
Máy sắc ký ion Metrohm 930 Compact IC Flex
Máy sắc ký ion một kênh Metrohm 930 Compact IC Flex cho phân tích thường quy anion, cation và chất phân cực từ µg/L đến g/L; áp suất 0–35 MPa, bơm 0,001–20 mL/phút, có ức chế hóa học hoặc tuần tự, lò cột, bản microbore, MagIC Net.
Điểm nổi bật
Gọn, bền, dễ dùng – cỗ máy chủ lực cho phân tích thường quy.
930 Compact IC Flex là máy sắc ký ion (IC) một kênh của Metrohm, phát triển cho người dùng phân tích thường quy, đặc biệt là phòng thí nghiệm dịch vụ và phòng QC trong mọi ngành. Máy nổi bật nhờ thiết kế bền, dễ dùng và độ tin cậy hệ thống cao, với độ nhạy vượt trội cho anion, cation và các chất phân cực.
Người dùng chọn từ toàn bộ dải cột tách, bộ ức chế và đầu dò để tạo hệ thống riêng; máy còn có thể lắp lò cột, bộ khử khí cho eluent và mẫu. Bộ cấu hình trực tuyến cho phép kết hợp tới 90 thiết bị và chi tiết khác nhau.

- Hệ IC gọn cho phân tích thường quy anion, cation và chất phân cực trong khoảng µg/L đến g/L.
- Sắc ký ion thông minh cho độ tin cậy vượt trội.
- Bộ linh kiện mô-đun để cấu hình hệ thống theo yêu cầu; nâng cấp được để mở rộng.
- Nhiều kiểu phát hiện: độ dẫn, UV/VIS, ampe và cả khối phổ.
- Chiếm ít diện tích, các bộ phận dễ tiếp cận.
- STREAM – cách ức chế "xanh", giảm hóa chất.
- Tự động hóa hoàn toàn và chuẩn bị mẫu inline MISP độc quyền của Metrohm.
- Nâng cấp được để tạo eluent tự động.
- Phần mềm MagIC Net đa ngôn ngữ, đáp ứng GLP và FDA.
Sắc ký ion thông minh
930 Compact IC Flex tự giám sát: nhận diện ngay các linh kiện hệ thống, tự đưa thiết bị và thông số vào phương pháp, kiểm tra liên tục mọi thông số hệ thống và phương pháp, truy xuất kết quả tới từng bước phân tích. Nếu thông số nào vượt ngoài giới hạn, máy báo bằng thông điệp dạng văn bản và có thể tự xử lý, ví dụ tự hiệu chỉnh lại khi mẫu kiểm tra nằm ngoài giới hạn đã đặt.

Ức chế nền và STREAM
Máy cho phép chọn ức chế tuần tự, ức chế hóa học hoặc không ức chế. Rotor ức chế (MSM-HC, MSM hoặc MSM-LC) được chọn theo ứng dụng và kích cỡ cột. Mọi phiên bản có ức chế đều trang bị STREAM: eluent sau khi đo được dùng để rửa bộ ức chế vừa tái sinh, không cần dung dịch rửa riêng, cho phép chạy liên tục ít nhất hai tuần. Metrohm bảo hành 10 năm cho mọi rotor ức chế anion.
Tự động hóa linh hoạt
- Sáu dòng bộ lấy mẫu khác nhau về sức chứa, làm lạnh, xử lý chất lỏng và van bổ sung; sức chứa từ vài mẫu tới hơn 200 mẫu, thể tích từ vài µL tới nửa lít.
- Phân tích anion và cation đồng thời tới vùng µg/L với hai máy Compact IC dùng chung một bộ lấy mẫu.
- Kỹ thuật tiêm full-loop, internal-loop, MiPT (tiêm vòng một phần) và MiPuT (tiêm pick-up).
- Bơm nhu động và 800 Dosino cho dung dịch phụ trợ, chuyển mẫu, rửa và tái sinh (Dosino Regeneration).

