
Máy chuẩn độ điện thế Metrohm Titrando 901/902/904/905/906/907
Dòng máy chuẩn độ cao cấp Metrohm Titrando gồm 901, 902, 904, 905, 906, 907: chuẩn độ điện thế, Karl Fischer thể tích và STAT; mở rộng tới 12 buret và 6 đầu vào đo cách ly; điện cực thông minh iTrodes; đáp ứng 21 CFR Part 11.
Điểm nổi bật
Những máy chuẩn độ thông minh đa năng cho phòng thí nghiệm hiện đại.
Titrando là dòng máy chuẩn độ điện thế cao cấp của Metrohm với trí thông minh vượt trội, vận hành độc lập bằng 900 Touch Control hoặc bằng phần mềm OMNIS Software hiện đại (cũng tương thích tiamo™). Từ một máy độc lập đến giải pháp tự động hóa hoàn toàn trong mạng lưới phòng thí nghiệm, Titrando được cấu hình theo đúng nhu cầu sử dụng.
Dòng gồm sáu model với khác biệt về chế độ chuẩn độ (điện thế, Karl Fischer thể tích, STAT) và hệ định lượng (buret tích hợp dùng Exchange Unit hoặc Dosino gắn trên chai thuốc thử).

- Hai phép chuẩn độ hoàn toàn tự động cùng lúc, tăng hiệu suất.
- Độ phân giải tới 20.000 bước cho kết quả chính xác.
- Exchange Unit, Dosing Unit và điện cực iTrodes thông minh có chip dữ liệu, tăng khả năng truy xuất và giảm lỗi.
- Mở rộng tới 12 buret và 6 đầu vào đo cách ly galvanic.
- Mở rộng tự động hóa cho số lượng mẫu lớn, gồm cả chuẩn bị mẫu (cân, đồng hóa, lọc, hút pipet).
- Bắt đầu chuẩn độ bằng một lần chạm biểu tượng Favorites trên 900 Touch Control; tạo file PDF không cần máy tính.
- Kiểm tra điện cực theo GLP tự động.
- Đáp ứng FDA 21 CFR Part 11, GLP và GMP.
Khác biệt giữa các model
901 Titrando – chuẩn độ Karl Fischer thể tích
Máy Karl Fischer cao cấp (thuộc dòng KF Titrando): ngoài chế độ Karl Fischer (KFT) còn có chế độ SET để chuẩn độ tới điểm cuối định trước. Định lượng bằng Dosino (10.000 bước); bốn cổng MSB cho tới bốn Dosino dùng để chuẩn độ, thêm mẫu, chất chuẩn và dung dịch phụ trợ, tự động hút thuốc thử đã dùng và thêm dung môi mới. Giao diện đo galvanic độ phân giải cao, có đầu vào số cho iTrodes. Mã 2.901.0010 kèm điện cực Pt kép, bình chuẩn độ và phụ tùng cho chuẩn độ KF.

902 Titrando – chuẩn độ STAT và điều khiển tổng hợp
Máy chuẩn độ điện thế cao cấp cho chuẩn độ điểm cuối (SET), chuẩn độ enzyme và pH-STAT (STAT), một giao diện đo (có thể thêm giao diện thứ hai). Dùng tới bốn Dosino 800, chức năng định lượng có giám sát, liquid handling và định lượng tandem (tandem dosing).

904 Titrando – điện thế, buret tích hợp
Máy chuẩn độ điện thế có buret tích hợp dùng 806 Exchange Unit (20.000 bước): chuẩn độ điểm tương đương động (DET), đơn điệu (MET), điểm cuối (SET) và đo trực tiếp bằng điện cực chọn lọc ion (MEAS CONC). Có loại một giao diện đo (2.904.0010) và hai giao diện đo (2.904.0020).

