
Máy chuẩn độ tự động Metrohm 915 KF Ti-Touch và 916 Ti-Touch
Máy chuẩn độ nhỏ gọn Metrohm Ti-Touch gồm 915 KF Ti-Touch chuẩn độ Karl Fischer thể tích và 916 Ti-Touch chuẩn độ điện thế; buret, máy khuấy, màn hình cảm ứng tích hợp, xuất báo cáo PDF không cần PC, đáp ứng FDA 21 CFR Part 11.
Điểm nổi bật
Tối giản kích cỡ, tối đa hiệu năng cho phân tích thường quy
"Reduce to the max" – đó là ý tưởng của dòng Ti-Touch. Máy chuẩn độ nhỏ gọn của Metrohm tích hợp buret, máy khuấy và bộ điều khiển cảm ứng (Touch Control) trong một khối máy duy nhất, tiết kiệm đáng kể diện tích bàn thí nghiệm, nhưng vẫn cho hiệu năng cao nhất trong nhóm máy chuẩn độ độc lập (stand-alone) dùng cho phân tích thường quy.
Trang này giới thiệu hai model cùng nền tảng:
- 915 KF Ti-Touch (2.915.0110) – máy chuẩn độ Karl Fischer thể tích (volumetric) để xác định hàm lượng nước, phù hợp mẫu có hàm lượng nước trên 0,1%.
- 916 Ti-Touch (2.916.0020, có máy khuấy từ tích hợp) – máy chuẩn độ điện thế (potentiometric), hỗ trợ mọi phép chuẩn độ điện thế thường quy.

- Hệ thống tất cả trong một: buret, máy khuấy và bộ điều khiển trong một vỏ máy.
- Màn hình cảm ứng màu; mỗi người dùng tạo tới 14 phím tắt để chạy phương pháp yêu thích chỉ bằng một lần chạm.
- Tạo báo cáo PDF chống chỉnh sửa ngay trên máy, lưu vào USB hoặc gửi trực tiếp tới LIMS/mạng nội bộ qua Ethernet – không cần PC.
- Công nghệ Dosino giúp định lượng chính xác và thay thuốc thử không cần tiếp xúc hóa chất.
- Cắm là chạy (plug-and-play): mọi thành phần hệ thống được tự động nhận diện khi kết nối.
- Toàn bộ dòng Ti-Touch đáp ứng FDA 21 CFR Part 11: phân quyền người dùng, Audit Trail ghi lại mọi thao tác.
- Có thể tự động hóa với 810 Sample Processor hoặc 885 Compact Oven Sample Changer.
Khác biệt giữa 915 KF Ti-Touch và 916 Ti-Touch
915 KF Ti-Touch cho chuẩn độ Karl Fischer thể tích
Phiên bản Karl Fischer có buret, máy khuấy từ và bộ điều khiển trong một khối nhỏ gọn. Máy chỉ chạy chế độ KFT (chuẩn độ Karl Fischer thể tích), có bộ phân cực Ipol/Upol tích hợp và chế độ đo Ipol, Upol, nhiệt độ.
- Bơm tích hợp: hút sạch và nạp lại dung môi mới cho bình chuẩn độ chỉ bằng một nút bấm.
- Biểu tượng KF trên màn hình cho biết máy đang ổn định (conditioning) hay đã sẵn sàng xác định nước.
- Chức năng "Safety Stop": cùng phép kiểm tra điện cực, ngừng quá trình ổn định sau một thời gian hoặc sau một thể tích thuốc thử KF nhất định nếu điện cực chưa cắm đúng hay bình quá ẩm, chống tràn bình chuẩn độ.
- Gói đi kèm: máy 915 KF Ti-Touch, 800 Dosino, bộ định lượng 10 mL, điện cực và phụ trợ để thay thuốc thử an toàn.

916 Ti-Touch cho chuẩn độ điện thế
916 Ti-Touch hỗ trợ đầy đủ các chế độ chuẩn độ điện thế: DET (chuẩn độ điểm tương đương động), MET (chuẩn độ điểm tương đương đơn điệu), SET (chuẩn độ tới một hoặc hai điểm cuối định trước, có tự ổn định), STAT (chuẩn độ enzyme và pH-STAT) và MAT (chuẩn độ thủ công). Máy còn có chế độ đo pH, U/mV, nhiệt độ và hiệu chỉnh điện cực pH với nhận diện dung dịch đệm tự động.
- Hỗ trợ điện cực thông minh iTrode và phép kiểm tra điện cực theo GLP.
- Hai cổng MSB (Metrohm Serial Bus) cho phép gắn thêm một trạm chuẩn độ thứ hai kèm buret, vd. chuẩn độ nối tiếp độ axit tổng và clorua.
- Máy khuấy dạng đũa thông minh tự điều chỉnh tốc độ quay (ở các gói có máy khuấy đũa).
- Các gói trọn bộ theo ứng dụng: 916 Salt Ti-Touch (chuẩn độ bạc clorua với iAg-Titrode), 916 Oil Ti-Touch (chỉ số axit/bazơ sản phẩm dầu với iSolvotrode), 916 Food Ti-Touch (chuẩn độ axit-bazơ trong nước cho thực phẩm với iEcotrode Plus, kèm gần 100 phương pháp có sẵn).

