
Máy đo pH và độ dẫn điện để bàn Metrohm 867 pH Module và 856 Conductivity Module
Mô-đun đo để bàn Metrohm 867 pH Module (pH/ion, ±0,003 pH) và 856 Conductivity Module (1 µS–500 mS, ô đo 5 vòng) chạy độc lập với 900 Touch Control hoặc tích hợp hệ chuẩn độ Titrando qua OMNIS/tiamo, đáp ứng GLP, GMP, 21 CFR Part 11.
Điểm nổi bật
Chính xác gặp linh hoạt – chất lượng Thụy Sĩ cho đo pH và độ dẫn.
856 Conductivity Module và 867 pH Module là các máy đo để bàn cao cấp cho pH, ion và độ dẫn điện. Hai mô-đun có thể dùng như máy đo độc lập điều khiển bằng màn hình cảm ứng 900 Touch Control, hoặc tích hợp vào hệ thống chuẩn độ Titrando chạy phần mềm tiamo hay nền tảng OMNIS Software.
Khi điều khiển bằng phần mềm, người dùng có toàn quyền lập trình phương pháp, truy cập mọi tham số đo và chức năng cơ sở dữ liệu. OMNIS Software, tiamo full và 900 Touch Control đều đáp ứng GLP, GMP và FDA 21 CFR Part 11, bảo đảm tính toàn vẹn dữ liệu cao nhất cho ngành dược.

- Hiệu quả tối đa: ghép 856 Conductivity Module với 867 pH Module để đo đồng thời pH và độ dẫn trong cùng một cốc mẫu.
- Truy vết đầy đủ: mọi dữ liệu, phương pháp và lần hiệu chuẩn được lưu tự động; quản lý người dùng và audit trail.
- Đầu tư lâu dài: mở rộng bất kỳ lúc nào thành hệ tự động hoàn toàn với thành phần OMNIS, bộ đổi mẫu và Dosino.
- Kết nối linh hoạt: 4 cổng MSB (Metrohm Serial Bus) điều khiển đồng thời tới 4 máy khuấy và 4 bộ định lượng thông minh (800 Dosino/805 Dosimat) để thêm dung dịch phụ trợ, thêm chuẩn hoặc chỉnh pH dung dịch đệm; 2 cổng USB (type A) cho máy in, bộ đổi mẫu, đầu đọc mã vạch, bàn phím.
867 pH Module – đo pH và ion
867 pH Module tích hợp công nghệ đo điện thế và đo ion tiên tiến, đo pH, nhiệt độ, mV, Ipol, Upol và nồng độ. Mô-đun còn thực hiện thêm chuẩn (thủ công, dos, autodos) và xử lý chất lỏng (add, prep, empty), dùng được cả điện cực thông thường lẫn điện cực thông minh; phần mềm có sẵn phép thử điện cực pH tự động theo GLP.
- Điện cực thông minh iTrodes: chip nhớ trên điện cực lưu mã hàng, số sê-ri, dữ liệu và lịch sử hiệu chuẩn, tuổi thọ làm việc, thời hạn hiệu lực hiệu chuẩn; dữ liệu được đọc tự động khi cắm vào, tránh lỗi nhập tay hoặc dùng hiệu chuẩn đã hết hạn.
- Pha dung dịch đệm pH: cùng OMNIS Software, 867 pH Module cho phép sản xuất dung dịch đệm chính xác, lặp lại.
- Xác định ion tự động: đo trực tiếp bằng điện cực chọn lọc ion hoặc thêm chuẩn tự động với 800 Dosino/805 Dosimat; có điện cực cho florua, clorua, canxi, natri, nitrat và amoni.
- Hiệu chuẩn với nhiều dung dịch đệm và tự nhận diện dung dịch đệm.
856 Conductivity Module – đo độ dẫn điện
856 Conductivity Module đo độ dẫn điện và nhiệt độ, đồng thời tính TDS và độ mặn, cho kết quả chính xác, ổn định trên dải đo rộng.
- Dải đo rộng: 1 µS đến 500 mS, bù nhiệt độ tích hợp.
- Đo thể tích nhỏ: ô đo độ dẫn Micro thiết kế riêng cho phép đo chính xác trong thể tích mẫu rất nhỏ, tiết kiệm mẫu đắt tiền và giảm chất thải.
