
Robot đổi mẫu tự động Metrohm OMNIS Sample Robot
Robot đổi mẫu Metrohm OMNIS Sample Robot cho chuẩn độ, Karl Fischer thể tích và NIR, ba cỡ S, M, L từ 18 tới 175 mẫu, tới 4 trạm làm việc chạy song song và 8 bơm, tiết kiệm tới 70% thời gian mỗi phép phân tích, thay giá mẫu khi máy vẫn chạy.
Điểm nổi bật
Đưa năng suất mẫu của phòng thí nghiệm lên mức mới
OMNIS Sample Robot là giải pháp tự động hóa năng suất cao cho nền tảng OMNIS, vượt giới hạn của các bộ đổi mẫu chuẩn độ thông thường. Cánh tay robot khớp nối gắp cốc mẫu từ giá và đặt vào các trạm làm việc; phần mềm OMNIS tự động sắp xếp việc chuyển cốc tới trạm còn trống. Robot dùng cho chuẩn độ điện thế, chuẩn độ Karl Fischer thể tích, quang phổ NIR và có thể kết hợp nhiều kỹ thuật trên một hệ.
- Từ 18 tới 175 mẫu: chọn cỡ phù hợp nhu cầu hiện tại và nâng cấp bất cứ lúc nào.
- Phân tích nhanh hơn: tiết kiệm tới 70% thời gian mỗi phép phân tích khi chạy bốn phép chuẩn độ song song so với bộ đổi mẫu tuần tự.
- Thay mẫu không gián đoạn: khi xong một giá, chỉ cần đổi giá trong lúc hệ thống vẫn làm việc.
- Tích hợp: một phần mềm duy nhất để cấu hình và quản lý toàn bộ hệ tự động.

Ba cỡ S, M, L
OMNIS Sample Robot S
2 giá mẫu, tối đa 2 trạm làm việc và 4 bơm. Cấu hình OMNIS Sample Robot S – WSM (1T/2P) gồm một OMNIS Workstation Module với 2 bơm để rửa, hút cảm biến và cốc mẫu, một trạm làm việc, máy khuấy đũa; chứa 32 cốc 120 mL. Có thể bổ sung 2 bơm nhu động và một trạm làm việc để tăng gấp đôi năng suất, hoặc nâng cấp lên cỡ L.
OMNIS Sample Robot M
5 giá mẫu, tối đa 4 trạm làm việc và 8 bơm; ví dụ 80 cốc 120 mL. Module chính M – WSM có tấm module và tấm giá cho tối đa 5 giá và 4 trạm làm việc, gắn được tới 2 OMNIS Workstation Module.

OMNIS Sample Robot L
7 giá mẫu, tối đa 4 trạm làm việc và 8 bơm; ví dụ 112 cốc 120 mL hoặc 175 cốc 75 mL – đảm bảo vận hành dài, không gián đoạn. Module chính L – WSM có tấm cho tối đa 7 giá và 4 trạm làm việc.

OMNIS Sample Robot S và M – NIR
Dùng cho quang phổ NIR tự động với OMNIS NIR Analyzer, phân tích cả mẫu lỏng và rắn. Cỡ S chứa 1 giá tới 77 lọ, cỡ M chứa 3 giá tới 231 lọ, đường kính lọ 8–28 mm.