Kết nối và quản lý dữ liệu không cần PC
Ti-Touch xuất báo cáo PDF chống chỉnh sửa, lưu phương pháp và dữ liệu xác định vào USB để nạp lại sau. Cổng Ethernet cho phép truy cập trực tiếp mạng nội bộ và LIMS để lưu trữ phương pháp, in trên máy in mạng và chia sẻ phương pháp từ thư mục mạng chung. Cổng USB kết nối máy in, bàn phím PC, đầu đọc mã vạch hoặc cân.

Tất cả thành phần hệ thống (điện cực, bộ trao đổi, …) và kết quả đo đều được giám sát; lỗi hiển thị bằng văn bản rõ ràng.

Tự động hóa
916 Ti-Touch kết hợp với 810 Sample Processor để phân tích hoàn toàn tự động tới 24 mẫu, có bơm màng tích hợp cho các bước rửa tự động, gắn thêm tới 3 buret và bơm ngoài để xả dung dịch thải nguy hại. Tùy cỡ cốc, giá mẫu chứa từ 12 tới 24 cốc.

915 KF Ti-Touch kết hợp 885 Compact Oven Sample Changer để xử lý mẫu bằng nhiệt (phương pháp lò KF, tối đa 250 °C): nước trong mẫu bay hơi và được khí mang khô dẫn vào bình chuẩn độ, tránh nhiễm bẩn và hiệu ứng nhớ do nền mẫu. Lọ mẫu có nắp vặn dùng lại được, chỉ cần thay septum.
Lĩnh vực ứng dụng
Thông số kỹ thuật
| Model | 915 KF Ti-Touch (2.915.0110); 916 Ti-Touch có máy khuấy từ (2.916.0020); gói 916 Salt / Oil / Food Ti-Touch (2.916.2010 / .3010 / .4010) |
|---|---|
| Chế độ chuẩn độ 915 KF Ti-Touch | KFT – chuẩn độ Karl Fischer thể tích; đo Ipol, Upol, nhiệt độ |
| Chế độ chuẩn độ 916 Ti-Touch | DET, MET, SET, STAT, MAT; đo pH, U/mV, nhiệt độ; CAL hiệu chỉnh với nhận diện đệm tự động |
| Bộ định lượng | Tối đa 2 × 800 Dosino hoặc 2 × 805 Dosimat (bộ trao đổi/bộ định lượng có chip dữ liệu) |
| Độ phân giải định lượng | 800 Dosino: 10.000 bước; 805 Dosimat: 20.000 bước mỗi thể tích xi-lanh |
| Màn hình | Cảm ứng màu VGA 640 × 320 điểm ảnh, khoảng 5,7 inch; hiển thị đường cong thời gian thực |
| Đầu vào điện thế (916) | –13 đến +20 pH, độ phân giải 0,001 pH; –1.200 đến +1.200 mV, độ phân giải 0,1 mV, độ chính xác ±0,2 mV |
| Bộ phân cực Ipol | –120 đến +120 µA (bước 1 µA); dải đo –1.200 đến +1.200 mV |
| Bộ phân cực Upol | –1.200 đến +1.200 mV (bước 10 mV); dải đo –120 đến +120 µA |
| Cảm biến nhiệt độ | Pt1000 (–150 đến +250 °C, ±0,2 °C) hoặc NTC (–5 đến +250 °C, ±0,6 °C) |
| Máy khuấy từ tích hợp | Tối đa 1.700–1.900 vòng/phút, 15 cấp |
| Bơm tích hợp (915) | Nạp > 600 mL/phút; hút > 400 mL/phút |
| Phím tắt phương pháp | 14 phím tắt mỗi người dùng |
| Cổng kết nối | USB (máy in, cân, bàn phím, đầu đọc mã vạch, USB flash); Ethernet (LAN, LIMS); 2 cổng MSB; iConnect cho iTrode (916) |
| Thiết bị đổi mẫu | 916: 810, 814, 815 Sample Processor; 915: 885 Compact Oven Sample Changer |
| Bộ nhớ | RAM 128 MB; bộ nhớ trong 1 GB (900 MB khả dụng) |
| Ngôn ngữ giao diện | Đức, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Trung, Ý, Bồ Đào Nha, Ba Lan, Nga, Hàn, Nhật |
| Tuân thủ | FDA 21 CFR Part 11 |
| Nguồn điện | Bộ nguồn ngoài 100–240 V AC, 50–60 Hz; máy dùng 24 V DC, khoảng 10 W |
| Kích thước 916 Ti-Touch (R × C × S) | 193 × 135 × 412 mm (cao 430 mm khi có thanh đỡ); 4,9 kg kèm bộ nguồn |
| Kích thước 915 KF Ti-Touch (R × C × S) | 193 × 135 × 438 mm (cao 430 mm khi có thanh đỡ); 5,65 kg kèm bộ nguồn |
| Điều kiện làm việc | +5 đến +45 °C, độ ẩm tối đa 80% không ngưng tụ; IP 20 |
| Vỏ máy | PBT; đế thép không gỉ phủ sơn |
| Xuất xứ | Metrohm – Thụy Sĩ |
Ứng dụng
- 915 KF Ti-Touch: xác định hàm lượng nước thường quy bằng chuẩn độ Karl Fischer thể tích.
- Kết hợp lò 885 Compact Oven Sample Changer cho sản phẩm hóa dầu, dược phẩm, nhựa, vật liệu và linh kiện pin, sản phẩm đông khô.
- 916 Ti-Touch: mọi phép chuẩn độ điện thế thường quy – axit-bazơ trong nước và không nước, kết tủa, enzyme/pH-STAT.
- Clorua trong nhiều loại mẫu (916 Salt Ti-Touch).
- Chỉ số axit và chỉ số bazơ của sản phẩm dầu (916 Oil Ti-Touch).
- Chuẩn độ axit-bazơ trong thực phẩm (916 Food Ti-Touch).
Tiêu chuẩn đáp ứng
- FDA 21 CFR Part 11: phân quyền người dùng, Audit Trail, truy xuất đầy đủ người thực hiện, thời điểm và thay đổi của từng phép xác định.
- Kiểm tra điện cực theo GLP (916 Ti-Touch).
- 916 Food Ti-Touch: phương pháp xây dựng theo các ấn phẩm AOAC (Mỹ), U.S. EPA, Swiss Food Manual và phương pháp chuẩn của Đức cho nước, nước thải và bùn.
Metrohm 916 Ti-Touch - Compact Titrator for Routine Analysis
Nguồn: Metrohm
Ti-Touch -- finally, titration reduced to the max!
Nguồn: Metrohm
Sản phẩm liên quan

