
Máy đo độ ổn định oxy hóa Metrohm 892 Professional Rancimat
Máy đo độ ổn định oxy hóa Metrohm 892 Professional Rancimat xác định thời gian cảm ứng (OSI) của dầu mỡ, thực phẩm, mỹ phẩm theo ISO 6886, AOCS Cd 12b-92; 8 vị trí đo trong 2 khối gia nhiệt 50–220 °C, phần mềm StabNet.
Điểm nổi bật
Phương pháp Rancimat kinh điển cho dầu, mỡ và thực phẩm chứa chất béo
892 Professional Rancimat là hệ thống phân tích đơn giản, an toàn để xác định độ ổn định oxy hóa của dầu mỡ tự nhiên bằng phương pháp Rancimat đã được công nhận rộng rãi. Máy có tám vị trí đo trong hai khối gia nhiệt điều nhiệt riêng. Màn hình tích hợp hiển thị trạng thái của máy và từng vị trí đo; mỗi vị trí có nút khởi động riêng ngay trên máy.
Ống phản ứng dùng một lần và các chi tiết rửa được bằng máy rửa dụng cụ giúp giảm tối đa công vệ sinh, tiết kiệm thời gian, chi phí và cải thiện rõ rệt độ đúng, độ lặp lại. Toàn bộ dụng cụ cần thiết để tiến hành phép xác định có trong bộ giao hàng; phần mềm StabNet (đặt riêng) dùng để điều khiển máy, ghi nhận, đánh giá và lưu trữ dữ liệu.

Nguyên lý phương pháp Rancimat
Mẫu được gia nhiệt và sục dòng không khí liên tục để tăng tốc quá trình oxy hóa. Dòng khí mang các sản phẩm oxy hóa dễ bay hơi (chủ yếu là axit hữu cơ phân tử nhỏ) sang bình đo chứa nước cất, nơi độ dẫn điện được đo liên tục. Thời điểm độ dẫn điện tăng đột ngột đánh dấu thời gian cảm ứng (induction time), đặc trưng cho khả năng chống oxy hóa của mẫu. Chỉ số ổn định dầu OSI (oil stability index) chính là thời gian cảm ứng này.
Thời gian cảm ứng là thông số kiểm tra chất lượng dầu mỡ trong công nghiệp thực phẩm – kiểm tra nguyên liệu đầu vào, trong sản xuất và thành phẩm. Chỉ số peroxide phản ánh mức oxy hóa đã xảy ra, còn thời gian cảm ứng dự báo dầu giữ được trạng thái đó bao lâu; hai phép thử bổ sung cho nhau.

Thiết kế thiết bị
Nút khởi động cho từng vị trí đo
Cạnh mỗi vị trí đo có một nút để bắt đầu phép xác định ngay sau khi đặt mẫu vào khối gia nhiệt. Nút được bịt kín hoàn toàn nên dầu hay nước không lọt vào được; nút hoạt động bằng cảm biến điện dung, dùng được cả khi đeo găng tay.

Màn hình trên máy
Màn hình màu hiển thị nhiệt độ hai khối gia nhiệt, lưu lượng khí, trạng thái và độ dẫn điện đo được ở từng vị trí.
Nắp bình đo tích hợp cảm biến độ dẫn
Cảm biến độ dẫn điện là điện cực thép không gỉ bền chắc nằm trong nắp bình đo; khi đặt nắp, cảm biến vào đúng vị trí và đồng thời tiếp xúc điện với mạch đo. Cảm biến chịu được rửa bằng chất tẩy, bàn chải hoặc máy rửa dụng cụ.
Cấp khí
Không khí được bơm màng tích hợp hút qua bộ lọc, loại hơi nước bằng rây phân tử; lưu lượng tới các vị trí đo điều chỉnh trong khoảng 1–25 L/h theo phương pháp cài trong StabNet.