Các cấu hình theo module Pick&Place (Sample Robot S, M, L Pick&Place và module chính tương ứng) đã ngừng sản xuất nhưng vẫn được hỗ trợ; cấu hình hiện hành dùng OMNIS Workstation Module (WSM).
Linh hoạt trong cấu hình
- OMNIS Workstation Module: tới hai ứng dụng chuẩn độ, mỗi module có hai hoặc bốn bơm nhu động để tự động thêm dung dịch phụ, rửa điện cực giữa các lần chuẩn độ và hút dung dịch đã chuẩn độ ra bình thải.
- Trạm làm việc có khuấy từ hoặc khuấy đũa: mỗi trạm cấu hình riêng; chạy tới bốn ứng dụng khác nhau trên một robot hoặc cùng một ứng dụng ở cả bốn trạm.
- Nắp Dis-Cover: đóng kín cốc, bảo vệ mẫu khỏi không khí, giảm hơi dung môi trong phòng; cho phép chuẩn độ Karl Fischer thể tích tự động.
- Module Dosino: nối tới bốn Dosino Module để định lượng dung dịch phụ hoặc xử lý chất lỏng (LQH) chính xác, tiết kiệm chỗ.
- Giá mẫu thông minh: OMNIS tự nhận diện từng giá ở bất kỳ vị trí nào; đặt được các giá có cỡ cốc khác nhau trên cùng hệ.

Chạy song song tăng năng suất
Bốn trạm chạy cùng một phép chuẩn độ
Cả bốn trạm cùng thực hiện một phép chuẩn độ (ví dụ axit-bazơ, 5 phút mỗi mẫu). So với một trạm, hai trạm rút ngắn 48,5%, ba trạm 62,9%, bốn trạm 71,6% thời gian; số mẫu trong 24 giờ tăng từ 244 lên 862.
Phân tích nước nhiều chỉ tiêu
Ba trạm lần lượt đo độ dẫn điện, chuẩn độ pH/độ kiềm và độ cứng Ca/Mg. Khi mẫu đầu đo xong độ dẫn, nó chuyển sang trạm chuẩn độ pH/độ kiềm, đồng thời mẫu kế tiếp được đưa vào đo độ dẫn. Với 63 mẫu, thời gian giảm từ 12,5 giờ (tuần tự) xuống 4,5 giờ (song song), rút ngắn 64%.
Chuẩn bị mẫu tích hợp
- Phân tích trực tiếp mẫu rắn hoặc bán rắn bằng cách gắn máy đồng hóa vào một trạm: chỉ cần cân mẫu vào cốc, dung môi và dung dịch phụ được thêm tự động trước khi đồng hóa.
- Dùng bộ hút pipet để lấy mẫu hoặc chia mẫu lỏng tự động.
Lĩnh vực ứng dụng
Thông số kỹ thuật
| Cỡ máy | S, M, L (chuẩn độ/KF); S – NIR, M – NIR |
|---|---|
| Số giá mẫu | S: 2; M: 5; L: 7 |
| Số trạm làm việc tối đa | S: 2; M: 4; L: 4 |
| Số bơm tối đa | S: 4; M: 8; L: 8 |
| Sức chứa cốc 250 mL | S: 18; M: 45; L: 63 |
| Sức chứa cốc 200 mL | S: 18; M: 45; L: 63 |
| Sức chứa cốc 150 mL | S: 18; M: 45; L: 63 |
| Sức chứa cốc 120 mL | S: 32; M: 80; L: 112 |
| Sức chứa cốc 75 mL | S: 50; M: 125; L: 175 |
| Giá mẫu thông dụng | 6.02041.010 (9 × 250 mL), 6.02041.020 (9 × 200 mL), 6.02041.030 (16 × 120 mL), 6.02041.040 (25 × 75 mL), 6.02041.050 (9 × 150 mL) |
| Sample Robot – NIR | S: 1 giá, tới 77 lọ; M: 3 giá, tới 231 lọ; đường kính lọ 8–28 mm |
| Kích thước S (C × S × R) | 758 × 604 × 559 mm; 28–35 kg |
| Kích thước M (C × S × R) | 758 × 563 × 1.161 mm; 36–58 kg |
| Kích thước L (C × S × R) | 758 × 563 × 1.441 mm; 41–66 kg |
| Module Dosino | Tối đa 4 |
| Phần mềm | OMNIS Software |
| Xuất xứ | Metrohm – Thụy Sĩ |
Ứng dụng
- Chuẩn độ điện thế tự động năng suất cao, ví dụ axit-bazơ.
- Phân tích nước: độ dẫn điện, pH/độ kiềm, độ cứng Ca/Mg.
- Chuẩn độ Karl Fischer thể tích tự động với nắp Dis-Cover.
- Phân tích mẫu rắn, bán rắn có đồng hóa tự động.
- Quang phổ NIR tự động cho mẫu lỏng và rắn (Sample Robot – NIR).
- Kết hợp NIR sàng lọc và chuẩn độ kiểm chứng, ví dụ TAN/TBN trong dầu.
Put 175 samples on your machine - then go and do something else!
Nguồn: Metrohm
«Make it four!»: automated, parallel titration at four work stations!
Nguồn: Metrohm
Sản phẩm liên quan