905 Titrando – điện thế, định lượng bằng Dosino
Cùng các chế độ DET, MET, SET và MEAS CONC như 904 nhưng định lượng bằng Dosino 800 với Dosing Unit 807 gắn trực tiếp trên chai thuốc thử (10.000 bước), tới bốn Dosino. Có loại một (2.905.0010) và hai giao diện đo (2.905.0020).
906 Titrando – điện thế, Karl Fischer và STAT, buret tích hợp
Máy chuẩn độ điện thế và Karl Fischer thể tích có buret tích hợp (20.000 bước), đủ các chế độ DET, MET, SET, STAT, KFT và MEAS CONC. Có loại một (2.906.0010) và hai giao diện đo cách ly galvanic (2.906.0020).

907 Titrando – điện thế, Karl Fischer và STAT, dùng Dosino
Đầy đủ chế độ như 906 nhưng định lượng bằng Dosino 800 (10.000 bước), tới bốn Dosino. Có loại một (2.907.0010) và hai giao diện đo (2.907.0020).

Hai hệ định lượng thông minh
Với 904 và 906 Titrando, định lượng dùng Exchange Unit gắn trên máy và có thể điều khiển thêm các 805 Dosimat. Với 901, 902, 905 và 907 Titrando, định lượng dùng Dosino và Dosing Unit gắn trực tiếp trên chai thuốc thử, không tốn thêm diện tích bàn. Có thể kết hợp cả hai hệ trong một cấu hình.
- 806 Exchange Unit: van chuyển tự động, 20.000 bước/thể tích cylinder, cylinder 1, 5, 10, 20, 50 mL.
- 807 Dosing Unit: thân trong suốt dễ thấy bọt khí, thay trong vài giây, rửa và chuẩn bị tự động; cylinder 2, 5, 10, 20, 50 mL.
- Mỗi Exchange Unit/Dosing Unit có Data Chip lưu loại thuốc thử, độ chuẩn, ngày xác định độ chuẩn gần nhất, hạn dùng…; Titrando tự đọc dữ liệu và kiểm tra tính hợp lý với phương pháp, báo lỗi rõ ràng nếu không khớp.

Điện cực thông minh iTrodes và 854 iConnect
854 iConnect thu nhỏ đầu vào đo vào đầu cáp điện cực, chuyển tín hiệu analog thành số nên truyền tín hiệu không bị nhiễu tĩnh điện, bất kể chiều dài cáp. Chip nhớ của iTrode lưu mã hàng, số sê-ri, dữ liệu và lịch sử chuẩn hóa điện cực, tuổi thọ và thời hạn hiệu lực. Điện cực được nhận diện tự động, loại bỏ nhầm lẫn; đầu vào đo kết hợp analog/digital vẫn dùng được các điện cực thông thường.
Mở rộng và tự động hóa
Từ một Titrando với một giao diện đo, hệ thống có thể nâng cấp thành "siêu máy chuẩn độ" điều khiển 12 buret và 6 giao diện đo cách ly galvanic. Titrando điều khiển trực tiếp bộ đổi mẫu qua cổng USB (814 USB Sample Processor, 815 Robotic USB Sample Processor XL, 898 XYZ Sample Changer…). Với tiamo™, một Titrando có thể chuẩn độ song song hai mẫu giống hoặc khác nhau.

