc: làm từ loại nhựa đặc biệt độ bền cao, bảo vệ máy cả khi rơi từ độ cao lớn.
- Màn hình màu LCD 3,5 inch có đèn nền: dễ đọc kết quả trong mọi điều kiện ánh sáng.
- Kiểm tra chất lượng cảm biến tích hợp và tự nhận biết tín hiệu đo ổn định, cho kết quả tin cậy, lặp lại.
- Bộ nhớ lớn: lưu 10.000 bộ dữ liệu; ghi chú cho từng phép đo (vị trí, tên mẫu).
- Hai cấp người dùng có mã PIN (User/Expert) chống thay đổi tham số và chống can thiệp dữ liệu.
- Pin lithium-polymer 3,7 V, 3.000 mAh: sạc được trên ô tô hoặc bằng sạc dự phòng.
- Kết nối hầu hết cảm biến Metrohm đã có.
- Vali mang theo gọn chứa máy cùng toàn bộ phụ trợ.
Kết nối và lưu trữ dữ liệu
Kết nối máy với máy tính qua cổng USB để xuất kết quả dạng tệp CSV hoặc định dạng PC/LIMS. Kết quả có thể in ngay thành báo cáo hoặc lưu trên máy để chuyển sau; hỗ trợ các loại máy in thông dụng (máy in kim, máy in nhiệt, máy in A4).
Lĩnh vực ứng dụng
Thông số kỹ thuật
| Các model | 912 Conductometer; 913 pH Meter; 913 pH/DO Meter; 914 pH/Conductometer; 914 pH/DO/Conductometer |
|---|---|
| Số ngõ đo | 1 (912); 2 (913, 914) |
| Chế độ đo 912 | Độ dẫn/TDS/độ mặn/nhiệt độ, analog |
| Chế độ đo 913 pH Meter | 1 × pH/mV/nhiệt độ analog + 1 × pH/mV/nhiệt độ digital |
| Chế độ đo 913 pH/DO Meter | 1 × pH/mV/nhiệt độ analog + 1 × pH/mV/nhiệt độ/DO digital |
| Chế độ đo 914 pH/Conductometer | 1 × độ dẫn/TDS/độ mặn/nhiệt độ analog + 1 × pH/mV/nhiệt độ analog |
| Chế độ đo 914 pH/DO/Conductometer | 1 × độ dẫn/TDS/độ mặn/nhiệt độ analog + 1 × pH/mV/nhiệt độ/DO digital |
| Dải pH | -13,000 đến +20,000 |
| Độ phân giải / độ chính xác pH | 0,001 pH / ±0,003 pH |
| Số điểm hiệu chuẩn pH | 1 – 5 |
| Dải mV | -1.200,0 đến +1.200,0 mV |
| Độ phân giải / độ chính xác mV | 0,1 mV / ±0,2 mV |
| Dải độ dẫn (conductance) | 0,1 µS – 500 mS |
| Độ phân giải độ dẫn | 4 chữ số có nghĩa |
| Độ chính xác độ dẫn | ±0,5% (0,1 µS – 1 mS); ±1,0% (1 mS – 500 mS) |
| Dải DO | 0,00 – 50,00 mg/L; 0,0 – 500% bão hòa |
| Độ phân giải DO | 0,01 mg/L; 0,1% bão hòa |
| Độ chính xác DO | ±0,1 mg/L (0–8 mg/L); ±0,15 mg/L (8–20 mg/L); ±10% (20–50 mg/L) |
| Số điểm hiệu chuẩn DO | 2 |
| Thời gian đáp ứng DO | T99 < 20 s |
| Áp kế (DO) | 300 – 1.100 mbar; độ phân giải 1 mbar; độ chính xác ±3 mbar |
| Bù độ mặn (DO) | 0,0 – 70,0 PSU; thủ công (913), tự động hoặc thủ công (914 pH/DO/Conductometer) |
| Đơn vị DO | % bão hòa không khí; mg/L; ppm; µmol/L; mbar; torr; dphi |
| Nhiệt độ đo DO | 0,0 – 60 °C; độ phân giải 0,1 °C |
| GLP | Có, dữ liệu kèm mã người dùng, thời gian, mã điện cực |
| Màn hình | Màu 3,5 inch, có đèn nền |
| Bộ nhớ | 10.000 giá trị đo |
| Giao tiếp | USB (xuất dữ liệu ra máy tính hoặc máy in) |
| Nguồn | Pin sạc lithium-polymer 3,7 V; 3.000 mAh |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Kích thước (R × C × S) | 208 × 92 × 34 mm |
| Khối lượng | 400 g |
| Phiên bản | Máy rời; kèm vali phụ trợ; bản Lab có đế giá đỡ |
| Xuất xứ | Metrohm – Thụy Sĩ |
Ứng dụng
- Đo pH, độ dẫn điện, oxy hòa tan, ORP, TDS, độ mặn và nhiệt độ trong nước và mẫu lỏng.
