
Máy quang phổ Raman cầm tay Metrohm MIRA P và MIRA XTR
Máy quang phổ Raman cầm tay Metrohm MIRA P (kiểm nguyên liệu đầu vào tại kho, kết quả Đạt/Không đạt) và MIRA XTR (định danh chất lạ tại hiện trường): laser 785 nm, dải 400–2.300 cm⁻¹, công nghệ ORS, nặng 705 g, IP67.
Điểm nổi bật
Phòng thí nghiệm Raman trong lòng bàn tay
MIRA (Metrohm Instant Raman Analyzer) là dòng máy quang phổ Raman cầm tay nhỏ gọn, chắc chắn của Metrohm, dùng laser kích thích 785 nm, phổ kế hiệu suất cao và công nghệ quét quỹ đạo Orbital Raster Scan (ORS). Trang này giới thiệu hai model hiện hành:
- MIRA P: kiểm tra định danh và xác nhận nguyên liệu (RMID) ngay tại khu tiếp nhận, kho hàng, cho kết quả Đạt/Không đạt (Pass/Fail) trong vài giây.
- MIRA XTR: định danh nhanh chất chưa biết tại hiện trường cho lực lượng phản ứng nhanh, an ninh, quân đội; đồng thời dùng kiểm tra vật liệu như polyme.

- Kết quả trong vài giây, không phá hủy mẫu.
- Đo xuyên bao bì (túi, chai) cho chất lỏng, chất rắn và bột với nhiều đầu đo thông minh (Smart Tips) tự nhận diện và tự cài đặt thông số.
- ORS quét tia laser trên vùng rộng, thu nhiều thông tin hơn mỗi lần quét, cho độ phân giải tốt cả với mẫu không đồng nhất và giảm nguy cơ làm cháy, hỏng mẫu.
- Thân máy đạt IP67 và MIL-STD-810G, chịu bụi, nước, va đập và rung.
- Màn hình cảm ứng màu 3,7 inch, dùng được khi đeo găng tay.
- Chạy bằng 2 pin AA trên 4 giờ; PowerPack thay nóng nâng thời gian dùng trên 8 giờ.
MIRA P – kiểm nguyên liệu tại kho
MIRA P đưa việc kiểm tra nguyên liệu từ phòng thí nghiệm ra khu tiếp nhận hàng. Máy thu và xử lý dữ liệu, thực hiện phân tích thống kê và đưa ra kết quả Đạt/Không đạt dựa trên thuật toán xác suất đa biến, chính xác và tin cậy hơn so khớp phổ HQI truyền thống. Quy trình tự động, ngắn gọn giúp cả người không chuyên cũng thao tác nhanh, an toàn.
- Xác nhận nguyên liệu với kết quả Đạt/Không đạt; định danh theo thư viện phổ; định danh hỗn hợp nhiều thành phần.
- Quét mã vạch tự chọn quy trình thao tác và điền số lô, mẻ, thùng; tự tạo báo cáo.
- Thư viện USP đi kèm.

Phần mềm MIRA Cal P
MIRA Cal P đáp ứng đầy đủ FDA 21 CFR Part 11: phân quyền nhiều cấp (Administrator, Laboratory Manager, Routine User), tùy chọn yêu cầu đổi và độ phức tạp mật khẩu, audit trail ghi mọi thao tác, hồ sơ điện tử bảo mật đồng bộ về cơ sở dữ liệu trên máy tính, báo cáo đầy đủ kèm chữ ký điện tử chỉ với một nút bấm.