Chuẩn độ STAT và phòng thí nghiệm tổng hợp
Xác định hoạt tính enzyme (lipase, trypsin…) hay động học giải phóng của viên kháng axit đòi hỏi máy chuẩn độ điều chỉnh nhanh tới pH đặt trước và giữ ổn định trong thời gian dài – bộ điều khiển của Titrando được tối ưu cho nhiệm vụ này. Trong phòng thí nghiệm tổng hợp, Titrando định lượng có kiểm soát, ghi liên tục pH (hoặc điện thế) và nhiệt độ, điều khiển thiết bị gia nhiệt/làm lạnh, bơm… qua tín hiệu TTL hoặc RS-232.
Lĩnh vực ứng dụng
Thông số kỹ thuật
| Loại thiết bị | Dòng máy chuẩn độ điện thế / Karl Fischer / STAT cao cấp |
|---|---|
| Model 901 Titrando | KFT và SET; không DET, MET, STAT, MEAS CONC; Dosino 800 (10.000 bước); 1 giao diện đo; mã 2.901.0010 (kèm điện cực Pt kép và bình chuẩn độ KF) |
| Model 902 Titrando | SET và STAT; Dosino 800 (10.000 bước); 1 giao diện đo, tùy chọn thêm giao diện thứ hai; định lượng tandem; mã 2.902.0010 |
| Model 904 Titrando | DET, MET, SET, MEAS CONC; buret tích hợp với 806 Exchange Unit (20.000 bước); 1 hoặc 2 giao diện đo; mã 2.904.0010 / 2.904.0020 |
| Model 905 Titrando | DET, MET, SET, MEAS CONC; Dosino 800 với 807 Dosing Unit (10.000 bước); 1 hoặc 2 giao diện đo; mã 2.905.0010 / 2.905.0020 |
| Model 906 Titrando | DET, MET, SET, STAT, KFT, MEAS CONC; buret tích hợp với 806 Exchange Unit (20.000 bước); 1 hoặc 2 giao diện đo; mã 2.906.0010 / 2.906.0020 |
| Model 907 Titrando | DET, MET, SET, STAT, KFT, MEAS CONC; Dosino 800 với 807 Dosing Unit (10.000 bước); 1 hoặc 2 giao diện đo; mã 2.907.0010 / 2.907.0020 |
| Định lượng bổ sung | Tới 9 × 805 Dosimat với 806 Exchange Unit (901: tới 12) hoặc tới 12 × 800 Dosino với 807 Dosing Unit |
| Mở rộng tối đa | 12 buret và 6 giao diện đo cách ly galvanic |
| Cylinder | 806 Exchange Unit 1, 5, 10, 20, 50 mL; 807 Dosing Unit 2, 5, 10, 20, 50 mL; đều có Data Chip |
| Chế độ MEAS | pH, U/mV, T/°C; độ phân giải 0,001 pH, 0,1 mV, 0,1 °C; chu kỳ đo 100 ms |
| Chuẩn hóa điện cực (CAL) | Tự nhận dạng dung dịch đệm |
| Bộ phân cực Ipol/Upol | Tích hợp, lập trình được |
| Cảm biến nhiệt | Pt 1000 hoặc NTC |
| Khuếch đại vi sai | Tùy chọn |
| Đánh giá đường cong | Điểm cuối cố định, giá trị pK (HNP), cực tiểu/cực đại, điểm gãy (quang hoặc độ dẫn) |
| Khuấy, giá chuẩn độ | 4 × 801 Magnetic Stirrer hoặc 4 × 802 Rod Stirrer với 804 Ti Stand; 803 KF Titration Stand cho KF |
| Cổng kết nối | 4 cổng MSB (Metrohm Serial Bus, nối chuỗi); 1 bộ đổi mẫu qua USB; 2 cổng USB slave; hộp RS-232/USB tùy chọn |
| Mô-đun đo bổ sung | 867 pH Module hoặc 856 Conductivity Module |
| Vận hành | 900 Touch Control (màn hình màu 90 × 120 mm), OMNIS Software hoặc tiamo™ |
| Điện cực thông minh | iTrodes qua 854 iConnect |
| Quản lý truy cập | Đăng nhập có mật khẩu, chữ ký điện tử |
| Tuân thủ | GLP/GMP, FDA 21 CFR Part 11 |
| Xuất xứ | Metrohm – Thụy Sĩ |
Ứng dụng
- Chuẩn độ điện thế (DET, MET, SET) và đo ion bằng điện cực chọn lọc ion (904–907).
- Xác định nước bằng Karl Fischer thể tích (dải 0,1% đến 100% nước) trong thực phẩm, mỹ phẩm, dược phẩm (901, 906, 907).
- Chuẩn độ STAT: hoạt tính enzyme (lipase, trypsin…), động học giải phóng của viên kháng axit, động học phản ứng axit-bazơ hoặc oxy hóa-khử (902, 906, 907).
- Điều khiển quá trình trong phòng thí nghiệm tổng hợp: giữ pH không đổi, định lượng có kiểm soát (902, 906, 907).
- Chuẩn độ tự động với bộ đổi mẫu và chuẩn bị mẫu tự động.
Tiêu chuẩn đáp ứng
- FDA 21 CFR Part 11 (chữ ký điện tử, bản ghi điện tử, audit trail) – cả khi vận hành độc lập bằng 900 Touch Control lẫn qua phần mềm.
- GLP và GMP: kiểm tra điện cực theo GLP, kiểm tra giới hạn kết quả, theo dõi độ chuẩn và lịch sử chuẩn hóa điện cực.
- Metrohm được chứng nhận ISO 9001 từ năm 1993.
Sản phẩm liên quan

