
Máy đo độ bền nhiệt PVC Metrohm 895 Professional PVC Thermomat
Máy đo độ bền nhiệt Metrohm 895 Professional PVC Thermomat xác định thời gian ổn định của PVC và polyme chứa clo bằng phép thử khử HCl theo ISO 182-3; 8 vị trí đo trong 2 khối gia nhiệt 50–220 °C, đo độ dẫn điện, phần mềm StabNet.
Điểm nổi bật
Đánh giá độ bền nhiệt của PVC và chất ổn định một cách tự động
895 Professional PVC Thermomat là hệ thống phân tích tự động xác định độ bền nhiệt (thermostability) của polyvinyl clorua (PVC) và các copolyme liên quan, cũng như các polyme chứa clo khác. Máy có tám vị trí đo trong hai khối gia nhiệt điều nhiệt riêng. Màn hình tích hợp hiển thị trạng thái của máy và từng vị trí đo; mỗi vị trí có nút khởi động riêng ngay trên máy.
Ống phản ứng dùng một lần và các chi tiết rửa được bằng máy rửa dụng cụ giúp giảm tối đa công vệ sinh, tiết kiệm thời gian, chi phí và cải thiện rõ rệt độ đúng, độ lặp lại. Toàn bộ dụng cụ cần thiết để tiến hành phép xác định có trong bộ giao hàng; phần mềm StabNet (đặt riêng) dùng để điều khiển máy, ghi nhận, đánh giá và lưu trữ dữ liệu.

Nguyên lý phép thử khử HCl
Nhựa trên nền PVC bị phân hủy ở nhiệt độ cao và giải phóng khí hydro clorua (HCl). Trong phép thử khử hydro clorua (dehydrochlorination, DHC), mẫu polyme được gia nhiệt để gây phân hủy; dòng nitơ liên tục mang HCl sinh ra sang bình đo chứa nước cất, nơi độ dẫn điện được đo liên tục. Khi HCl hình thành, độ dẫn điện tăng lên.
Thời gian ổn định (stability time) là thời điểm độ dẫn điện tăng thêm 50 µS/cm so với lúc bắt đầu đo – đây là thước đo độ bền nhiệt của vật liệu. Phương pháp dùng để kiểm tra PVC ở mọi công đoạn gia công và để đánh giá chất ổn định nhiệt. Lượng mẫu PVC điển hình khoảng 0,5 g.
Thiết kế thiết bị
Nút khởi động cho từng vị trí đo
Cạnh mỗi vị trí đo có một nút để bắt đầu phép xác định ngay sau khi đặt mẫu vào khối gia nhiệt. Nút được bịt kín hoàn toàn nên chất lỏng không lọt vào được; nút hoạt động bằng cảm biến điện dung, dùng được cả khi đeo găng tay.

Màn hình trên máy
Màn hình màu hiển thị nhiệt độ hiện tại của hai khối gia nhiệt, lưu lượng khí, trạng thái và độ dẫn điện đo được ở từng vị trí.
Nắp bình đo tích hợp cảm biến độ dẫn
Cảm biến độ dẫn điện cùng tiếp điểm điện nằm trong nắp bình đo; khi đặt nắp, cảm biến nhúng vào nước ở đúng vị trí và đồng thời tiếp xúc với mạch đo. Cảm biến là điện cực thép không gỉ bền chắc, chịu được rửa bằng chất tẩy, bàn chải hoặc máy rửa dụng cụ.
Cấp nitơ
Phép đo cần nguồn nitơ bên ngoài. Lưu lượng khí tới các vị trí đo điều chỉnh trong khoảng 1–25 L/h theo phương pháp cài trong StabNet.

