
Máy phân tích voltammetry/CVS Metrohm 884 Professional VA
Máy phân tích volt-ampe Metrohm 884 Professional VA: phân tích siêu vết kim loại nặng (giới hạn phát hiện tới 0,1 ppt) và phụ gia hữu cơ trong bể mạ bằng CVS/CPVS trong một máy, đầu đo thay nhanh, bộ hiệu chỉnh tích hợp, phần mềm viva.
Điểm nổi bật
Phân tích vết kim loại và CVS trong cùng một hệ thống.
884 Professional VA là thiết bị đa năng cấp khởi đầu của dòng Professional VA/CVS. Kết hợp với đầu đo và bộ điện cực tương thích, máy thực hiện phân tích vết bằng volt-ampe hòa tan (voltammetry) và cực phổ (polarography) với Multi-Mode Electrode pro, scTRACE Gold, điện cực giọt bismuth, hoặc xác định phụ gia hữu cơ trong bể mạ điện bằng "Cyclic Voltammetric Stripping" (CVS), "Cyclic Pulse Voltammetric Stripping" (CPVS) và chronopotentiometry (CP).
Các phương pháp điện cực đã được kiểm chứng của Metrohm kết hợp với potentiostat/galvanostat hiệu năng cao và phần mềm viva cực kỳ linh hoạt. Potentiostat tự hiệu chỉnh lại trước mỗi phép đo nhờ bộ chuẩn (calibrator) được chứng nhận tích hợp, đảm bảo độ chính xác tối đa.

- Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm diện tích: chiếm chỉ 18,8 × 45,2 cm mặt bàn.
- Đầu đo tháo rời, thay nhanh: chuyển sang ứng dụng khác trong vài giây; điện cực và ống dẫn thay đơn giản.
- Phân tích vết và CVS trong cùng một thiết bị.
- Hệ đo tùy biến với nhiều lựa chọn tự động hóa.
- Độ đúng được đảm bảo nhờ bộ chuẩn tích hợp, kể cả khi nhiệt độ, độ ẩm phòng thay đổi.
- Ngõ đo nhiệt độ tích hợp (Pt1000) để theo dõi nhiệt độ dung dịch trong khi đo.
- 4 cổng MSB điều khiển nhiều bộ định lượng 800 Dosino; kết nối máy tính qua USB, có USB hub cho máy in, đầu đọc mã vạch.
Phân tích siêu vết kim loại nặng
Volt-ampe kết hợp giới hạn phát hiện thấp với độ nhạy thấp đối với nhiễu do hàm lượng chất rắn hòa tan cao. Đây là kỹ thuật có chi phí đầu tư và vận hành thấp, đặc biệt so với các phương pháp quang phổ như ICP-MS. Mẫu có nồng độ ion cao như nước biển, muối, hóa chất tinh khiết, dung dịch mạ điện đều phân tích được.
Khác với phương pháp quang phổ chỉ đo được tổng hàm lượng kim loại, volt-ampe còn phân biệt được các trạng thái oxy hóa khác nhau của ion kim loại, hoặc ion kim loại tự do và liên kết (phân tích dạng – speciation), cho thông tin về khả năng sinh học khả dụng và độc tính của kim loại nặng.
Giới hạn phát hiện điển hình với Multi-Mode Electrode:
- Pt, Rh: 0,1 ppt
- Cr(III)/Cr(VI), U: 25 ppt
- Pb, Cd, Co, Cu, Fe(II)/Fe(III), Mo, Ni, Tl, Zn: 50 ppt
- As(III)/As(V), Hg: 100 ppt
- Sb(III)/Sb(V), W: 200 ppt
- Se(IV)/Se(VI): 300 ppt
- Bi: 500 ppt
Volt-ampe không chỉ dùng để xác định kim loại: cực phổ còn xác định được nhiều hợp chất hữu cơ (ví dụ 4-carboxybenzaldehyde trong axit terephthalic, styren tự do trong polystyren, thiomersal trong dung dịch bảo quản kính áp tròng) và một số anion như xyanua, sulfua, nitrit, nitrat, lưu huỳnh nguyên tố trong xăng.

