
Máy quang phổ cận hồng ngoại Metrohm DS2500 Analyzer
Máy quang phổ cận hồng ngoại tán sắc Metrohm DS2500 Analyzer (bản Solid và Liquid) đo dải 400–2.500 nm, độ phân giải 8,75 nm, cho kết quả dưới một phút, vỏ IP65/IP54 bền với bụi, ẩm, rung; dùng được ở phòng thí nghiệm và cạnh dây chuyền.
Điểm nổi bật
NIRS bền bỉ cho phòng thí nghiệm và cạnh dây chuyền sản xuất
DS2500 Analyzer (D(ispersive)S(ystem)2500) là máy quang phổ cận hồng ngoại (NIRS) dạng tán sắc của Metrohm, dùng cho phân tích thường quy mẫu rắn, kem và mẫu lỏng dọc chuỗi sản xuất. Thiết kế bền giúp máy chịu được bụi, độ ẩm, rung động và dao động nhiệt độ, nên dùng tốt cả trong môi trường sản xuất khắc nghiệt.
Máy phủ toàn dải 400–2.500 nm, tức cả vùng cận hồng ngoại và vùng khả kiến, nên còn phát hiện được thay đổi màu của mẫu (ví dụ do lão hóa). Kết quả chính xác, lặp lại trong chưa đến một phút, không cần chuẩn bị mẫu, không dùng dung môi hay thuốc thử.
Lưu ý: Metrohm đã ngừng sản xuất dòng DS2500 nhưng vẫn hỗ trợ dịch vụ; sản phẩm thay thế là OMNIS NIR Analyzer.

- Hệ tán sắc với tỷ số tín hiệu/nhiễu vượt trội: định lượng tới 500 ppm trong mẫu rắn và 100 ppm trong mẫu lỏng.
- Dải 400–2.500 nm, độ phân giải 8,75 nm, phù hợp độ rộng nửa vạch điển hình của tín hiệu NIR (tới 30 nm).
- Cách tử ba chiều (holographic) độ chính xác cao quay để tán sắc ánh sáng, chỉ một chi tiết quang học chuyển động: hệ ổn định, có kết quả trong khoảng 30 giây.
- Xác định nhiều chỉ tiêu trong một lần đo (theo Metrohm, tới 45 chỉ tiêu trở lên).
- Vỏ IP65 (bản Solid) và IP54 (bản Liquid), đo tin cậy cả khi độ ẩm và bụi cao.
- Phần mềm Vision Air dễ dùng, quản lý người dùng, SOP và kết quả tại chỗ hoặc theo mạng client-server.
DS2500 Solid Analyzer
Bản DS2500 Solid Analyzer (2.922.0010) có giá giữ mẫu quay tích hợp và chùm quét đường kính 15,5 mm. Mẫu được đo tự động tại nhiều vị trí, cho kết quả lặp lại tốt cả với mẫu không đồng nhất; chùm sáng lớn bao phủ phần mẫu rộng hơn nên ra kết quả nhanh hơn.
Các cốc đựng mẫu phù hợp từng dạng mẫu: Large Sample Cup cho lượng mẫu lớn không đồng nhất, Slurry Cup cho kem và chất sệt, Iris cho lượng mẫu nhỏ và vừa đo xuyên lọ thủy tinh, bộ phản xạ khuếch tán mạ vàng để đo chất lỏng kiểu truyền-phản xạ (transflection). MultiSample Cup cho phép đo tự động chuỗi tới 9 mẫu.

DS2500 Liquid Analyzer
Bản DS2500 Liquid Analyzer (2.929.0010) gia nhiệt mẫu tới 80 °C, dùng được lọ dùng một lần và cuvet thạch anh. Giá giữ mẫu thông minh tự kiểm tra sự tương ứng giữa loại cốc/lọ và SOP đã chọn trước mỗi lần đo; phép đo tự bắt đầu khi đóng nắp máy.
- Giá giữ cuvet chiều dài quang trình 1, 2, 5 và 10 mm.
- Giá giữ lọ dùng một lần 2, 4, 8 và 10 mm.
- Giá giữ cell dòng chảy để đo tự động kết hợp bộ đổi mẫu Metrohm.
- Chuẩn bước sóng ngoài tùy chọn theo đặc tả SRM 2065.

Các gói dựng sẵn
- NIRS DS2500 Polymer Analyzer (2.922.1000): kèm mô hình dựng sẵn cho PE, PP, PET và polyamide (PA 6).
- NIRS DS2500 Polyol Analyzer (2.929.1000): kèm mô hình dựng sẵn cho polyol, gia nhiệt mẫu tới 80 °C.
- NIRS DS2500 Petro Analyzer (2.929.2000): kèm mô hình dựng sẵn cho xăng, diesel và dầu hỏa.

