
Bộ định lượng buret piston điện tử Metrohm Dosino và Dosimat
Bộ định lượng buret piston điện tử Metrohm: 800 Dosino và 805 Dosimat gắn với Titrando/bộ đổi mẫu, 865/876 Dosimat plus và Eco Dosimat vận hành độc lập; độ phân giải 10.000–20.000 bước mỗi thể tích xi lanh, xi lanh 1–50 mL, độ đúng theo ISO 8655-3.
Điểm nổi bật
Định lượng chính xác từng microlit – thủ công hay tự động.
Dosino và Dosimat là các bộ định lượng dùng buret piston điện tử của Metrohm cho chuẩn độ, định lượng thuốc thử, chuyển mẫu, hút/pha loãng và pha dung dịch chuẩn. Buret piston điện tử chính xác hơn nhiều so với dụng cụ thủy tinh thông thường; tùy bộ truyền động và xi lanh, bước định lượng nhỏ nhất của buret piston Metrohm đạt 0,02 µL.
Danh mục gồm hai nhóm: bộ truyền động định lượng lắp vào hệ thống (800 Dosino, 805 Dosimat) được Titrando, bộ đổi mẫu hay hệ sắc ký ion điều khiển; và máy định lượng độc lập có màn hình, phím điều khiển (865 Dosimat plus, 876 Dosimat plus, Eco Dosimat).
800 Dosino
800 Dosino là bộ truyền động định lượng đa năng, có phần cứng ghi/đọc cho Dosing Unit thông minh, dùng với nhiều thiết bị định lượng và máy chuẩn độ Metrohm (ví dụ Titrando). 800 Dosino cùng 807 Dosing Unit phù hợp cho định lượng đơn giản, chuẩn độ, các tác vụ tự động hóa phức tạp và liquid handling như chuyển mẫu hay hút mẫu.

- 807 Dosing Unit có xi lanh 2, 5, 10, 20 hoặc 50 mL, 4 cổng nối ống.
- Dosing Unit được tối ưu thể tích chết nhỏ nhất, thay thuốc thử với hao hụt thấp nhất.
- Dosino gắn thẳng lên chai thuốc thử qua Dosing Unit, rất tiết kiệm chỗ; bộ truyền động nằm phía trên thuốc thử nên không bị hỏng do chất lỏng rò rỉ.
- Khi thay thuốc thử thường xuyên, Dosing Unit có thể giữ nguyên trên chai; chỉ cần tháo Dosino gắn sang Dosing Unit kế tiếp bằng một thao tác tay.
- Cáp nối cố định dài 1,5 m (2.800.0010) hoặc 0,65 m (2.800.0020).
805 Dosimat
805 Dosimat là bộ truyền động định lượng cho Titrando và bộ đổi mẫu (Sample Processor), có phần cứng ghi/đọc cho Exchange Unit thông minh và cáp nối cố định. 805 Dosimat cùng 806 Exchange Unit (1, 5, 10, 20 hoặc 50 mL) phù hợp để định lượng dung dịch phụ trợ và chuẩn độ. 805 Dosimat còn dùng ghép tandem với 865/876 Dosimat plus khi cần định lượng liên tục không gián đoạn.

865 Dosimat plus và 876 Dosimat plus
Dosimat plus dùng như máy định lượng độc lập điều khiển thủ công, hoặc làm bộ định lượng tự động cho máy chuẩn độ Titrino/Titrino plus. Lắp đặt rất đơn giản: Exchange Unit, máy khuấy và máy in tùy chọn được tự nhận diện và cấu hình. Có thể nối bàn phím, chuột, máy in USB, USB stick sao lưu phương pháp và dữ liệu (nhiều thiết bị cùng lúc qua USB hub); hộp chuyển 6.2148.030 USB/RS-232 cho phép kết nối cân và điều khiển từ máy tính. Exchange Unit thông minh định lượng với độ phân giải 10.000 bước mỗi thể tích xi lanh.

Bốn chế độ định lượng
- DOS (Dosing) – định lượng bằng nút bấm, đặc biệt phù hợp chuẩn độ thủ công với chỉ thị màu; kết quả có thể tự tính và in báo cáo.
- XDOS (Extended Dosing) – định lượng thể tích cố định với tốc độ định sẵn, định lượng theo thời gian, hoặc định lượng với tốc độ không đổi trong thời gian định sẵn.
- CNT D (Content Dosing) – pha dung dịch chuẩn: từ lượng chất ban đầu và nồng độ mục tiêu, máy tự tính thể tích cần thêm (chỉ có trên 865).
- LQT (Liquid Transfer) – hút và pha loãng chất lỏng (chỉ có trên 865).
876 Dosimat plus có hai chế độ DOS và XDOS. Cùng dòng còn có 876 Manual Titrator plus kèm máy khuấy từ 801, tính kết quả cho chuẩn độ thủ công.