Xác định phụ gia hữu cơ trong bể mạ bằng CVS
CVS và CPVS là các phương pháp quan trọng trong ngành mạ điện để xác định phụ gia hữu cơ (chất bóng – brightener, chất ức chế – suppressor, chất san bằng – leveler) trong bể mạ, đóng vai trò then chốt trong kiểm soát sản xuất nhiều loại lớp phủ kỹ thuật, đặc biệt trong sản xuất bảng mạch in (PCB) và bán dẫn. Phụ gia được định lượng gián tiếp qua ảnh hưởng của chúng lên quá trình mạ thành phần chính, nên phép đo phản ánh đúng hoạt tính của phụ gia trong quy trình sản xuất.
- Xác định chất ức chế bằng chuẩn độ pha loãng (DT – Dilution Titration), nhanh hơn với smartDT.
- Xác định chất bóng bằng MLAT (Modified Linear Approximation Technique) hoặc LAT; dùng CVS hoặc CPVS (cho quy trình mạ xung hoặc dung dịch chứa sắt).
- Xác định chất san bằng bằng đường đáp ứng RC (Response Curve).
- Phép đo chronopotentiometry (CP).
Theo hãng, 884 Professional VA giúp giảm đáng kể lượng thuốc thử (chỉ còn tới 70% lượng thường dùng) và rút ngắn thời gian phân tích, qua đó tăng năng suất mẫu và giảm chi phí cho mỗi phép xác định.

Cấu hình thủ công, bán tự động và tự động hoàn toàn
Nhờ thiết kế mô-đun, một máy 884 Professional VA thủ công có thể nâng cấp thành hệ phân tích tự động hoàn toàn khi nhu cầu phòng thí nghiệm tăng.
- Thủ công: máy 884, đầu đo phù hợp (cho điện cực đĩa quay RDE, điện cực in SPE hoặc Multi-Mode Electrode pro), bộ điện cực và phần mềm viva tạo thành hệ đo hoàn chỉnh; dung dịch được thêm bằng tay, hỗ trợ đầy đủ mọi kỹ thuật đo và hiệu chuẩn.
- Bán tự động: dung dịch phụ trợ và mẫu được thêm tự động bằng 800 Dosino; bản cơ bản có hai Dosino, mở rộng lên bốn Dosino hoặc hơn; trạm bơm 843 tùy chọn tự động rửa bình đo sau mỗi phép đo.
- MVA-22 (VA tự động): 884 kết hợp 919 IC Autosampler plus cho VA với bơm nhu động tích hợp, phân tích tới 28 mẫu mỗi loạt.
- MVA-23 (CVS tự động): 884 kết hợp 858 Professional Sample Processor, tới 56 mẫu cho xác định chất ức chế hoặc 28 mẫu cho xác định chất bóng; có thể hiệu chỉnh lại phương pháp trong loạt mẫu.
- MVA-24: 884 cho CVS với Dosino chuyển mẫu, tới 112 mẫu.

Phần mềm viva
viva là phần mềm cho VA và CVS, cho phép lập trình phương pháp theo từng lệnh, đúng logic của ứng dụng, thậm chí chạy nhiều lệnh đồng thời. Các phương pháp thường dùng có sẵn dưới dạng mẫu.
- Hỗ trợ thông minh: tự tính thể tích thêm chuẩn tối ưu, tự tính kết quả và đơn vị (µg/L, mg/L…).
- Cửa sổ "Live display" hiển thị đường volt-ampe đang đo, thời gian còn lại và trạng thái bơm, Dosino.
- Cơ sở dữ liệu tích hợp: lưu mọi phép xác định cùng đường cong, kết quả; tính lại kết quả bất kỳ lúc nào, kể cả hiệu chỉnh hồi tố với dung dịch chuẩn mới đo; lưu trữ mọi phiên bản.
- Phiên bản client-server lưu tập trung phương pháp và kết quả.
- Phân quyền người dùng bằng mật khẩu, sao lưu tự động theo chu kỳ.