Lĩnh vực ứng dụng
Thông số kỹ thuật
| Nguyên lý | Quang phổ cận hồng ngoại tán sắc, cách tử holographic quay |
|---|---|
| Dải bước sóng | 400–2.500 nm (khả kiến và cận hồng ngoại) |
| Độ phân giải | 8,75 nm |
| Thời gian cho kết quả | Khoảng 30 giây, dưới một phút |
| Giới hạn định lượng | Tới 500 ppm (mẫu rắn), 100 ppm (mẫu lỏng) |
| Chùm quét (bản Solid) | Đường kính 15,5 mm, giá giữ mẫu quay tích hợp |
| Gia nhiệt mẫu (bản Liquid) | Tới 80 °C |
| Các model | DS2500 Solid Analyzer 2.922.0010; DS2500 Liquid Analyzer 2.929.0010; gói Polymer 2.922.1000, Polyol 2.929.1000, Petro 2.929.2000 |
| Cấp bảo vệ | IP65 (Solid), IP54 (Liquid) |
| Kích thước bản Solid (D × R × C) | 490 × 375 × 300 mm (534 mm khi mở nắp) |
| Khối lượng bản Solid | 27 kg |
| Nguồn điện | 100–240 V (±10%), 50/60 Hz, tối đa 90 W |
| Điều kiện vận hành | 5–40 °C, độ ẩm tối đa 60%, không ngưng tụ |
| Kết nối | Ethernet đến máy tính |
| Phần mềm | Vision Air |
| Tình trạng | Đã ngừng sản xuất, vẫn được hỗ trợ; thay thế bởi OMNIS NIR Analyzer |
| Xuất xứ | Metrohm – Thụy Sĩ |
Ứng dụng
- Polyme: độ nhớt nội tại, độ nhớt tương đối, chỉ số chảy, hàm lượng nước, nhóm cuối carboxyl và amin.
- Hóa chất: khối lượng riêng, độ nhớt, cỡ hạt, hàm lượng chất rắn, độ tinh khiết dung môi, chỉ số màu.
- Hóa dầu: RON/MON, TAN/TBN, điểm chớp cháy, điểm đông đặc, điểm vẩn đục, chỉ số cetan, API, độ nhớt.
- Dầu cọ: axit béo tự do (FFA), chỉ số DOBI, chỉ số iốt, màu.
- Ngành có quản lý chặt (dược phẩm): hàm lượng nước, hàm lượng hoạt chất (API), hàm lượng chất độn, nhóm chức cuối mạch, hàm lượng alcohol ethoxylate, định danh nguyên liệu.
- Bột giấy: chỉ số kappa, khối lượng riêng và chỉ tiêu độ bền (brochure ứng dụng của Metrohm).
Tiêu chuẩn đáp ứng
- NIRS DS2500 Polyol Analyzer: ASTM D6342-12 và ISO 15063:2011.
- NIRS DS2500 Petro Analyzer: ASTM D6122.
- DS2500 Analyzer đáp ứng yêu cầu của ngành dược phẩm.
NIRS DS2500 Analyzers
Nguồn: Metrohm
Measuring with the NIRS DS2500 Solid Analyzer
Nguồn: Metrohm
Sản phẩm liên quan

Metrohm
Máy chuẩn độ tự động Metrohm 915 KF Ti-Touch và 916 Ti-Touch
Máy chuẩn độ nhỏ gọn Metrohm Ti-Touch gồm 915 KF Ti-Touch chuẩn độ Karl Fischer thể tích và 916 Ti-Touch chuẩn độ điện thế; buret, máy khuấy, màn hình cảm ứng tích hợp, xuất báo cáo PDF không cần PC, đáp ứng FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm 917 Coulometer và 899 Coulometer
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm 917 Coulometer và 899 Coulometer xác định nước vết từ 10 µg tới 200 mg, tự bắt đầu chuẩn độ khi cho mẫu, máy khuấy tích hợp; 917 có màn hình cảm ứng, bơm thay thuốc thử, đáp ứng 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm 930 Compact IC Flex
Máy sắc ký ion một kênh Metrohm 930 Compact IC Flex cho phân tích thường quy anion, cation và chất phân cực từ µg/L đến g/L; áp suất 0–35 MPa, bơm 0,001–20 mL/phút, có ức chế hóa học hoặc tuần tự, lò cột, bản microbore, MagIC Net.
Xem chi tiết →
Metrohm
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC (CIC) thủy phân nhiệt (pyrohydrolysis) mẫu rắn, lỏng, khí rồi phân tích bằng IC, xác định riêng từng halogen và lưu huỳnh, AOF/AOX; tự động hoàn toàn, theo ASTM D7359, D8247, D7994.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy quang phổ cận hồng ngoại Metrohm OMNIS NIR Analyzer
Máy quang phổ cận hồng ngoại (NIR) Metrohm OMNIS NIR Analyzer cho mẫu lỏng, rắn và sệt: đo dưới 10 giây, dải 1.000–2.250 nm, điều nhiệt mẫu 25–80 °C, vỏ IP54, dựng mô hình một cú nhấp với OMNIS Model Developer, tự động hóa trên 200 mẫu.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy quang phổ Raman cầm tay Metrohm MIRA P và MIRA XTR
Máy quang phổ Raman cầm tay Metrohm MIRA P (kiểm nguyên liệu đầu vào tại kho, kết quả Đạt/Không đạt) và MIRA XTR (định danh chất lạ tại hiện trường): laser 785 nm, dải 400–2.300 cm⁻¹, công nghệ ORS, nặng 705 g, IP67.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy đo độ bền nhiệt PVC Metrohm 895 Professional PVC Thermomat
Máy đo độ bền nhiệt Metrohm 895 Professional PVC Thermomat xác định thời gian ổn định của PVC và polyme chứa clo bằng phép thử khử HCl theo ISO 182-3; 8 vị trí đo trong 2 khối gia nhiệt 50–220 °C, đo độ dẫn điện, phần mềm StabNet.
Xem chi tiết →