Metrohm
Máy chuẩn độ tự động Metrohm 915 KF Ti-Touch và 916 Ti-Touch
Máy chuẩn độ nhỏ gọn Metrohm Ti-Touch gồm 915 KF Ti-Touch chuẩn độ Karl Fischer thể tích và 916 Ti-Touch chuẩn độ điện thế; buret, máy khuấy, màn hình cảm ứng tích hợp, xuất báo cáo PDF không cần PC, đáp ứng FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm 917 Coulometer và 899 Coulometer
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm 917 Coulometer và 899 Coulometer xác định nước vết từ 10 µg tới 200 mg, tự bắt đầu chuẩn độ khi cho mẫu, máy khuấy tích hợp; 917 có màn hình cảm ứng, bơm thay thuốc thử, đáp ứng 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm OMNIS IC
Máy sắc ký ion Metrohm OMNIS IC dạng mô-đun, cấu hình S, M một kênh hoặc L hai kênh, nâng cấp bất cứ lúc nào; bộ lấy mẫu tích hợp tới 160 lọ 5 mL, chuẩn bị mẫu inline MISP, tự pha eluent, tuân thủ FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC (CIC) thủy phân nhiệt (pyrohydrolysis) mẫu rắn, lỏng, khí rồi phân tích bằng IC, xác định riêng từng halogen và lưu huỳnh, AOF/AOX; tự động hoàn toàn, theo ASTM D7359, D8247, D7994.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy phân tích voltammetry/CVS Metrohm 884 Professional VA
Máy phân tích volt-ampe Metrohm 884 Professional VA: phân tích siêu vết kim loại nặng (giới hạn phát hiện tới 0,1 ppt) và phụ gia hữu cơ trong bể mạ bằng CVS/CPVS trong một máy, đầu đo thay nhanh, bộ hiệu chỉnh tích hợp, phần mềm viva.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy quang phổ cận hồng ngoại Metrohm OMNIS NIR Analyzer
Máy quang phổ cận hồng ngoại (NIR) Metrohm OMNIS NIR Analyzer cho mẫu lỏng, rắn và sệt: đo dưới 10 giây, dải 1.000–2.250 nm, điều nhiệt mẫu 25–80 °C, vỏ IP54, dựng mô hình một cú nhấp với OMNIS Model Developer, tự động hóa trên 200 mẫu.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy quang phổ cận hồng ngoại Metrohm DS2500 Analyzer
Máy quang phổ cận hồng ngoại tán sắc Metrohm DS2500 Analyzer (bản Solid và Liquid) đo dải 400–2.500 nm, độ phân giải 8,75 nm, cho kết quả dưới một phút, vỏ IP65/IP54 bền với bụi, ẩm, rung; dùng được ở phòng thí nghiệm và cạnh dây chuyền.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy quang phổ cận hồng ngoại Metrohm NIRS XDS
Máy quang phổ cận hồng ngoại Metrohm NIRS XDS gồm các cấu hình RapidContent, MultiVial, MasterLab và RapidLiquid: dải 400–2.500 nm, độ chính xác bước sóng < 0,05 nm, mô-đun đo thay nóng, phân tích không phá hủy mẫu rắn, viên nén và chất lỏng.
Xem chi tiết →