Metrohm
Máy chuẩn độ điện thế Metrohm OMNIS Titrator
Máy chuẩn độ điện thế tự động Metrohm OMNIS Titrator dạng mô-đun, chạy tới 5 phép chuẩn độ song song, định lượng 100.000 bước (Dosino Module 250.000 bước), thay thuốc thử không tiếp xúc nhờ Liquid Adapter 3S, đáp ứng FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm OMNIS Coulometer
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm OMNIS Coulometer đo nước vết 10 µg–10 mg, độ phân giải 0,1 µg H2O, không cần xác định độ chuẩn, tự khởi động chuẩn độ khi thêm mẫu; dùng độc lập hoặc dạng mô-đun, mở rộng lò mẫu tới 300 °C.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ điện thế Metrohm IONIC Titrator
Máy chuẩn độ độc lập Metrohm IONIC Titrator màn hình cảm ứng 10 inch, kết nối đám mây Metrohm Data Service qua mô-đun di động, LAN hoặc WiFi; chuẩn độ điện thế và Karl Fischer, 2 phép song song, tới 4 buret, Dosino Module 250.000 bước.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ Metrohm Eco Titrator và Eco KF Titrator
Dòng máy chuẩn độ kinh tế Metrohm gồm Eco Titrator chuẩn độ điện thế và Eco KF Titrator chuẩn độ Karl Fischer thể tích; màn hình cảm ứng, máy khuấy từ tích hợp, buret 20.000 bước, phương pháp có sẵn, báo cáo GLP, gọn cỡ khổ A4.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm 917 Coulometer và 899 Coulometer
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm 917 Coulometer và 899 Coulometer xác định nước vết từ 10 µg tới 200 mg, tự bắt đầu chuẩn độ khi cho mẫu, máy khuấy tích hợp; 917 có màn hình cảm ứng, bơm thay thuốc thử, đáp ứng 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm 940 Professional IC Vario
Máy sắc ký ion cao cấp Metrohm 940 Professional IC Vario dạng mô-đun, áp suất làm việc 0–35 MPa, bơm 0,001–20 mL/phút, đầu dò độ dẫn, UV/VIS, ampe hoặc MS, mọi kiểu gradient, có bản microbore, phần mềm MagIC Net đáp ứng GLP/FDA.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm 930 Compact IC Flex
Máy sắc ký ion một kênh Metrohm 930 Compact IC Flex cho phân tích thường quy anion, cation và chất phân cực từ µg/L đến g/L; áp suất 0–35 MPa, bơm 0,001–20 mL/phút, có ức chế hóa học hoặc tuần tự, lò cột, bản microbore, MagIC Net.
Xem chi tiết →
Metrohm
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC (CIC) thủy phân nhiệt (pyrohydrolysis) mẫu rắn, lỏng, khí rồi phân tích bằng IC, xác định riêng từng halogen và lưu huỳnh, AOF/AOX; tự động hoàn toàn, theo ASTM D7359, D8247, D7994.
Xem chi tiết →