Phần mềm StabNet
StabNet điều khiển tối đa bốn máy 892 Professional Rancimat (tới 32 mẫu cùng lúc) từ một PC. Mỗi khối gia nhiệt nạp một phương pháp riêng (nhiệt độ, lưu lượng khí); có hẹn giờ bật gia nhiệt để máy sẵn sàng đầu ngày làm việc.
- Cơ sở dữ liệu với chức năng lọc, sắp xếp, thống kê (liên kết 2 hoặc 4 phép đo lặp, tính trung bình, độ lệch chuẩn).
- Tính lại kết quả với thông số đánh giá khác hoặc đánh giá thủ công bằng tiếp tuyến; lưu toàn bộ lịch sử phiên bản.
- Ngoại suy nhiệt độ theo mô hình Q10 hoặc phương trình Arrhenius, cho ước tính sơ bộ thời hạn sử dụng.
- Biểu đồ xu hướng và biểu đồ kiểm soát với giới hạn cảnh báo, can thiệp.
- Trình tạo báo cáo linh hoạt, thêm logo công ty.
- Phân quyền người dùng, mật khẩu, chữ ký điện tử, sao lưu tự động; có thể cài đặt client-server.
Lĩnh vực ứng dụng
Thông số kỹ thuật
| Mã máy | 2.892.0010 |
|---|---|
| Khối gia nhiệt | 2 khối nhôm gia nhiệt điện, đặt nhiệt độ riêng từng khối |
| Số mẫu tối đa | 8 (4 mẫu mỗi khối) |
| Dải nhiệt độ | 50–220 °C, bước 1 °C |
| Hiệu chỉnh nhiệt độ | –9,9 đến +9,9 °C, bước 0,1 °C |
| Sai lệch so với nhiệt độ đặt | < ±0,3 °C |
| Độ lặp lại nhiệt độ đặt | Thường tốt hơn ±0,2 °C |
| Dao động nhiệt độ | Thường < 0,1 °C |
| Chênh lệch nhiệt độ giữa các vị trí đo | Thường < 0,3 °C |
| Nhiệt độ ngắt bảo vệ quá nhiệt | 260 °C |
| Cấp khí | Bơm màng tích hợp |
| Lưu lượng khí | 1–25 L/h (ở 25 °C, 1.013 hPa); sai số ± (0,25 L/h + 5% giá trị đo) |
| Cảm biến độ dẫn | Cell 6.0913.130, điện cực hai chốt thép tích hợp trong nắp bình đo |
| Dải đo độ dẫn điện | 0–400 µS/cm |
| Giao tiếp | USB; tối đa 4 máy trên 1 PC |
| Phần mềm | StabNet 2.0 (đặt riêng, 6.6068.202) |
| Nguồn điện | 100–120 V và 220–240 V, 50–60 Hz; tối đa 450 VA |
| Kích thước (R × C × S) | 383 × 276,5 × 461,5 mm (không kèm phụ trợ) |
| Khối lượng | 16,1 kg (không kèm phụ trợ) |
| Xuất xứ | Metrohm – Thụy Sĩ |
Ứng dụng
- Độ ổn định oxy hóa của dầu mỡ thực vật và động vật.
- Đánh giá hiệu quả chất chống oxy hóa.
- Thực phẩm chứa dầu mỡ đo trực tiếp: bánh quy bơ, mì ăn liền, khoai tây chiên, bỏng ngô vi sóng, các loại hạt.
- Thực phẩm đo sau chiết béo nguội bằng ete dầu hỏa: mayonnaise, nước sốt salad, sô-cô-la, bánh quế, sản phẩm xúc xích.
- Mỹ phẩm: dầu chống nắng, son dưỡng môi, kem tay, sữa dưỡng thể.
- Khả năng chống oxy hóa với chất mang (phương pháp PEG): rượu vang, trà, cà phê, mỹ phẩm, thức ăn chăn nuôi.
Tiêu chuẩn đáp ứng
- ISO 6886 – Dầu mỡ động thực vật – Xác định độ ổn định oxy hóa (phép thử oxy hóa tăng tốc).
- AOCS Cd 12b-92 – Oil Stability Index.
- 2.4.28.2-93 – Fat stability test on autoxidation (CDM, Nhật Bản).
- Phần mềm StabNet đáp ứng GLP, GMP và FDA 21 CFR Part 11; đảm bảo toàn vẹn dữ liệu theo ALCOA/ALCOA+.
Stability measurements with the 892 Professional Rancimat
Nguồn: Metrohm
Measuring the antioxidant properties of solid and liquid samples with the Rancimat
Nguồn: Metrohm
Sản phẩm liên quan

