
Phần mềm chuẩn độ và sắc ký ion Metrohm tiamo và MagIC Net
Phần mềm Metrohm: tiamo 3.0 điều khiển và lưu dữ liệu máy chuẩn độ, bộ định lượng, bộ đổi mẫu; MagIC Net 4.2 điều khiển hệ sắc ký ion, bộ đổi mẫu và chuẩn bị mẫu inline. Cả hai có cơ sở dữ liệu, trình báo cáo, audit trail, tuân thủ FDA 21 CFR Part 11.
Điểm nổi bật
Điều khiển, lưu trữ và truy xuất dữ liệu phân tích trong một phần mềm.
tiamo và MagIC Net là hai phần mềm điều khiển kiêm cơ sở dữ liệu trên máy tính của Metrohm. tiamo («titration and more») dành cho máy chuẩn độ, bộ định lượng và bộ đổi mẫu, cho phép tự động hóa toàn bộ phòng thí nghiệm chuẩn độ. MagIC Net dành cho sắc ký ion (IC), điều khiển máy IC, detector, bộ đổi mẫu và thiết bị liquid handling, tự động hóa toàn bộ phép phân tích kể cả các bước chuẩn bị mẫu. MagIC Net có cùng phong cách giao diện (Look and Feel) với các phần mềm khác của Metrohm.
Lưu ý: theo Metrohm, tiamo 3.0 đã ngừng bán nhưng vẫn được hỗ trợ; nền tảng kế nhiệm cho chuẩn độ là OMNIS Software. MagIC Net 4.2 là phiên bản hiện hành.

tiamo – phần mềm chuẩn độ
tiamo là phần mềm điều khiển và cơ sở dữ liệu cho máy chuẩn độ, bộ định lượng và bộ đổi mẫu. Phần mềm điều khiển được các hệ chuẩn độ phức tạp, kể cả chuẩn độ song song, và kết nối được nhiều thế hệ thiết bị Metrohm: Titrino, Titrando, máy KF điện lượng, bộ đổi mẫu 814, 815, 855, 864 và 874, 856 Conductivity Module, 846 Dosing Interface, 859 Titrotherm cùng cân và đầu đọc mã vạch.

Tính năng tiamo 3.0
- Trình soạn phương pháp đồ họa với nhiều mẫu có sẵn.
- Layout manager để bố trí giao diện màn hình theo người dùng.
- Cơ sở dữ liệu chuyên nghiệp, cho phép đánh giá lại (reevaluation).
- Xuất dữ liệu sang LIMS, NuGenesis, Cyberlab…; trình tạo báo cáo hiệu năng cao.
- Đáp ứng các quy định FDA 21 CFR Part 11.
- Chuẩn độ song song.
- 13 ngôn ngữ giao diện, gồm Anh, Đức, Pháp, Ý, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Ba Lan, Nga, Slovakia, Séc, Nhật, Trung giản thể và phồn thể.
Các gói tiamo
tiamo có bản light (kết nối tối đa hai thiết bị Metrohm, không giới hạn cân và thiết bị chung; xuất PDF, CSV, SLK; không chuẩn độ song song và không xuất XML cho LIMS), bản full và bản multi (client/server, nhiều giấy phép). Ví dụ ứng dụng: ghi đường cong gia nhiệt với 874 Oven Sample Processor để chọn nhiệt độ lò tối ưu.

MagIC Net – phần mềm sắc ký ion
MagIC Net điều khiển các máy IC thế hệ mới của Metrohm (940 Professional IC Vario, 930 Compact IC Flex kể cả bản microbore và IC Conductivity Detector MB, các detector như 947 Professional UV/VIS Detector Vario, Eco IC) và bộ đổi mẫu (919 IC Autosampler plus, dòng 858 Professional Sample Processor, dòng 889 IC Sample Center). Phần mềm thu thập mọi thông tin hệ thống tạo ra, quản lý dữ liệu hiện đại và tạo báo cáo theo nhu cầu. Bản 4.2 có giao diện hiện đại hóa, hiển thị sắc nét trên màn hình 4K, hỗ trợ chế độ sáng/tối và cải thiện hiệu năng client-server.