- Đo ngoài hiện trường (outdoor) với nguồn pin cả ngày.
- Kiểm tra nhanh thông số then chốt ngay tại quy trình sản xuất, rồi xử lý kết quả và lập hồ sơ trong phòng thí nghiệm.
- Dùng làm máy để bàn trong phòng thí nghiệm với đế giá đỡ (phiên bản Lab).
Tiêu chuẩn đáp ứng
- Cấp bảo vệ IP67 được chứng nhận cho máy cầm tay 912, 913, 914.
- Lưu kết quả kèm ngày, giờ, mã mẫu, tên người dùng và mã điện cực, đáp ứng yêu cầu tài liệu theo GLP (Thực hành phòng thí nghiệm tốt).
- Có tuyên bố hợp chuẩn EU (EU declaration of conformity) cho từng model.
Portable conductivity and pH meters
Nguồn: Metrohm
How to calibrate a 912 Conductometer
Nguồn: Metrohm
Sản phẩm liên quan

Metrohm
Máy chuẩn độ Metrohm Eco Titrator và Eco KF Titrator
Dòng máy chuẩn độ kinh tế Metrohm gồm Eco Titrator chuẩn độ điện thế và Eco KF Titrator chuẩn độ Karl Fischer thể tích; màn hình cảm ứng, máy khuấy từ tích hợp, buret 20.000 bước, phương pháp có sẵn, báo cáo GLP, gọn cỡ khổ A4.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm OMNIS IC
Máy sắc ký ion Metrohm OMNIS IC dạng mô-đun, cấu hình S, M một kênh hoặc L hai kênh, nâng cấp bất cứ lúc nào; bộ lấy mẫu tích hợp tới 160 lọ 5 mL, chuẩn bị mẫu inline MISP, tự pha eluent, tuân thủ FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm 940 Professional IC Vario
Máy sắc ký ion cao cấp Metrohm 940 Professional IC Vario dạng mô-đun, áp suất làm việc 0–35 MPa, bơm 0,001–20 mL/phút, đầu dò độ dẫn, UV/VIS, ampe hoặc MS, mọi kiểu gradient, có bản microbore, phần mềm MagIC Net đáp ứng GLP/FDA.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm 930 Compact IC Flex
Máy sắc ký ion một kênh Metrohm 930 Compact IC Flex cho phân tích thường quy anion, cation và chất phân cực từ µg/L đến g/L; áp suất 0–35 MPa, bơm 0,001–20 mL/phút, có ức chế hóa học hoặc tuần tự, lò cột, bản microbore, MagIC Net.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm Eco IC
Máy sắc ký ion phổ thông Metrohm Eco IC gọn nhẹ, kèm sẵn đầu dò độ dẫn 0–15.000 µS/cm, bộ ức chế MSM và phần mềm MagIC Net; bơm 0,001–20 mL/phút, tự động tới 36 mẫu với 863, lý tưởng cho phân tích nước và giảng dạy.
Xem chi tiết →
Metrohm
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC (CIC) thủy phân nhiệt (pyrohydrolysis) mẫu rắn, lỏng, khí rồi phân tích bằng IC, xác định riêng từng halogen và lưu huỳnh, AOF/AOX; tự động hoàn toàn, theo ASTM D7359, D8247, D7994.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy phân tích voltammetry/CVS Metrohm 884 Professional VA
Máy phân tích volt-ampe Metrohm 884 Professional VA: phân tích siêu vết kim loại nặng (giới hạn phát hiện tới 0,1 ppt) và phụ gia hữu cơ trong bể mạ bằng CVS/CPVS trong một máy, đầu đo thay nhanh, bộ hiệu chỉnh tích hợp, phần mềm viva.
Xem chi tiết →
Metrohm
Robot đổi mẫu tự động Metrohm OMNIS Sample Robot
Robot đổi mẫu Metrohm OMNIS Sample Robot cho chuẩn độ, Karl Fischer thể tích và NIR, ba cỡ S, M, L từ 18 tới 175 mẫu, tới 4 trạm làm việc chạy song song và 8 bơm, tiết kiệm tới 70% thời gian mỗi phép phân tích, thay giá mẫu khi máy vẫn chạy.
Xem chi tiết →