
Máy chuẩn độ Metrohm Eco Titrator và Eco KF Titrator
Dòng máy chuẩn độ kinh tế Metrohm gồm Eco Titrator chuẩn độ điện thế và Eco KF Titrator chuẩn độ Karl Fischer thể tích; màn hình cảm ứng, máy khuấy từ tích hợp, buret 20.000 bước, phương pháp có sẵn, báo cáo GLP, gọn cỡ khổ A4.
Điểm nổi bật
Chất lượng Thụy Sĩ với mức giá dễ tiếp cận
Eco là dòng máy chuẩn độ kinh tế của Metrohm dành cho phân tích thường quy. Hai model trên trang này dùng chung nền tảng phần cứng: vỏ máy nhỏ gọn chiếm diện tích khoảng một tờ giấy A4, máy khuấy từ tích hợp, màn hình cảm ứng và các phím điều khiển trực tiếp.
- Eco Titrator (2.1008.0010) – máy chuẩn độ điện thế (potentiometric) cho mọi ứng dụng chuẩn độ điện thế thông dụng.
- Eco KF Titrator (2.1027.0010) – máy chuẩn độ Karl Fischer thể tích (volumetric) để xác định hàm lượng nước thường quy.

- Vận hành đơn giản, trực quan: chọn phương pháp, nhập lượng mẫu, nhấn Start – máy tự chuẩn độ hoàn toàn.
- Phương pháp mẫu cài sẵn để bắt đầu phân tích ngay.
- Hai chế độ người dùng (routine và expert) để bảo vệ phương pháp, tránh lỗi thao tác.
- Buret độ phân giải cao, định lượng tới mức microlit; đầu vào đo có độ chính xác cao.
- Thiết kế nhỏ gọn, bền chắc, dễ di chuyển – dùng trong phòng thí nghiệm hoặc ngay cạnh dây chuyền sản xuất.
- Báo cáo đáp ứng GLP dạng PDF, lưu USB hoặc in trực tiếp.
- Chức năng InstantUp: đưa máy về chế độ nghỉ và sẵn sàng làm việc ngay, không cần khởi động lại.
- Giao diện 13 ngôn ngữ, có tiếng Việt.
Khác biệt giữa Eco Titrator và Eco KF Titrator
Eco Titrator cho chuẩn độ điện thế
Eco Titrator thực hiện các chế độ chuẩn độ DET (điểm tương đương động), MET (điểm tương đương đơn điệu), SET (tới điểm cuối định trước) và CAL (hiệu chỉnh điện cực pH). Máy có đầu vào điện cực điện thế, đầu vào điện cực phân cực và cảm biến nhiệt độ Pt1000/NTC; lưu được tới 120 phương pháp. Xi-lanh 5, 10, 20 hoặc 50 mL thay đổi dễ dàng theo hướng dẫn của phần mềm.

Các gói trọn bộ "mở hộp là dùng":
- Eco Titrator Acid/Base: chuẩn độ pH trong nước, kèm xi-lanh 20 mL và điện cực LL-Ecotrode plus.
- Eco Titrator Salt: chuẩn độ clorua bằng AgNO3, kèm xi-lanh 10 mL và Ag Titrode.
- Eco Titrator Oil: chuẩn độ pH không nước (chỉ số axit/bazơ sản phẩm hóa dầu), kèm xi-lanh 20 mL và Solvotrode easyClean.
- Eco Titrator Redox: chuẩn độ oxy hóa – khử (iod, ceri, permanganat…), kèm xi-lanh 20 mL và Pt Titrode.
- Eco Titrator Biogas: xác định chỉ số FOS/TAC để theo dõi bể phản ứng biogas, kèm xi-lanh 20 mL, Ecotrode Gel có Pt1000 và dung dịch đệm, điện ly.
Eco KF Titrator cho chuẩn độ Karl Fischer thể tích
Eco KF Titrator là giải pháp giá hợp lý để xác định hàm lượng nước thường quy nhanh, an toàn và tin cậy. Chuẩn độ Karl Fischer là phương pháp trực tiếp, đặc hiệu với nước, rất nhạy và nhanh (thường dưới 3 phút mỗi mẫu). Máy có sẵn phương pháp mẫu để xác định hàm lượng nước và giá trị mẫu trắng; người dùng chỉ cần chọn phương pháp, ổn định dung môi, bắt đầu và cho mẫu vào.