Phần mềm StabNet
Máy nối với PC qua cổng USB; StabNet điều khiển tối đa bốn máy 895 Professional PVC Thermomat từ một PC. Mỗi khối gia nhiệt nạp một phương pháp riêng (nhiệt độ, lưu lượng khí); có hẹn giờ bật gia nhiệt để máy sẵn sàng đầu ngày làm việc.
- Trình hướng dẫn (Wizard) từng bước để xác định hằng số cell của cảm biến độ dẫn điện.
- Cơ sở dữ liệu với chức năng lọc, sắp xếp, thống kê (liên kết 2 hoặc 4 phép đo lặp, tính trung bình, độ lệch chuẩn).
- Tính lại kết quả hoặc đánh giá đường cong thủ công; lưu toàn bộ lịch sử phiên bản.
- Biểu đồ xu hướng và biểu đồ kiểm soát với giới hạn cảnh báo, can thiệp.
- Trình tạo báo cáo linh hoạt (báo cáo đơn lẻ hoặc dạng bảng), thêm logo công ty.
- Phiên bản client-server cho quản lý dữ liệu tập trung trên máy chủ.
- Phân quyền người dùng, mật khẩu, chữ ký điện tử, sao lưu tự động.
Lĩnh vực ứng dụng
Thông số kỹ thuật
| Mã máy | 2.895.0010 |
|---|---|
| Khối gia nhiệt | 2 khối nhôm gia nhiệt điện, đặt nhiệt độ riêng từng khối |
| Số mẫu tối đa | 8 (4 mẫu mỗi khối) |
| Dải nhiệt độ | 50–220 °C, bước 1 °C |
| Hiệu chỉnh nhiệt độ | –9,9 đến +9,9 °C, bước 0,1 °C |
| Sai lệch so với nhiệt độ đặt | < ±0,3 °C |
| Độ lặp lại nhiệt độ đặt | Thường tốt hơn ±0,2 °C |
| Dao động nhiệt độ | Thường < 0,1 °C |
| Chênh lệch nhiệt độ giữa các vị trí đo | Thường < 0,3 °C |
| Nhiệt độ ngắt bảo vệ quá nhiệt | 260 °C |
| Cấp khí | Nguồn nitơ bên ngoài, áp suất đầu vào 1,5 bar |
| Lưu lượng khí | 1–25 L/h (ở 25 °C, 1.013 hPa); sai số ± (0,25 L/h + 5% giá trị đo) |
| Cảm biến độ dẫn | Cell 6.0913.130, điện cực hai chốt thép tích hợp trong nắp bình đo |
| Dải đo độ dẫn điện | 0–400 µS/cm |
| Giao tiếp | USB; tối đa 4 máy trên 1 PC |
| Phần mềm | StabNet (đặt riêng) |
| Nguồn điện | 100–120 V và 220–240 V, 50–60 Hz; tối đa 450 VA |
| Kích thước (R × C × S) | 383 × 276,5 × 393 mm (không kèm phụ trợ) |
| Khối lượng | 15,4 kg (không kèm phụ trợ) |
| Xuất xứ | Metrohm – Thụy Sĩ |
Ứng dụng
- Độ bền nhiệt của PVC và các copolyme vinyl clorua.
- Độ bền nhiệt của các polyme chứa clo khác.
- Kiểm tra PVC ở mọi công đoạn gia công.
- Đánh giá hiệu quả chất ổn định nhiệt cho PVC.
Tiêu chuẩn đáp ứng
- ISO 182 Part 3 – Chất dẻo – Xác định xu hướng giải phóng hydro clorua và các sản phẩm axit khác ở nhiệt độ cao của hợp chất và sản phẩm trên nền homopolyme và copolyme vinyl clorua – Phần 3: Phương pháp đo độ dẫn điện.
- Phần mềm StabNet đáp ứng yêu cầu GLP; bản StabNet Full tuân thủ FDA 21 CFR Part 11.
Determination of the cell constant with the 895 PVC Thermomat
Nguồn: Metrohm
Cleaning of Rancimat equipment (oxidation stability and thermostability measurement)
Nguồn: Metrohm
Sản phẩm liên quan

Metrohm
Máy chuẩn độ tự động Metrohm 915 KF Ti-Touch và 916 Ti-Touch
Máy chuẩn độ nhỏ gọn Metrohm Ti-Touch gồm 915 KF Ti-Touch chuẩn độ Karl Fischer thể tích và 916 Ti-Touch chuẩn độ điện thế; buret, máy khuấy, màn hình cảm ứng tích hợp, xuất báo cáo PDF không cần PC, đáp ứng FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm 917 Coulometer và 899 Coulometer
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm 917 Coulometer và 899 Coulometer xác định nước vết từ 10 µg tới 200 mg, tự bắt đầu chuẩn độ khi cho mẫu, máy khuấy tích hợp; 917 có màn hình cảm ứng, bơm thay thuốc thử, đáp ứng 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm 930 Compact IC Flex
Máy sắc ký ion một kênh Metrohm 930 Compact IC Flex cho phân tích thường quy anion, cation và chất phân cực từ µg/L đến g/L; áp suất 0–35 MPa, bơm 0,001–20 mL/phút, có ức chế hóa học hoặc tuần tự, lò cột, bản microbore, MagIC Net.
Xem chi tiết →
Metrohm
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC (CIC) thủy phân nhiệt (pyrohydrolysis) mẫu rắn, lỏng, khí rồi phân tích bằng IC, xác định riêng từng halogen và lưu huỳnh, AOF/AOX; tự động hoàn toàn, theo ASTM D7359, D8247, D7994.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy quang phổ cận hồng ngoại Metrohm OMNIS NIR Analyzer
Máy quang phổ cận hồng ngoại (NIR) Metrohm OMNIS NIR Analyzer cho mẫu lỏng, rắn và sệt: đo dưới 10 giây, dải 1.000–2.250 nm, điều nhiệt mẫu 25–80 °C, vỏ IP54, dựng mô hình một cú nhấp với OMNIS Model Developer, tự động hóa trên 200 mẫu.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy quang phổ cận hồng ngoại Metrohm DS2500 Analyzer
Máy quang phổ cận hồng ngoại tán sắc Metrohm DS2500 Analyzer (bản Solid và Liquid) đo dải 400–2.500 nm, độ phân giải 8,75 nm, cho kết quả dưới một phút, vỏ IP65/IP54 bền với bụi, ẩm, rung; dùng được ở phòng thí nghiệm và cạnh dây chuyền.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy quang phổ Raman cầm tay Metrohm MIRA P và MIRA XTR
Máy quang phổ Raman cầm tay Metrohm MIRA P (kiểm nguyên liệu đầu vào tại kho, kết quả Đạt/Không đạt) và MIRA XTR (định danh chất lạ tại hiện trường): laser 785 nm, dải 400–2.300 cm⁻¹, công nghệ ORS, nặng 705 g, IP67.
Xem chi tiết →