Eco Dosimat
Eco Dosimat là máy định lượng độc lập kinh tế, gồm buret số, máy khuấy từ tích hợp, màn hình cảm ứng và tài liệu hóa theo GLP trong một thiết bị. Máy lắp đặt trong vài phút, ai cũng dùng được sau đào tạo tối thiểu. Xi lanh chọn tùy ý 5, 10, 20 hoặc 50 mL.

- Định lượng thể tích bất kỳ tới mức µL: nhập thể tích trên màn hình cảm ứng, hoặc định lượng tự do bằng Manual Dosing Controller.
- Kiểm soát tổng hợp và phản ứng hóa học: định lượng thể tích cố định theo tốc độ hoặc theo thời gian, hoặc định lượng với tốc độ không đổi; ghép hai Eco Dosimat để định lượng tandem không gián đoạn.
- Pha dung dịch chuẩn với chế độ CNT D: nhập nồng độ mục tiêu và khối lượng cân thực tế, máy tự tính và thêm thể tích dung môi.
- Chuẩn độ thủ công với chức năng Dosing Ramp: giữ nút lâu để tăng tốc, nhấn ngắn để thêm từng bước µL khi gần điểm cuối; xi lanh tự nạp lại, lưu nồng độ và hệ số chuẩn độ của dung dịch chuẩn.
- Báo cáo kèm ngày giờ cho mọi tác vụ, lưu PDF hoặc in ra; chế độ InstantUp cho máy sẵn sàng ngay sau chế độ nghỉ.
Lĩnh vực ứng dụng
Thông số kỹ thuật
| Model | 800 Dosino (2.800.0010 cáp 1,5 m; 2.800.0020 cáp 0,65 m); 805 Dosimat (2.805.0010); 865 Dosimat plus (2.865.0010); 876 Dosimat plus (2.876.0010); Eco Dosimat (2.1007.0010) |
|---|---|
| Độ phân giải định lượng | 800 Dosino, 865/876 Dosimat plus: 10.000 bước/thể tích xi lanh; 805 Dosimat, Eco Dosimat: 20.000 bước/thể tích xi lanh |
| Thể tích xi lanh | 800 Dosino (807 Dosing Unit): 2, 5, 10, 20, 50 mL; 805 Dosimat (806 Exchange Unit): 1, 5, 10, 20, 50 mL; Dosimat plus (Exchange Unit): 1, 5, 10, 20, 50 mL; Eco Dosimat: 5, 10, 20, 50 mL |
| Thời gian định lượng/nạp | 800 Dosino và 805 Dosimat: 18 giây cho mỗi thể tích xi lanh |
| Độ đúng | Theo ISO/DIN 8655-3 |
| Chế độ định lượng | 865: DOS, XDOS, CNT D, LQT; 876: DOS, XDOS; Eco Dosimat: định lượng, XDOS, CNT D, chuẩn độ thủ công, tandem |
| Nguồn cấp | 800 Dosino, 805 Dosimat: từ thiết bị điều khiển (±12 V, 5 V, 6 W), giắc Mini DIN 8 chân (MSB); 865 Dosimat plus: 100 – 240 V (±10%), 50 – 60 Hz, 45 W; Eco Dosimat: bộ nguồn ngoài 100 – 240 V AC, 24 V DC |
| Giao tiếp | Dosimat plus: USB (OTG), MSB (máy khuấy hoặc 805 Dosimat), Remote, RS-232 qua hộp 6.2148.030; Eco Dosimat: USB 2.0, Ethernet RJ-45, Remote D-Sub 9 chân |
| Màn hình Eco Dosimat | LCD màu cảm ứng khoảng 4,3", 480 × 272 điểm ảnh |
| Máy khuấy Eco Dosimat | Khuấy từ tích hợp, 120 – 1.800 vòng/phút, 15 cấp |
| Kích thước (R × C × S) | 800 Dosino: 67 × 98 × 83 mm; 805 Dosimat: 142 × 164 (khoảng 450 khi lắp Exchange Unit) × 231 mm; 865 Dosimat plus: 142 × 164 × 310 mm; Eco Dosimat: 286 × 220 (358 khi lắp xi lanh) × 286 mm |
| Khối lượng | 800 Dosino: khoảng 410 g; 805 Dosimat: 2.550 g (không Exchange Unit); 865 Dosimat plus: 2.850 g; Eco Dosimat: 3,4 kg |
| Vật liệu vỏ | Dosino, Dosimat, Dosimat plus: PBT; Eco Dosimat: PP độn talc 20%, mặt sau thép không gỉ 1.4301, cấp bảo vệ IP 21 |
| Điều kiện vận hành | +5 đến +45 °C (độ ẩm tối đa 80% với 800, 865, Eco Dosimat; 85% với 805), không ngưng tụ |
| Xuất xứ | Metrohm – Thụy Sĩ |
Ứng dụng
- Chuẩn độ: thêm dung dịch chuẩn, dung môi hoặc chất chuẩn; chuẩn độ thủ công với chỉ thị màu.
- Chuẩn bị mẫu và tổng hợp: định lượng có kiểm soát tốc độ, kiểm soát phản ứng hóa học.
- Pha dung dịch chuẩn, dung dịch chuẩn ion.
- Sắc ký ion: chuẩn bị mẫu inline gồm pha loãng, thẩm tách, siêu lọc và tự động pha eluent.
- Von-ampe (voltammetry): chuyển mẫu và thêm chuẩn cho hệ CVS tự động.
Tiêu chuẩn đáp ứng
- Độ đúng định lượng của 807 Dosing Unit, Exchange Unit (Dosimat plus) và xi lanh Eco Dosimat theo ISO/DIN 8655-3 (dụng cụ thể tích dạng piston – buret).
- 805 Dosimat: kiểm tra độ đúng định lượng theo ISO 8655-3:2022 trong quy trình xác nhận GLP.
- Eco Dosimat: định lượng tới mức µL đáp ứng DIN EN ISO 8655-6; báo cáo phù hợp GLP.
- 807 Dosing Unit và 806 Exchange Unit có chip nhớ lưu dữ liệu thuốc thử (tên, nồng độ, hệ số chuẩn độ, hạn dùng…).
Best Practice for the 807 Dosing Unit
Nguồn: Metrohm
Eco Dosimat from Metrohm
Nguồn: Metrohm
Sản phẩm liên quan