Khi kết nối Solvent Pump, việc hút sạch và nạp lại bình chuẩn độ chỉ cần nhấn nút, người dùng không phải tiếp xúc thuốc thử. Ngoài báo cáo PDF/in giấy, Eco KF Titrator còn kết nối được cân và gửi dữ liệu xác định về PC qua báo cáo PC/LIMS. Bản Eco KF Titrator assembly (2.1027.0100) đi kèm bộ KFT, Solvent Pump và xi-lanh 10 mL.

Để chuẩn độ Karl Fischer điện lượng (hàm lượng nước thấp), có thể bổ sung Eco Coulometer cùng dòng.
Dịch vụ toàn cầu
Eco Titrator và Eco KF Titrator được sản xuất tại Thụy Sĩ, có hỗ trợ ứng dụng và dịch vụ kỹ thuật tại chỗ qua mạng lưới công ty con và nhà phân phối Metrohm, cùng dịch vụ kiểm tra định lượng có chứng nhận (Certified Dosing Test). Brochure Eco KF Titrator nêu bảo hành máy 3 năm.

Lĩnh vực ứng dụng
Thông số kỹ thuật
| Model | Eco Titrator (2.1008.0010) và các gói Acid/Base, Salt, Oil, Redox, Biogas; Eco KF Titrator (2.1027.0010), Eco KF Titrator assembly (2.1027.0100) |
|---|---|
| Chế độ Eco Titrator | DET, MET, SET, CAL (hiệu chỉnh pH) |
| Chế độ Eco KF Titrator | KFT – chuẩn độ Karl Fischer thể tích (chỉ thị Ipol) |
| Bộ nhớ phương pháp | Tới 120 phương pháp (Eco Titrator) |
| Xi-lanh định lượng | 5, 10, 20 hoặc 50 mL |
| Độ phân giải định lượng | 20.000 bước mỗi thể tích xi-lanh |
| Đầu vào điện thế (Eco Titrator) | –2.000 đến +2.000 mV; độ phân giải 0,1 mV; độ chính xác ±0,5 mV |
| Bộ phân cực Ipol | 1, 20, 50, 100 µA; dải đo 0–3.500 mV, độ phân giải 0,1 mV |
| Cảm biến nhiệt độ (Eco Titrator) | Pt1000: –150 đến +250 °C (±0,4 °C); NTC 30 kΩ: –5 đến +250 °C (±0,6 °C) |
| Máy khuấy từ tích hợp | 120–1.800 vòng/phút, 15 cấp; thanh khuấy 8–30 mm |
| Màn hình | LCD màu VGA khoảng 4,3 inch, 480 × 272 điểm ảnh, cảm ứng điện trở; 5 phím |
| Cổng kết nối | USB 2.0 (máy in, USB flash, cân), Ethernet RJ-45, Remote D-Sub 9 chân |
| Ngôn ngữ giao diện | 13 ngôn ngữ: DE, EN, CN, FR, IT, JP, KR, PL, PT, RU, ES, TH, VN |
| Nguồn điện | Bộ nguồn ngoài 100–240 V AC, 50–60 Hz; máy dùng 24 V DC, tối đa 65 W |
| Kích thước (R × C × S) | 286 × 220 × 286 mm (cao 358 mm khi có xi-lanh, 508 mm khi có thanh đỡ) |
| Khối lượng | 3,6 kg (không kèm phụ trợ và bộ nguồn) |
| Vỏ máy | PP độn talc 20%, mặt sau thép không gỉ 1.4301; IP 21 |
| Điều kiện làm việc | +5 đến +45 °C, độ ẩm tối đa 80% không ngưng tụ; độ cao tối đa 2.000 m |
| Thiết bị ghép nối | Solvent Pump (2.1029.0010), máy in nhiệt Custom Q3X, máy in kim TX-900MH, Eco Coulometer |
| Xuất xứ | Metrohm – Thụy Sĩ |
Ứng dụng
- Phân tích nước: carbonat, độ cứng canxi/magie, clorua, sulfat, chỉ số permanganat.
- Thực phẩm & đồ uống: độ axit, clorua, vitamin C, chỉ số iod và chỉ số peroxide của dầu mỡ.
- Hóa dầu: TAN/TBN, mercaptan, clorua, chỉ số brom.
- Mạ và xử lý bề mặt: TAN, hàm lượng kim loại, clorua, phân tích bể tẩy dầu/tẩy gỉ.
- Chuẩn độ quang (dùng chất chỉ thị màu): độ cứng nước, kim loại trong xi măng, giá trị p và m của nước.
- Phân tích chất hoạt động bề mặt anion, cation và không ion.
- Theo dõi bể phản ứng biogas (FOS/TAC).
- Eco KF Titrator: hàm lượng nước trong thực phẩm, hóa chất, sơn, mực in, sản phẩm hóa dầu…
Tiêu chuẩn đáp ứng
- Đáp ứng yêu cầu GLP/GMP về hồ sơ: báo cáo GLP in trực tiếp hoặc lưu PDF.
- Độ phân giải buret cao giúp dễ đáp ứng yêu cầu của DIN EN ISO 8655-6; độ chính xác định lượng theo ISO/DIN 8655-3.
- Chuẩn độ Karl Fischer thể tích được mô tả trong nhiều tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế như EN, ISO, ASTM, DIN.
Titration: How to titrate with your Eco Titrator
Nguồn: Metrohm
Assembly: How to set up your Eco Titrator
Nguồn: Metrohm
Sản phẩm liên quan