Chuẩn bị mẫu inline MISP
Các kỹ thuật Metrohm Inline Sample Preparation như siêu lọc, pha loãng, thẩm tách, loại nền, chiết inline giúp xử lý cả những mẫu khó như huyền phù hoặc nước thải nhiều protein, bẩn nặng. Máy còn ghép được với hệ lấy mẫu chuyên dụng (2060 MARGA, MARS), hệ chuẩn bị mẫu Combustion IC (CIC) hoặc khối phổ.
Tạo eluent tự động
Kết hợp 948 Continuous IC Module, CEP để tạo eluent hydroxide (LiOH, NaOH hoặc KOH) cho nhiễu nền cực thấp, hoặc 941 Eluent Production Module để pha eluent mọi thành phần và nồng độ, tới bốn eluent song song. Khi nối với hệ nước siêu sạch, hệ thống chạy không cần giám sát 24/7.
Hệ microbore
Cột 2 mm, ống mao quản microbore và đầu dò thể tích cell nhỏ giúp tiết kiệm tới 75% eluent so với cột 4 mm, tăng độ nhạy tín hiệu tới 20%. Đầu dò microbore chịu được cả eluent khó như axit methanesulfonic (MSA), phù hợp ghép nối khối phổ cao cấp.
Phần mềm MagIC Net
MagIC Net điều khiển máy và các thiết bị ngoại vi, quản lý dữ liệu và báo cáo, giao diện tự cấu hình, có 16 ngôn ngữ. Phần mềm tự kiểm tra kết quả và có thể tự ra quyết định, ví dụ tự tính hệ số pha loãng tối ưu khi nồng độ vượt dải hiệu chỉnh.

Lĩnh vực ứng dụng
Thông số kỹ thuật
| Loại thiết bị | Máy sắc ký ion một kênh dạng mô-đun, đường dòng không kim loại |
|---|---|
| Dải áp suất làm việc | 0–35 MPa |
| Bơm cao áp | Bơm hai piston nối tiếp, đầu bơm thông minh; lưu lượng 0,001–20 mL/phút |
| Đầu dò độ dẫn | Nguyên lý DSP; dải đo 0–15.000 µS/cm không chuyển thang; thể tích cell 0,8 µL; nhiệt độ cell 20–50 °C (bước 5 °C), ổn định < 0,001 °C; áp suất tối đa 5 MPa |
| Nhiễu đầu dò độ dẫn | Nhiễu điện tử < 0,1 nS/cm (ở 1 µS/cm); nhiễu nền < 0,2 nS/cm |
| Đầu dò độ dẫn microbore | Thể tích cell 0,3 µL; áp suất tối đa 10 MPa; tương thích MSA |
| Đầu dò khác | UV/VIS, ampe (tùy chọn) |
| Lò cột | 0–80 °C (nhiệt độ phòng +5 đến +40 °C); ổn định < 0,05 °C |
| Bộ ức chế | MSM, MSM-HC, MSM-LC kiểu Micro Packed Bed; MSM-HC Rotor A Hydroxide; MCS khử CO<sub>2</sub>; tái sinh STREAM bằng bơm nhu động hoặc 800 Dosino |
| Vòng mẫu | Vòng trong 0,25 và 1 µL; vòng mẫu 1,5 – 5 – 10 – 20 – 50 – 100 – 250 – 1.000 µL |
| Kỹ thuật tiêm | Full-loop mặc định; tùy chọn internal-loop, MiPT, MiPuT |
| Gradient | Dose-in Gradient 2–5 eluent; gradient hydroxide với 948 CEP |
| Bơm nhu động | 0–42 vòng/phút (bước 6), quay hai chiều |
| MISP | Siêu lọc, thẩm tách, loại nền, pha loãng, chiết inline |
| Bộ lấy mẫu kết hợp | 858 Professional Sample Processor, 919 IC Autosampler plus, 863 Compact IC Autosampler, 889 IC Sample Center, 814 USB Sample Processor, 815 Robotic USB Sample Processor XL |
| Phần mềm | MagIC Net Compact, Professional, Multi; 16 ngôn ngữ |
| Các model | 930 Compact IC Flex, Deg, ChS, SeS, PP, Oven… và bản microbore Oven/Deg/MB, Oven/SeS/PP/Deg/MB |
| Bảo hành | 3 năm cho thiết bị; 10 năm cho mọi rotor ức chế anion |
| Xuất xứ | Metrohm – Thụy Sĩ |
Ứng dụng
- Phân tích thường quy anion, cation và chất phân cực tại phòng thí nghiệm dịch vụ và phòng QC mọi ngành.
- Xác định anion hoặc cation không ức chế bằng đầu dò độ dẫn; ứng dụng đơn giản với đầu dò UV/VIS hoặc ampe.
- Xác định anion có ức chế hóa học; anion hoặc cation có ức chế tuần tự.
- Mẫu khí, lỏng và rắn; halogen và lưu huỳnh trong mẫu cháy được như nhựa, nguyên liệu và sản phẩm ngành dầu mỏ (hệ Combustion IC).
- Huyền phù, nước thải nhiều protein hoặc bẩn nặng nhờ MISP.
- Giám sát không khí xung quanh với 2060 MARGA; ghép nối khối phổ.
Tiêu chuẩn đáp ứng
- Đáp ứng mọi yêu cầu GLP và FDA với phần mềm MagIC Net.
Sản phẩm liên quan