Năm khu vực làm việc
- Workplace – chạy phép xác định đơn lẻ và chuỗi mẫu, hiệu chuẩn hệ IC, tối đa 4 workplace song song, sắc ký đồ và thông số hệ thống thời gian thực, hẹn giờ khởi động hệ thống.
- Database – quản lý dữ liệu, xử lý lại, báo cáo; tìm kiếm và lọc; biểu đồ kiểm soát; sao lưu tự động/thủ công; mở đồng thời tối đa 4 cơ sở dữ liệu; tổ chức dữ liệu theo batch.
- Method – phát triển phương pháp, chương trình thời gian, định nghĩa chất phân tích, mẫu phương pháp có sẵn.
- Configuration – quản lý thiết bị, cột, dung dịch; chu kỳ bảo dưỡng, hạn dùng, giới hạn kiểm soát; quản lý người dùng, bảo mật, audit trail.
- Manual Control – điều khiển trực tiếp mọi phần cứng kết nối.
Phần cứng thông minh, quyết định logic
Khi máy IC nối qua USB, MagIC Net tự nhận diện thiết bị và ngoại vi theo nguyên tắc «plug & play». Các thành phần thông minh – iPump, iColumn, iDetector, dosing unit thông minh, iCell, iReactor – có chip nhớ lưu dữ liệu như số sê-ri, lưu lượng và áp suất tối đa, số lần phân tích. Phần mềm còn ra quyết định logic bằng biến chung, điều kiện, chương trình con, ví dụ tự tính hệ số và pha loãng mẫu khi kết quả vượt chuẩn cao nhất, để kết quả luôn nằm trong khoảng hiệu chuẩn.
Dữ liệu và báo cáo linh hoạt
Mỗi phép xác định được lưu trong cơ sở dữ liệu cùng mọi thiết lập, phương pháp và thông tin người dùng; có thể xử lý lại tích phân, nhận danh peak, đường chuẩn, kết quả và dữ liệu mẫu, với chức năng History lưu mọi phiên bản. Dữ liệu xuất dạng CSV, XML, SLK, AIA, định dạng MagIC Net hoặc TXT; trình tạo báo cáo cho phép mẫu báo cáo riêng có đồ thị và logo; kết quả gửi được qua email.
MagIC Net Multi – client/server
MagIC Net Multi quản lý dữ liệu tập trung: phương pháp và phép xác định lưu trên máy chủ, mọi client dùng chung kho phương pháp và xem, xử lý kết quả từ bất kỳ máy tính nào. Bản cài đặt cục bộ có thể nâng cấp lên client/server bất cứ lúc nào.