Metrohm
Máy chuẩn độ điện thế Metrohm OMNIS Titrator
Máy chuẩn độ điện thế tự động Metrohm OMNIS Titrator dạng mô-đun, chạy tới 5 phép chuẩn độ song song, định lượng 100.000 bước (Dosino Module 250.000 bước), thay thuốc thử không tiếp xúc nhờ Liquid Adapter 3S, đáp ứng FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ điện thế Metrohm Titrando 901/902/904/905/906/907
Dòng máy chuẩn độ cao cấp Metrohm Titrando gồm 901, 902, 904, 905, 906, 907: chuẩn độ điện thế, Karl Fischer thể tích và STAT; mở rộng tới 12 buret và 6 đầu vào đo cách ly; điện cực thông minh iTrodes; đáp ứng 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ Metrohm Eco Titrator và Eco KF Titrator
Dòng máy chuẩn độ kinh tế Metrohm gồm Eco Titrator chuẩn độ điện thế và Eco KF Titrator chuẩn độ Karl Fischer thể tích; màn hình cảm ứng, máy khuấy từ tích hợp, buret 20.000 bước, phương pháp có sẵn, báo cáo GLP, gọn cỡ khổ A4.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm 940 Professional IC Vario
Máy sắc ký ion cao cấp Metrohm 940 Professional IC Vario dạng mô-đun, áp suất làm việc 0–35 MPa, bơm 0,001–20 mL/phút, đầu dò độ dẫn, UV/VIS, ampe hoặc MS, mọi kiểu gradient, có bản microbore, phần mềm MagIC Net đáp ứng GLP/FDA.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm 930 Compact IC Flex
Máy sắc ký ion một kênh Metrohm 930 Compact IC Flex cho phân tích thường quy anion, cation và chất phân cực từ µg/L đến g/L; áp suất 0–35 MPa, bơm 0,001–20 mL/phút, có ức chế hóa học hoặc tuần tự, lò cột, bản microbore, MagIC Net.
Xem chi tiết →
Metrohm
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC (CIC) thủy phân nhiệt (pyrohydrolysis) mẫu rắn, lỏng, khí rồi phân tích bằng IC, xác định riêng từng halogen và lưu huỳnh, AOF/AOX; tự động hoàn toàn, theo ASTM D7359, D8247, D7994.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy phân tích voltammetry/CVS Metrohm 884 Professional VA
Máy phân tích volt-ampe Metrohm 884 Professional VA: phân tích siêu vết kim loại nặng (giới hạn phát hiện tới 0,1 ppt) và phụ gia hữu cơ trong bể mạ bằng CVS/CPVS trong một máy, đầu đo thay nhanh, bộ hiệu chỉnh tích hợp, phần mềm viva.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy quang phổ cận hồng ngoại Metrohm OMNIS NIR Analyzer
Máy quang phổ cận hồng ngoại (NIR) Metrohm OMNIS NIR Analyzer cho mẫu lỏng, rắn và sệt: đo dưới 10 giây, dải 1.000–2.250 nm, điều nhiệt mẫu 25–80 °C, vỏ IP54, dựng mô hình một cú nhấp với OMNIS Model Developer, tự động hóa trên 200 mẫu.
Xem chi tiết →