Metrohm
Máy chuẩn độ điện thế Metrohm OMNIS Titrator
Máy chuẩn độ điện thế tự động Metrohm OMNIS Titrator dạng mô-đun, chạy tới 5 phép chuẩn độ song song, định lượng 100.000 bước (Dosino Module 250.000 bước), thay thuốc thử không tiếp xúc nhờ Liquid Adapter 3S, đáp ứng FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ điện thế Metrohm Titrando 901/902/904/905/906/907
Dòng máy chuẩn độ cao cấp Metrohm Titrando gồm 901, 902, 904, 905, 906, 907: chuẩn độ điện thế, Karl Fischer thể tích và STAT; mở rộng tới 12 buret và 6 đầu vào đo cách ly; điện cực thông minh iTrodes; đáp ứng 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ Metrohm Eco Titrator và Eco KF Titrator
Dòng máy chuẩn độ kinh tế Metrohm gồm Eco Titrator chuẩn độ điện thế và Eco KF Titrator chuẩn độ Karl Fischer thể tích; màn hình cảm ứng, máy khuấy từ tích hợp, buret 20.000 bước, phương pháp có sẵn, báo cáo GLP, gọn cỡ khổ A4.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm 940 Professional IC Vario
Máy sắc ký ion cao cấp Metrohm 940 Professional IC Vario dạng mô-đun, áp suất làm việc 0–35 MPa, bơm 0,001–20 mL/phút, đầu dò độ dẫn, UV/VIS, ampe hoặc MS, mọi kiểu gradient, có bản microbore, phần mềm MagIC Net đáp ứng GLP/FDA.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm 930 Compact IC Flex
Máy sắc ký ion một kênh Metrohm 930 Compact IC Flex cho phân tích thường quy anion, cation và chất phân cực từ µg/L đến g/L; áp suất 0–35 MPa, bơm 0,001–20 mL/phút, có ức chế hóa học hoặc tuần tự, lò cột, bản microbore, MagIC Net.
Xem chi tiết →
Metrohm
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC (CIC) thủy phân nhiệt (pyrohydrolysis) mẫu rắn, lỏng, khí rồi phân tích bằng IC, xác định riêng từng halogen và lưu huỳnh, AOF/AOX; tự động hoàn toàn, theo ASTM D7359, D8247, D7994.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy phân tích voltammetry/CVS Metrohm 884 Professional VA
Máy phân tích volt-ampe Metrohm 884 Professional VA: phân tích siêu vết kim loại nặng (giới hạn phát hiện tới 0,1 ppt) và phụ gia hữu cơ trong bể mạ bằng CVS/CPVS trong một máy, đầu đo thay nhanh, bộ hiệu chỉnh tích hợp, phần mềm viva.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy quang phổ cận hồng ngoại Metrohm OMNIS NIR Analyzer
Máy quang phổ cận hồng ngoại (NIR) Metrohm OMNIS NIR Analyzer cho mẫu lỏng, rắn và sệt: đo dưới 10 giây, dải 1.000–2.250 nm, điều nhiệt mẫu 25–80 °C, vỏ IP54, dựng mô hình một cú nhấp với OMNIS Model Developer, tự động hóa trên 200 mẫu.
Xem chi tiết →