- Ngôn ngữ: tiếng Anh, Đức, Trung, Nhật.
Lĩnh vực ứng dụng
Thông số kỹ thuật
| Loại thiết bị | Trạm đo volt-ampe có potentiostat và galvanostat tích hợp |
|---|---|
| Điện áp ra tối đa | ±25 V |
| Dòng ra tối đa | ±224 mA |
| Dải quét điện thế | ±5 V |
| Dải đo dòng | 200 pA … 224 mA |
| Dải đo thế (galvanostat) | 5 mV … 5 V |
| Độ phân giải thế áp đặt | 15 µV |
| Độ phân giải thế đo | 150 µV |
| Độ phân giải dòng | 0,0031% dải đo dòng; 6 fA ở dải nhỏ nhất (200 pA) |
| Độ chính xác dòng | ±(0,2% dòng + 0,2% dải đo dòng) |
| Độ chính xác thế | ±(0,2% điện thế ± 1 mV) |
| Kỹ thuật đo dòng | DP, SQW, LSV, CV, CVS, CPVS, CP (galvanostat và đo thế mạch hở) |
| Kỹ thuật định lượng | Thêm chuẩn, hiệu chuẩn ngoại, DT, LAT, MLAT, RC |
| Điện cực làm việc | Multi-Mode Electrode pro; scTRACE Gold; điện cực giọt bismuth; điện cực in (SPE); điện cực đĩa quay (RDE) GC, Pt, Ag, Au, tốc độ 100–3.000 vòng/phút |
| Điện cực so sánh | Ag/AgCl/KCl 3 mol/L |
| Điện cực phụ trợ | Pt; than thủy tinh (GC); thép |
| Đo nhiệt độ | Pt1000, 0 … +100 °C, độ chính xác ±0,5 °C |
| Giao diện | USB tích hợp; 4 cổng MSB (tới 4 bộ 800 Dosino hoặc thiết bị khác); ngõ đo nhiệt độ Pt1000 |
| Kích thước (R × C × S) | 188 × 322 × 452 mm (kèm đầu đo và khay hứng); 188 × 294 × 406 mm (không phụ trợ) |
| Khối lượng | 7,4 kg (không phụ trợ) |
| Nguồn điện | 100–240 V, 50–60 Hz, 45 W |
| Phần mềm | viva (bản quyền đặt riêng) |
| Xuất xứ | Metrohm – Thụy Sĩ |
Ứng dụng
- Kim loại vết (Cd, Pb, Ni, Co, Fe, As…) trong mẫu nước; kim loại chuyển tiếp bằng cực phổ hoặc volt-ampe hòa tan.
- Siêu vết các dạng kim loại (Fe(II), Fe(III), Cr(III), Cr(VI), Cd, Pb, Co…) trong nước biển.
- Vết kim loại trong muối và hóa chất tinh khiết cao.
- Phụ gia và tạp chất trong bể mạ điện và tinh luyện kim loại bằng điện phân.
- Phụ gia hữu cơ (chất bóng, chất ức chế, chất san bằng) trong bể mạ bằng CVS/CPVS – sản xuất PCB và bán dẫn.
- Chất chỉ thị ăn mòn (Cu, Fe…) trong nước cấp lò hơi.
- Fe(II) trong dung dịch tiêm sắt sucrose; iodua và iodat trong dung dịch natri clorua và axit axetic băng.
- Hợp chất hữu cơ, anion (xyanua, sulfua, nitrit, nitrat) và lưu huỳnh nguyên tố trong xăng (hóa dầu).
Tiêu chuẩn đáp ứng
- Chức năng GLP (Thực hành phòng thí nghiệm tốt) trong viva: tự động giám sát chu kỳ bảo trì của dung dịch, điện cực và bộ định lượng; phản hồi tự động (e-mail, dừng phép xác định) khi quá hạn.
- Bộ chuẩn tích hợp được chứng nhận, hiệu chỉnh lại potentiostat trước mỗi phép đo.
- Kỹ thuật đo dòng: DP, SQW, LSV, CV, CVS, CPVS, CP.
