
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm OMNIS Coulometer
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm OMNIS Coulometer đo nước vết 10 µg–10 mg, độ phân giải 0,1 µg H2O, không cần xác định độ chuẩn, tự khởi động chuẩn độ khi thêm mẫu; dùng độc lập hoặc dạng mô-đun, mở rộng lò mẫu tới 300 °C.
Điểm nổi bật
Hệ thống tự động hoàn toàn xác định nước ở mức vết.
OMNIS Coulometer là máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng (coulometric) trên nền tảng mô-đun OMNIS của Metrohm. Máy dùng độc lập hoặc làm thiết bị trung tâm của một hệ chuẩn độ OMNIS, có thể mở rộng thêm các mô-đun chuẩn độ, định lượng hoặc mô-đun điện lượng.
Chuẩn độ điện lượng là phương pháp lý tưởng để xác định hàm lượng nước ở mức vết (10 µg đến 10 mg nước tuyệt đối) trong chất lỏng, chất rắn và chất khí. Đây là phương pháp tuyệt đối nên không cần xác định độ chuẩn (titer) của thuốc thử.

- Đo nước vết trong chất lỏng, chất rắn và chất khí; có kết quả trong chưa tới ba phút.
- Phương pháp tuyệt đối, không cần xác định độ chuẩn thuốc thử.
- Tự nhận biết khi thêm mẫu và khởi động chuẩn độ, tránh phải đo lại do quên bấm bắt đầu.
- Thiết kế mô-đun: thêm OMNIS Coulometer Module để đo song song nước và chỉ số brom, hoặc dùng nhiều loại thuốc thử mà không phải thay thuốc thử và ổn định lại bình đo.
- Thay thuốc thử tự động với OMNIS Dosing Module, loại bỏ nguy cơ tiếp xúc thuốc thử KF và rút ngắn thời gian ổn định bình đo.
- Tự động hóa với OMNIS Sample Robot Oven, chiết khí ở nhiệt độ tới 300 °C.
- Đáp ứng FDA 21 CFR Part 11 và EudraLex, Volume 4, Annex 11 với OMNIS Software.
Máy độc lập hoặc mô-đun
- OMNIS Coulometer (2.1018.0010 không khuấy từ, 2.1018.0020 có khuấy từ): dùng độc lập hoặc làm trung tâm hệ OMNIS; có thể mở rộng thêm OMNIS Titration Module và OMNIS Dosing Module cho chuẩn độ Karl Fischer thể tích hoặc chuẩn độ điện thế.
- OMNIS Coulometer Module (2.1019.0010 không khuấy từ, 2.1019.0110 có khuấy từ): gắn vào OMNIS Titrator hoặc OMNIS Coulometer để thêm một giao diện đo điện lượng, phục vụ xác định nước hoặc chỉ số brom.
Máy dùng được điện cực sinh (generator electrode) có màng ngăn hoặc không màng ngăn.

Tự khởi động chuẩn độ
Nếu cho mẫu vào bình chuẩn độ mà quên khởi động phép đo, bình sẽ tiếp tục được ổn định đến khi toàn bộ nước trong mẫu phản ứng hết; khi đó không thể tính lại và phải đo lặp. Với OMNIS Coulometer, điều này không còn xảy ra: hệ thống nhận biết việc thêm mẫu và tự khởi động chuẩn độ.
Chỉ số brom theo ASTM D1492
Chỉ số brom thể hiện số lượng liên kết đôi trong mẫu. Tương tự iod được sinh ra trong chuẩn độ Karl Fischer điện lượng, brom được sinh trực tiếp trong bình chuẩn độ để xác định chỉ số brom dựa trên phản ứng với các liên kết đôi trong mẫu (chế độ BRC).
Chiết khí với OMNIS Sample Robot Oven
Một số mẫu (ví dụ chất rắn) không phù hợp để tiêm trực tiếp vào bình chuẩn độ điện lượng. Khi đó, chiết khí bằng lò Karl Fischer là giải pháp tối ưu: mẫu được cho vào lọ kín và gia nhiệt trong lò, hơi nước thoát ra được dòng khí mang đưa vào bình chuẩn độ.
- Lắp một hoặc hai Oven Module; có thể bổ sung mô-đun thứ hai bất kỳ lúc nào.
- Nhiệt độ tối đa 300 °C, phù hợp mọi ứng dụng chiết khí thông dụng.
- Khí mang là không khí hoặc nitơ; ống hấp phụ rây phân tử dung tích lớn giúp làm khô tối đa và dùng lâu.