Metrohm
Máy chuẩn độ Metrohm Eco Titrator và Eco KF Titrator
Dòng máy chuẩn độ kinh tế Metrohm gồm Eco Titrator chuẩn độ điện thế và Eco KF Titrator chuẩn độ Karl Fischer thể tích; màn hình cảm ứng, máy khuấy từ tích hợp, buret 20.000 bước, phương pháp có sẵn, báo cáo GLP, gọn cỡ khổ A4.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm OMNIS IC
Máy sắc ký ion Metrohm OMNIS IC dạng mô-đun, cấu hình S, M một kênh hoặc L hai kênh, nâng cấp bất cứ lúc nào; bộ lấy mẫu tích hợp tới 160 lọ 5 mL, chuẩn bị mẫu inline MISP, tự pha eluent, tuân thủ FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm 940 Professional IC Vario
Máy sắc ký ion cao cấp Metrohm 940 Professional IC Vario dạng mô-đun, áp suất làm việc 0–35 MPa, bơm 0,001–20 mL/phút, đầu dò độ dẫn, UV/VIS, ampe hoặc MS, mọi kiểu gradient, có bản microbore, phần mềm MagIC Net đáp ứng GLP/FDA.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm Eco IC
Máy sắc ký ion phổ thông Metrohm Eco IC gọn nhẹ, kèm sẵn đầu dò độ dẫn 0–15.000 µS/cm, bộ ức chế MSM và phần mềm MagIC Net; bơm 0,001–20 mL/phút, tự động tới 36 mẫu với 863, lý tưởng cho phân tích nước và giảng dạy.
Xem chi tiết →
Metrohm
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC (CIC) thủy phân nhiệt (pyrohydrolysis) mẫu rắn, lỏng, khí rồi phân tích bằng IC, xác định riêng từng halogen và lưu huỳnh, AOF/AOX; tự động hoàn toàn, theo ASTM D7359, D8247, D7994.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy phân tích voltammetry/CVS Metrohm 884 Professional VA
Máy phân tích volt-ampe Metrohm 884 Professional VA: phân tích siêu vết kim loại nặng (giới hạn phát hiện tới 0,1 ppt) và phụ gia hữu cơ trong bể mạ bằng CVS/CPVS trong một máy, đầu đo thay nhanh, bộ hiệu chỉnh tích hợp, phần mềm viva.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy đo pH/độ dẫn điện/oxy hòa tan cầm tay Metrohm 912, 913, 914
Máy đo cầm tay Metrohm 912 Conductometer, 913 pH Meter, 913 pH/DO Meter và 914 pH/Conductometer: vỏ chống nước, bụi IP67, pH ±0,003, độ dẫn 0,1 µS–500 mS, DO quang học, pin sạc, lưu 10.000 kết quả, xuất dữ liệu GLP.
Xem chi tiết →
Metrohm
Robot đổi mẫu tự động Metrohm OMNIS Sample Robot
Robot đổi mẫu Metrohm OMNIS Sample Robot cho chuẩn độ, Karl Fischer thể tích và NIR, ba cỡ S, M, L từ 18 tới 175 mẫu, tới 4 trạm làm việc chạy song song và 8 bơm, tiết kiệm tới 70% thời gian mỗi phép phân tích, thay giá mẫu khi máy vẫn chạy.
Xem chi tiết →