Gói cấu hình MIRA P
- MIRA P Basic (2.927.0010): phụ kiện kiểm tra/xác nhận máy, thư viện USP, đầu đo LWD để đo trong chai hoặc túi.
- MIRA P Advanced (2.927.0020): đầu đo để đo trực tiếp hoặc xuyên bao bì, kèm bộ giữ lọ để đo mẫu trong lọ thủy tinh.
- MIRA P Flex (2.927.0030): thành phần cơ bản, thư viện USP, phụ kiện kiểm tra/xác nhận, cáp USB; chọn thêm ít nhất một đầu đo.
Đầu đo cho MIRA P gồm: đầu đo đa năng thông minh iUA (bề mặt, túi, chai), đầu SWD/LWD, đầu dò bi tiếp xúc (Contact Ball Probe) để nhúng vào chất lỏng hoặc bột, bộ giữ viên nén, bộ giữ lọ và phụ kiện CVA.
MIRA XTR – định danh chất lạ tại hiện trường
MIRA XTR là giải pháp thay thế các hệ 1064 nm công suất cao: máy dùng laser 785 nm nhạy hơn cùng thuật toán XTR để tách dữ liệu Raman khỏi nền huỳnh quang, nhận diện được polyme, vật liệu màu đậm, mẫu đường phố pha tạp và chất nổ dẻo.
- Thư viện trên 29.100 chất, gồm chất nổ, ma túy, chất cấm, tác nhân chiến tranh hóa học; kết quả mã màu HazMaster G3 kèm cảnh báo nguy hiểm.
- Smart Acquire tự tối ưu thông số, thu và xử lý dữ liệu, tra thư viện chỉ với một chạm.
- Đo không tiếp xúc: xuyên bao bì, đầu đo đứng xa (Autofocus Standoff) đo từ khoảng cách tới 2 mét, gắn được lên robot điều khiển từ xa.
- Kết hợp ID Kit để phân tích vết (SERS) thành phần chính và phụ trong hỗn hợp, ví dụ heroin và opioid.
- Ứng dụng di động MIRA Cal Mobile để chụp ảnh, ghi chú, chia sẻ kết quả; phần mềm MIRA Cal DS để xem lại, xử lý lại dữ liệu và xây dựng thư viện riêng.


Gói cấu hình MIRA XTR
- MIRA XTR Basic (2.926.0110): chuẩn kiểm tra và đầu đo đa năng thông minh iUA.
- MIRA XTR Advanced (2.926.0120): chuẩn kiểm tra, iUA, đầu đo góc vuông, bộ giữ lọ và đầu đo MIRA SERS.
Lĩnh vực ứng dụng
Thông số kỹ thuật
| Kiểu máy | Raman cầm tay (MIRA XTR có thể gắn lên robot) |
|---|---|
| Bước sóng laser | 785 nm ± 0,5 nm |
| Công suất laser | ≤ 100 mW, 50 mW tại mẫu; 5 mức điều chỉnh, thấp nhất 10 mW |
| Dải số sóng | 400–2.300 cm⁻¹ |
| Độ phân giải phổ | 8–10 cm⁻¹ (FWHM) trên toàn dải |
| Kỹ thuật | Orbital Raster Scan (ORS); MIRA P: xác nhận dựa trên PCA; MIRA XTR: thuật toán XTR loại huỳnh quang |
| Quang học thu | Khoảng làm việc 5 mm; kích thước điểm 0,04 mm; vùng quét 2,5 mm |
| Thời gian phơi | Chế độ tự động, tối thiểu 100 ms |
| Thư viện | MIRA P: USP, STJapan; MIRA XTR: trên 29.100 chất |
| Màn hình | Cảm ứng màu TFT LCD 3,7 inch, dùng được khi đeo găng |
| Kết nối | MIRA P: USB, đầu đọc mã vạch; MIRA XTR: USB, Bluetooth |
| Nguồn | 2 pin AA (lithium) ≥ 4 giờ; PowerPack thay nóng ≥ 8 giờ |
| Nhiệt độ vận hành | –20 đến +50 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | –20 đến +70 °C |
| Độ bền | MIL-STD-810G, IP67 |
| Cấp laser | Class 3B (Class 1 với bộ giữ lọ của MIRA P) |
| Kích thước (R × S × C) | 88,2 × 45,3 × 125,5 mm |
| Khối lượng | 705 g |
| Các gói | MIRA P Basic 2.927.0010, Advanced 2.927.0020, Flex 2.927.0030; MIRA XTR Basic 2.926.0110, Advanced 2.926.0120 |
| Phần mềm | MIRA Cal P (MIRA P); MIRA Cal DS và MIRA Cal Mobile App (MIRA XTR) |
| Xuất xứ | Metrohm (Metrohm Raman) – tập đoàn Metrohm, Thụy Sĩ |
Ứng dụng
- Định danh và xác nhận nguyên liệu (RMID) cho dược phẩm: hoạt chất (API) và tá dược, ngay tại kho hoặc khu tiếp nhận (MIRA P).
- Kiểm tra viên nén thành phẩm (MIRA P với bộ giữ viên nén).
- Phân biệt polyme kém chất lượng để tránh nhiễm bẩn quá trình sản xuất (MIRA XTR).
- Thử nghiệm sơ bộ chất cấm, ma túy, chất nổ, tác nhân chiến tranh hóa học cho cảnh sát, quân đội, lực lượng an ninh và phản ứng nhanh (MIRA XTR).
- Xác định con đường tổng hợp của chất cấm, chất nổ và CWA (MIRA XTR).
Tiêu chuẩn đáp ứng
- MIRA P: FDA 21 CFR Part 11; Ph. Eur. 2.2.48; USP <858>, <1058>, <1120>, <1225>, <1858>.
- Phụ kiện CVA kiểm tra hai bước: phương pháp ASTM E1840 (toluen–acetonitril) để hiệu chỉnh số sóng và polystyren truy xuất NIST để xác nhận độ chính xác số sóng theo USP <1120> và EP 2.2.48.
- Độ bền: MIL-STD-810G, IP67.
- An toàn laser theo EN 60825-1: Class 3B; Class 1 khi dùng bộ giữ lọ (MIRA P).
Mira P handheld Raman analyzer – instant verification of raw materials for pharma
Nguồn: Metrohm
The MIRA XTR DS
Nguồn: Metrohm
Sản phẩm liên quan