Metrohm
Máy chuẩn độ điện thế Metrohm OMNIS Titrator
Máy chuẩn độ điện thế tự động Metrohm OMNIS Titrator dạng mô-đun, chạy tới 5 phép chuẩn độ song song, định lượng 100.000 bước (Dosino Module 250.000 bước), thay thuốc thử không tiếp xúc nhờ Liquid Adapter 3S, đáp ứng FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ điện thế Metrohm IONIC Titrator
Máy chuẩn độ độc lập Metrohm IONIC Titrator màn hình cảm ứng 10 inch, kết nối đám mây Metrohm Data Service qua mô-đun di động, LAN hoặc WiFi; chuẩn độ điện thế và Karl Fischer, 2 phép song song, tới 4 buret, Dosino Module 250.000 bước.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ điện thế Metrohm Titrando 901/902/904/905/906/907
Dòng máy chuẩn độ cao cấp Metrohm Titrando gồm 901, 902, 904, 905, 906, 907: chuẩn độ điện thế, Karl Fischer thể tích và STAT; mở rộng tới 12 buret và 6 đầu vào đo cách ly; điện cực thông minh iTrodes; đáp ứng 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ tự động Metrohm 915 KF Ti-Touch và 916 Ti-Touch
Máy chuẩn độ nhỏ gọn Metrohm Ti-Touch gồm 915 KF Ti-Touch chuẩn độ Karl Fischer thể tích và 916 Ti-Touch chuẩn độ điện thế; buret, máy khuấy, màn hình cảm ứng tích hợp, xuất báo cáo PDF không cần PC, đáp ứng FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ Metrohm Eco Titrator và Eco KF Titrator
Dòng máy chuẩn độ kinh tế Metrohm gồm Eco Titrator chuẩn độ điện thế và Eco KF Titrator chuẩn độ Karl Fischer thể tích; màn hình cảm ứng, máy khuấy từ tích hợp, buret 20.000 bước, phương pháp có sẵn, báo cáo GLP, gọn cỡ khổ A4.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm OMNIS IC
Máy sắc ký ion Metrohm OMNIS IC dạng mô-đun, cấu hình S, M một kênh hoặc L hai kênh, nâng cấp bất cứ lúc nào; bộ lấy mẫu tích hợp tới 160 lọ 5 mL, chuẩn bị mẫu inline MISP, tự pha eluent, tuân thủ FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm 940 Professional IC Vario
Máy sắc ký ion cao cấp Metrohm 940 Professional IC Vario dạng mô-đun, áp suất làm việc 0–35 MPa, bơm 0,001–20 mL/phút, đầu dò độ dẫn, UV/VIS, ampe hoặc MS, mọi kiểu gradient, có bản microbore, phần mềm MagIC Net đáp ứng GLP/FDA.
Xem chi tiết →
Metrohm
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC (CIC) thủy phân nhiệt (pyrohydrolysis) mẫu rắn, lỏng, khí rồi phân tích bằng IC, xác định riêng từng halogen và lưu huỳnh, AOF/AOX; tự động hoàn toàn, theo ASTM D7359, D8247, D7994.
Xem chi tiết →