- Bản quyền tùy chọn «Temperature gradient» để tìm nhiệt độ lò tối ưu cho mẫu.
- Kim chọc có chiều dài điều chỉnh theo cỡ lọ và mức mẫu.
- Thuốc thử cạn hoặc methanol bay hơi được thay/bổ sung tự động qua OMNIS Dosing Module, không cần can thiệp thủ công.
- Dùng lọ 6 mL nắp bấm, 8 mL nắp vặn và lọ theo ISO 8362 từ cỡ 2R đến 30R; có thể kết hợp hai cỡ lọ trên cùng hệ thống.
Mở rộng trên nền tảng OMNIS
Dù bắt đầu với thiết bị OMNIS nào, hệ thống đều có thể mở rộng: thêm OMNIS Titration Module và Dosing Module vào OMNIS Coulometer để chuẩn độ KF thể tích hoặc điện thế; ngược lại, gắn OMNIS Coulometer Module vào OMNIS Titrator để đo nước bằng điện lượng hoặc chỉ số brom. OMNIS Software đáp ứng các yêu cầu của phòng thí nghiệm số hóa, gồm toàn vẹn dữ liệu, ứng dụng client/server và API kết nối hệ thống bên thứ ba.
Lĩnh vực ứng dụng
Thông số kỹ thuật
| Loại thiết bị | Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng, nền tảng OMNIS (độc lập hoặc mô-đun) |
|---|---|
| Dải xác định nước | 10 µg đến 200 mg H2O (dải khuyến nghị cho nước vết 10 µg – 10 mg) |
| Độ phân giải | 0,1 µg H2O |
| Tốc độ chuẩn độ tối đa | 2,24 mg H2O/phút |
| Độ lặp lại | ±3 µg với 10–1.000 µg H2O; 0,3% hoặc tốt hơn với trên 1.000 µg H2O (mẫu chuẩn của nhà sản xuất thuốc thử) |
| Bộ tạo dòng điện áp cao (KFC, BRC) | 50,0–400,0 mA; 0,0–29,0 V / 0,0–39,0 V |
| Bộ tạo dòng điện áp thấp (chỉ số brom) | 0,5–60,0 mA; 0,0–29,0 V |
| Đo điện thế | –2.400 đến +2.400 mV; độ phân giải 1,56 µV; sai số ±0,5 mV (trong –2.000 đến +2.000 mV) |
| Trở kháng vào / dòng offset | ≥ 1×10<sup>12</sup> Ω / ≤ ±1×10<sup>-12</sup> A |
| Cảm biến nhiệt | Pt1000 (hoặc NTC); –150 đến +250 °C; độ phân giải khoảng 0,002 °C; sai số ±0,4 °C (–20 đến +150 °C) |
| Ipol DC | –200 µA đến +200 µA, bước 0,5 µA; đo –2.400 đến +2.400 mV, độ phân giải 0,1 mV |
| Ipol AC | 5, 10, 20, 30 µA; đo 0 đến +1.700 mV, độ phân giải 0,1 mV |
| Upol DC | –2.000 đến +2.000 mV, bước 5 mV; đo –200 đến +200 µA, độ phân giải 0,01 µA |
| Đầu vào đo | INPUT 1 (pH/ISE/redox, nhiệt độ, phân cực), INPUT 2 (pH/ISE/redox, nhiệt độ), cổng GENERATOR cho điện cực sinh |
| Điện cực sinh | Có màng ngăn hoặc không màng ngăn |
| Cổng kết nối | 4 cổng MDL (Metrohm Device Link), 1 cổng HID, LAN Ethernet RJ45 |
| Hiển thị trạng thái | Đèn LED nhiều màu |
| Nguồn điện | 100–240 VAC ±10%, 50–60 Hz ±3%, tối đa 100 W |
| Kích thước (R × C × S) | 142 × 358 × 284 mm (không khuấy từ); sâu 400 mm khi có khuấy từ |
| Khối lượng | 4,4 kg (không khuấy từ); 5,1 kg (có khuấy từ) |
| Cấp bảo vệ | IP 40 |
| Điều kiện vận hành | 5 đến 45 °C, độ ẩm tối đa 80% không ngưng tụ, độ cao tối đa 3.000 m |
| OMNIS Sample Robot Oven | 1 hoặc 2 Oven Module; tối đa 300 °C; 585 × 558 × 564 mm (C × R × S); 21–30 kg |
| Sức chứa lọ mẫu lò | 2R tới 154 lọ (2 × 77); 6 mL tới 100 (2 × 50); 8 mL tới 100 (2 × 50); 30R tới 54 (2 × 27) |
| Mã đặt hàng | OMNIS Coulometer 2.1018.0010 / 2.1018.0020; OMNIS Coulometer Module 2.1019.0010 / 2.1019.0110 |
| Xuất xứ | Metrohm – Thụy Sĩ |
Ứng dụng
- Xác định hàm lượng nước ở mức vết trong chất lỏng, chất rắn và chất khí.