Metrohm
Máy chuẩn độ điện thế Metrohm Titrando 901/902/904/905/906/907
Dòng máy chuẩn độ cao cấp Metrohm Titrando gồm 901, 902, 904, 905, 906, 907: chuẩn độ điện thế, Karl Fischer thể tích và STAT; mở rộng tới 12 buret và 6 đầu vào đo cách ly; điện cực thông minh iTrodes; đáp ứng 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ tự động Metrohm 915 KF Ti-Touch và 916 Ti-Touch
Máy chuẩn độ nhỏ gọn Metrohm Ti-Touch gồm 915 KF Ti-Touch chuẩn độ Karl Fischer thể tích và 916 Ti-Touch chuẩn độ điện thế; buret, máy khuấy, màn hình cảm ứng tích hợp, xuất báo cáo PDF không cần PC, đáp ứng FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm 917 Coulometer và 899 Coulometer
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm 917 Coulometer và 899 Coulometer xác định nước vết từ 10 µg tới 200 mg, tự bắt đầu chuẩn độ khi cho mẫu, máy khuấy tích hợp; 917 có màn hình cảm ứng, bơm thay thuốc thử, đáp ứng 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm OMNIS IC
Máy sắc ký ion Metrohm OMNIS IC dạng mô-đun, cấu hình S, M một kênh hoặc L hai kênh, nâng cấp bất cứ lúc nào; bộ lấy mẫu tích hợp tới 160 lọ 5 mL, chuẩn bị mẫu inline MISP, tự pha eluent, tuân thủ FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC (CIC) thủy phân nhiệt (pyrohydrolysis) mẫu rắn, lỏng, khí rồi phân tích bằng IC, xác định riêng từng halogen và lưu huỳnh, AOF/AOX; tự động hoàn toàn, theo ASTM D7359, D8247, D7994.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy phân tích voltammetry/CVS Metrohm 884 Professional VA
Máy phân tích volt-ampe Metrohm 884 Professional VA: phân tích siêu vết kim loại nặng (giới hạn phát hiện tới 0,1 ppt) và phụ gia hữu cơ trong bể mạ bằng CVS/CPVS trong một máy, đầu đo thay nhanh, bộ hiệu chỉnh tích hợp, phần mềm viva.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy quang phổ cận hồng ngoại Metrohm OMNIS NIR Analyzer
Máy quang phổ cận hồng ngoại (NIR) Metrohm OMNIS NIR Analyzer cho mẫu lỏng, rắn và sệt: đo dưới 10 giây, dải 1.000–2.250 nm, điều nhiệt mẫu 25–80 °C, vỏ IP54, dựng mô hình một cú nhấp với OMNIS Model Developer, tự động hóa trên 200 mẫu.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy quang phổ cận hồng ngoại Metrohm DS2500 Analyzer
Máy quang phổ cận hồng ngoại tán sắc Metrohm DS2500 Analyzer (bản Solid và Liquid) đo dải 400–2.500 nm, độ phân giải 8,75 nm, cho kết quả dưới một phút, vỏ IP65/IP54 bền với bụi, ẩm, rung; dùng được ở phòng thí nghiệm và cạnh dây chuyền.
Xem chi tiết →