- Ô đo 5 vòng: hỗ trợ ô đo độ dẫn 5 vòng (5-ring) hạn chế hiệu ứng phân cực, cho kết quả ổn định trên dải đo rộng; ô đo thép không gỉ đặc biệt phù hợp đo độ dẫn thấp.
- Tương thích ngược: ô đo độ dẫn Metrohm đời cũ kết nối được qua bộ chuyển đổi.

Cấu hình độc lập hoặc tích hợp hệ chuẩn độ
- Độc lập: mô-đun kết hợp 900 Touch Control. Bộ 2.867.0110 gồm 867 pH Module có giá và kẹp điện cực, 900 Touch Control, 854 iConnect, điện cực iUnitrode có Pt1000, dung dịch đệm pH 4, 7, 9 và bộ pHit Kit. Bộ 2.856.0110 gồm 856 Conductivity Module có giá và kẹp điện cực, 900 Touch Control, ô đo độ dẫn 5 vòng có Pt1000 (c = 0,7 cm⁻¹) và chuẩn độ dẫn 100 µS/cm; bộ 2.856.0120 dùng ô đo thép không gỉ (c = 0,1 cm⁻¹).
- Tích hợp: bổ sung cho hệ chuẩn độ Titrando sẵn có chạy tiamo hoặc OMNIS Software.
- Tự động hóa: với 814/815 Sample Processor xử lý tự động tới 100 mẫu mỗi lần chạy; với OMNIS Sample Robot tới 175 mẫu.


Lĩnh vực ứng dụng
Thông số kỹ thuật
| Điều khiển | 900 Touch Control, OMNIS Software hoặc tiamo |
|---|---|
| 867 – ngõ đo | 1 giao diện đo cách ly điện: ngõ điện thế (Ind.) trở kháng cao, ngõ điện cực so sánh riêng (Ref.), ngõ nhiệt độ (Pt1000/NTC), ngõ điện cực phân cực (Pol.) |
| 867 – điện trở vào | > 1 · 10¹² Ω |
| 867 – dải pH | -13 đến +20 pH; độ phân giải 0,001 pH; độ chính xác ±0,003 pH |
| 867 – dải điện thế | -1.200 đến +1.200 mV; độ phân giải 0,1 mV; độ chính xác ±0,2 mV |
| 867 – nồng độ | 10⁻²¹ đến 10²⁰ |
| 867 – nhiệt độ | Pt1000 -150 đến +250 °C (±0,2 °C); NTC -5 đến +250 °C (±0,6 °C); độ phân giải 0,1 °C |
| 867 – Ipol | Dòng phân cực -122,5 đến +122,5 µA (bước 0,5 µA); dải đo -1.200 đến +1.200 mV |
| 867 – Upol | Điện áp phân cực -1.225 đến +1.225 mV (bước 25 mV); dải đo -120 đến +120 µA |
| 856 – dải độ dẫn | 1 µS đến 500 mS; độ phân giải 4 chữ số có nghĩa |
| 856 – độ chính xác độ dẫn | ±0,5% (5 µS – 50 mS); ±1% (3–5 µS và 50–500 mS); ±5% (1–3 µS) |
| 856 – nhiệt độ | Pt1000 tích hợp trong ô đo 5 vòng; -40 đến +150 °C; độ phân giải 0,1 °C; ±0,2 °C |
| 856 – đại lượng | Độ dẫn, nhiệt độ, TDS, độ mặn |
| Chu kỳ đo | 100 ms |
| Cổng kết nối | 2 USB type A (500 mA mỗi cổng); 1 cổng Controller (Touch Control hoặc máy tính); 4 MSB (tới 4 Dosino/Dosimat, 4 máy khuấy, 4 Remote Box) |
| Nguồn điện | 100–240 V (±10%), 50–60 Hz (±3%), 45 W |
| Điều kiện làm việc | +5 đến +45 °C, độ ẩm tối đa 80% không ngưng tụ; độ cao tối đa 2.000 m |
| Kích thước (R × C × S) | 142 × 108 × 230 mm |
| Khối lượng | 2,7 kg (không phụ trợ) |
| Vật liệu vỏ | Thép tấm |
| Tuân thủ | GLP, GMP, FDA 21 CFR Part 11 (với OMNIS, tiamo full hoặc 900 Touch Control) |
| Xuất xứ | Metrohm – Thụy Sĩ |
Ứng dụng
- Đo pH, mV, nhiệt độ trong phòng thí nghiệm dược phẩm và các phòng thí nghiệm yêu cầu tuân thủ quy định.