- Xác định nước trong mẫu khó hoặc mẫu rắn bằng phương pháp lò chiết khí (tới 300 °C).
- Xác định chỉ số brom (số liên kết đôi) theo ASTM D1492.
- Đo song song hàm lượng nước và chỉ số brom khi dùng nhiều mô-đun điện lượng.
Tiêu chuẩn đáp ứng
- Chỉ số brom (BRC) theo ASTM D1492.
- Lọ mẫu theo ISO 8362 (cỡ 2R đến 30R) cho OMNIS Sample Robot Oven.
- FDA 21 CFR Part 11 và EudraLex, Volume 4, Annex 11 (OMNIS Software).
Coulometric water content determination with the OMNIS Coulometer and Sample Robot Oven
Nguồn: Metrohm
Sản phẩm liên quan

Metrohm
Máy chuẩn độ điện thế Metrohm OMNIS Titrator
Máy chuẩn độ điện thế tự động Metrohm OMNIS Titrator dạng mô-đun, chạy tới 5 phép chuẩn độ song song, định lượng 100.000 bước (Dosino Module 250.000 bước), thay thuốc thử không tiếp xúc nhờ Liquid Adapter 3S, đáp ứng FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ điện thế Metrohm IONIC Titrator
Máy chuẩn độ độc lập Metrohm IONIC Titrator màn hình cảm ứng 10 inch, kết nối đám mây Metrohm Data Service qua mô-đun di động, LAN hoặc WiFi; chuẩn độ điện thế và Karl Fischer, 2 phép song song, tới 4 buret, Dosino Module 250.000 bước.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ tự động Metrohm 915 KF Ti-Touch và 916 Ti-Touch
Máy chuẩn độ nhỏ gọn Metrohm Ti-Touch gồm 915 KF Ti-Touch chuẩn độ Karl Fischer thể tích và 916 Ti-Touch chuẩn độ điện thế; buret, máy khuấy, màn hình cảm ứng tích hợp, xuất báo cáo PDF không cần PC, đáp ứng FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ Metrohm Eco Titrator và Eco KF Titrator
Dòng máy chuẩn độ kinh tế Metrohm gồm Eco Titrator chuẩn độ điện thế và Eco KF Titrator chuẩn độ Karl Fischer thể tích; màn hình cảm ứng, máy khuấy từ tích hợp, buret 20.000 bước, phương pháp có sẵn, báo cáo GLP, gọn cỡ khổ A4.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm 917 Coulometer và 899 Coulometer
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm 917 Coulometer và 899 Coulometer xác định nước vết từ 10 µg tới 200 mg, tự bắt đầu chuẩn độ khi cho mẫu, máy khuấy tích hợp; 917 có màn hình cảm ứng, bơm thay thuốc thử, đáp ứng 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm 940 Professional IC Vario
Máy sắc ký ion cao cấp Metrohm 940 Professional IC Vario dạng mô-đun, áp suất làm việc 0–35 MPa, bơm 0,001–20 mL/phút, đầu dò độ dẫn, UV/VIS, ampe hoặc MS, mọi kiểu gradient, có bản microbore, phần mềm MagIC Net đáp ứng GLP/FDA.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm 930 Compact IC Flex
Máy sắc ký ion một kênh Metrohm 930 Compact IC Flex cho phân tích thường quy anion, cation và chất phân cực từ µg/L đến g/L; áp suất 0–35 MPa, bơm 0,001–20 mL/phút, có ức chế hóa học hoặc tuần tự, lò cột, bản microbore, MagIC Net.
Xem chi tiết →
Metrohm
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC (CIC) thủy phân nhiệt (pyrohydrolysis) mẫu rắn, lỏng, khí rồi phân tích bằng IC, xác định riêng từng halogen và lưu huỳnh, AOF/AOX; tự động hoàn toàn, theo ASTM D7359, D8247, D7994.
Xem chi tiết →