Metrohm
Máy chuẩn độ điện thế Metrohm OMNIS Titrator
Máy chuẩn độ điện thế tự động Metrohm OMNIS Titrator dạng mô-đun, chạy tới 5 phép chuẩn độ song song, định lượng 100.000 bước (Dosino Module 250.000 bước), thay thuốc thử không tiếp xúc nhờ Liquid Adapter 3S, đáp ứng FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ điện thế Metrohm IONIC Titrator
Máy chuẩn độ độc lập Metrohm IONIC Titrator màn hình cảm ứng 10 inch, kết nối đám mây Metrohm Data Service qua mô-đun di động, LAN hoặc WiFi; chuẩn độ điện thế và Karl Fischer, 2 phép song song, tới 4 buret, Dosino Module 250.000 bước.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ điện thế Metrohm Titrando 901/902/904/905/906/907
Dòng máy chuẩn độ cao cấp Metrohm Titrando gồm 901, 902, 904, 905, 906, 907: chuẩn độ điện thế, Karl Fischer thể tích và STAT; mở rộng tới 12 buret và 6 đầu vào đo cách ly; điện cực thông minh iTrodes; đáp ứng 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ tự động Metrohm 915 KF Ti-Touch và 916 Ti-Touch
Máy chuẩn độ nhỏ gọn Metrohm Ti-Touch gồm 915 KF Ti-Touch chuẩn độ Karl Fischer thể tích và 916 Ti-Touch chuẩn độ điện thế; buret, máy khuấy, màn hình cảm ứng tích hợp, xuất báo cáo PDF không cần PC, đáp ứng FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm OMNIS IC
Máy sắc ký ion Metrohm OMNIS IC dạng mô-đun, cấu hình S, M một kênh hoặc L hai kênh, nâng cấp bất cứ lúc nào; bộ lấy mẫu tích hợp tới 160 lọ 5 mL, chuẩn bị mẫu inline MISP, tự pha eluent, tuân thủ FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm 940 Professional IC Vario
Máy sắc ký ion cao cấp Metrohm 940 Professional IC Vario dạng mô-đun, áp suất làm việc 0–35 MPa, bơm 0,001–20 mL/phút, đầu dò độ dẫn, UV/VIS, ampe hoặc MS, mọi kiểu gradient, có bản microbore, phần mềm MagIC Net đáp ứng GLP/FDA.
Xem chi tiết →
Metrohm
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC (CIC) thủy phân nhiệt (pyrohydrolysis) mẫu rắn, lỏng, khí rồi phân tích bằng IC, xác định riêng từng halogen và lưu huỳnh, AOF/AOX; tự động hoàn toàn, theo ASTM D7359, D8247, D7994.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy quang phổ cận hồng ngoại Metrohm OMNIS NIR Analyzer
Máy quang phổ cận hồng ngoại (NIR) Metrohm OMNIS NIR Analyzer cho mẫu lỏng, rắn và sệt: đo dưới 10 giây, dải 1.000–2.250 nm, điều nhiệt mẫu 25–80 °C, vỏ IP54, dựng mô hình một cú nhấp với OMNIS Model Developer, tự động hóa trên 200 mẫu.
Xem chi tiết →