- Kỹ thuật định lượng: thêm chuẩn, hiệu chuẩn ngoại, DT, LAT, MLAT, RC.
- Có tuyên bố hợp chuẩn EU (EU declaration of conformity) cho 884 Professional VA.
884 Professional VA for voltammetric trace analysis, polarography, and CVS
Nguồn: Metrohm
Sản phẩm liên quan

Metrohm
Máy chuẩn độ Metrohm Eco Titrator và Eco KF Titrator
Dòng máy chuẩn độ kinh tế Metrohm gồm Eco Titrator chuẩn độ điện thế và Eco KF Titrator chuẩn độ Karl Fischer thể tích; màn hình cảm ứng, máy khuấy từ tích hợp, buret 20.000 bước, phương pháp có sẵn, báo cáo GLP, gọn cỡ khổ A4.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm 940 Professional IC Vario
Máy sắc ký ion cao cấp Metrohm 940 Professional IC Vario dạng mô-đun, áp suất làm việc 0–35 MPa, bơm 0,001–20 mL/phút, đầu dò độ dẫn, UV/VIS, ampe hoặc MS, mọi kiểu gradient, có bản microbore, phần mềm MagIC Net đáp ứng GLP/FDA.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy đo điện hóa potentiostat/galvanostat Metrohm Autolab PGSTAT
Dòng potentiostat/galvanostat Metrohm Autolab PGSTAT cho nghiên cứu pin và năng lượng: PGSTAT302N ±30 V/±2 A (tới 20 A với booster), PGSTAT204, PGSTAT101, Autolab IMP và Multi Autolab tới 12 kênh, EIS tới 10 MHz, phần mềm NOVA.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy đo điện hóa potentiostat/galvanostat Metrohm VIONIC powered by INTELLO
Potentiostat/galvanostat thế hệ mới Metrohm VIONIC chạy phần mềm INTELLO: điện áp tuân thủ ±50 V, dòng ±6 A, 11 dải dòng từ 1 nA, EIS tới 10 MHz, lấy mẫu 1 µs, Second Sense (S2), quét tương tự và floating chọn được có sẵn.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy đo điện hóa cầm tay Metrohm DropSens µStat 400
Máy đo điện hóa cầm tay Metrohm DropSens µStat 400 (bipotentiostat/galvanostat): ±4 V, ±40 mA, 8 dải dòng ±1 nA–±10 mA, 24 kỹ thuật, pin Li-ion, kết nối USB/không dây, dùng với điện cực in (SPE) hoặc điện cực thông thường, nặng 0,48 kg.
Xem chi tiết →
Metrohm
Robot chuẩn độ tự động Metrohm 855 Robotic Titrosampler
Robot chuẩn độ Metrohm 855 Robotic Titrosampler tích hợp bộ chuẩn độ Titrando và bộ đổi mẫu Robotic Sample Processor XL trong một máy, tiết kiệm tới 40% diện tích bàn, đo pH ±0,003, Swing Head 786, điều khiển bằng 900 Touch Control hoặc OMNIS.
Xem chi tiết →
Metrohm
Bộ xử lý mẫu tự động Metrohm 815 Robotic USB Sample Processor XL và 858 Professional Sample Processor
Bộ xử lý mẫu tự động Metrohm gồm 815 Robotic USB Sample Processor XL (tới 228 mẫu, 1–2 trạm làm việc, chuẩn độ/IC/VA) và 858 Professional Sample Processor cho sắc ký ion (mẫu 500 µL–500 mL, đường mẫu không kim loại, Inline Sample Preparation).
Xem chi tiết →
Metrohm
Phần mềm điều khiển hệ điện hóa Metrohm Autolab NOVA
Phần mềm NOVA điều khiển mọi máy điện hóa Metrohm Autolab giao tiếp USB (PGSTAT204, PGSTAT302, M204, Autolab IMP…): trình soạn quy trình kéo-thả, dữ liệu thời gian thực, phân tích EIS, CV, ăn mòn, pin; bản hiện hành NOVA 2.1.9, chạy Windows 7/10/11.
Xem chi tiết →