- Xác định ion bằng điện cực chọn lọc ion (florua, clorua, canxi, natri, nitrat, amoni), đo trực tiếp hoặc thêm chuẩn.
- Pha và chỉnh pH dung dịch đệm.
- Đo độ dẫn điện, TDS, độ mặn, kể cả mẫu thể tích nhỏ và mẫu có độ dẫn thấp.
- Đo đồng thời pH và độ dẫn trong cùng cốc mẫu; đo bổ sung trên hệ chuẩn độ Titrando.
- Phân tích hàng loạt mẫu tự động với bộ đổi mẫu.
Tiêu chuẩn đáp ứng
- Đáp ứng GLP, GMP và FDA 21 CFR Part 11 khi dùng với OMNIS Software, tiamo full hoặc 900 Touch Control.
- Phép thử điện cực pH tự động theo GLP.
- Có tuyên bố hợp chuẩn EU (EU declaration of conformity) cho từng mô-đun.
Sản phẩm liên quan

Metrohm
Máy chuẩn độ điện thế Metrohm Titrando 901/902/904/905/906/907
Dòng máy chuẩn độ cao cấp Metrohm Titrando gồm 901, 902, 904, 905, 906, 907: chuẩn độ điện thế, Karl Fischer thể tích và STAT; mở rộng tới 12 buret và 6 đầu vào đo cách ly; điện cực thông minh iTrodes; đáp ứng 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ tự động Metrohm 915 KF Ti-Touch và 916 Ti-Touch
Máy chuẩn độ nhỏ gọn Metrohm Ti-Touch gồm 915 KF Ti-Touch chuẩn độ Karl Fischer thể tích và 916 Ti-Touch chuẩn độ điện thế; buret, máy khuấy, màn hình cảm ứng tích hợp, xuất báo cáo PDF không cần PC, đáp ứng FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm 917 Coulometer và 899 Coulometer
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm 917 Coulometer và 899 Coulometer xác định nước vết từ 10 µg tới 200 mg, tự bắt đầu chuẩn độ khi cho mẫu, máy khuấy tích hợp; 917 có màn hình cảm ứng, bơm thay thuốc thử, đáp ứng 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm OMNIS IC
Máy sắc ký ion Metrohm OMNIS IC dạng mô-đun, cấu hình S, M một kênh hoặc L hai kênh, nâng cấp bất cứ lúc nào; bộ lấy mẫu tích hợp tới 160 lọ 5 mL, chuẩn bị mẫu inline MISP, tự pha eluent, tuân thủ FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC (CIC) thủy phân nhiệt (pyrohydrolysis) mẫu rắn, lỏng, khí rồi phân tích bằng IC, xác định riêng từng halogen và lưu huỳnh, AOF/AOX; tự động hoàn toàn, theo ASTM D7359, D8247, D7994.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy phân tích voltammetry/CVS Metrohm 884 Professional VA
Máy phân tích volt-ampe Metrohm 884 Professional VA: phân tích siêu vết kim loại nặng (giới hạn phát hiện tới 0,1 ppt) và phụ gia hữu cơ trong bể mạ bằng CVS/CPVS trong một máy, đầu đo thay nhanh, bộ hiệu chỉnh tích hợp, phần mềm viva.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy quang phổ cận hồng ngoại Metrohm OMNIS NIR Analyzer
Máy quang phổ cận hồng ngoại (NIR) Metrohm OMNIS NIR Analyzer cho mẫu lỏng, rắn và sệt: đo dưới 10 giây, dải 1.000–2.250 nm, điều nhiệt mẫu 25–80 °C, vỏ IP54, dựng mô hình một cú nhấp với OMNIS Model Developer, tự động hóa trên 200 mẫu.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy quang phổ cận hồng ngoại Metrohm DS2500 Analyzer
Máy quang phổ cận hồng ngoại tán sắc Metrohm DS2500 Analyzer (bản Solid và Liquid) đo dải 400–2.500 nm, độ phân giải 8,75 nm, cho kết quả dưới một phút, vỏ IP65/IP54 bền với bụi, ẩm, rung; dùng được ở phòng thí nghiệm và cạnh dây chuyền.
Xem chi tiết →