Bốn cấu hình MagIC Net
- Professional – toàn bộ máy IC và bộ đổi mẫu thông minh của Metrohm, mọi ngoại vi Inline Sample Preparation và liquid handling, thiết bị Metrohm khác hoặc bên thứ ba.
- Multi – bản client/server, cài trên 3 máy tính, mua thêm giấy phép cho máy trạm khác; chức năng thiết bị như Professional.
- Compact – một máy Compact IC (930, 881, 882 hoặc 771) với tối đa một detector và một bộ đổi mẫu, đầy đủ chức năng và đáp ứng FDA, GLP.
- Basic – cho Eco IC và 863 Compact IC Autosampler, dùng trong giáo dục bậc cao và phân tích thường quy; đi kèm Eco IC.
Lĩnh vực ứng dụng
Thông số kỹ thuật
| Phiên bản hiện hành | tiamo 3.0 (đã ngừng bán, vẫn được hỗ trợ); MagIC Net 4.2 |
|---|---|
| Gói tiamo 3.0 | light (6.6056.301), full (6.6056.302), multi (client/server); giấy phép bổ sung 1/5/10; nâng cấp từ tiamo 2.x |
| Gói MagIC Net 4.2 | Compact (6.6059.421), Professional (6.6059.422), Multi 3 giấy phép (6.6059.423); Basic đi kèm Eco IC; giấy phép Multi bổ sung 1/5/10 |
| Hệ điều hành tiamo 3.0 | Windows 10; Windows Server 2012 R2, 2016, 2019 (theo bảng tương thích của Metrohm) |
| Hệ điều hành MagIC Net 4.2 | Windows 11 Pro/Enterprise; Windows 10 Pro/Enterprise 64-bit; Windows Server 2022, 2019, 2016 |
| RAM tối thiểu (MagIC Net) | 8 GB |
| Dung lượng ổ cứng (MagIC Net) | Chương trình 1 GB; dữ liệu tối thiểu 10 GB, khuyến nghị 50 GB |
| Workplace MagIC Net | 4 workplace song song (Multi: 3 × 4, mở rộng bằng giấy phép) |
| Định dạng xuất dữ liệu | tiamo: LIMS, NuGenesis, Cyberlab, PDF, CSV, SLK; MagIC Net: CSV, XML, SLK, AIA, định dạng MagIC Net, TXT |
| Tuân thủ | FDA 21 CFR Part 11 (tiamo full/multi; MagIC Net Professional, Multi, Compact); GLP; ALCOA/ALCOA+ |
| Ngôn ngữ tiamo | 13 ngôn ngữ giao diện |
| Ngôn ngữ MagIC Net | Tới 15–16 ngôn ngữ giao diện; bộ cài 4.2 có sẵn Anh, Đức, Trung giản thể, Trung phồn thể |
| Bàn giao | MagIC Net 4.2 và tiamo 3.0 cung cấp trên USB flash drive |
| Xuất xứ | Metrohm – Thụy Sĩ |
Ứng dụng
- tiamo: điều khiển hệ chuẩn độ điện thế, Karl Fischer, nhiệt; tự động hóa với bộ đổi mẫu, bộ định lượng; lò sấy KF 874; phân tích quá trình với ProcessLab.
- MagIC Net: sắc ký ion anion, cation và các chất khác trên mọi hệ IC Metrohm từ Eco IC tới hệ microbore và IC đốt (combustion IC).
- Tự động hóa toàn bộ phép phân tích IC, gồm Inline Sample Preparation, liquid handling và pha loãng logic.
- Phòng thí nghiệm có yêu cầu FDA/GLP; đào tạo bậc cao và phân tích thường quy (MagIC Net Basic).
Tiêu chuẩn đáp ứng
- tiamo 3.0 (full/multi): đáp ứng FDA 21 CFR Part 11; có FDA Certificate, GAMP Certificate và System Assessment Report cho tiamo 3.0.
- MagIC Net 4.2 (Professional, Multi, Compact): tuân thủ đầy đủ FDA 21 CFR Part 11 và GLP; có FDA Certificate, GAMP Certificate và System Assessment Report cho MagIC Net 4.2.
- MagIC Net đáp ứng hướng dẫn toàn vẹn dữ liệu (Data Integrity), bảo đảm dữ liệu theo ALCOA và ALCOA+: audit trail đầy đủ, chữ ký số hai cấp riêng cho phương pháp và phép xác định, quản lý người dùng tập trung, bảo vệ mật khẩu, sao lưu tự động.
HOW TO reassign working heights in Tiamo for the Metrohm 874 Karl Fischer Oven system
Nguồn: Metrohm
Sản phẩm liên quan

Metrohm
Máy chuẩn độ điện thế Metrohm Titrando 901/902/904/905/906/907
Dòng máy chuẩn độ cao cấp Metrohm Titrando gồm 901, 902, 904, 905, 906, 907: chuẩn độ điện thế, Karl Fischer thể tích và STAT; mở rộng tới 12 buret và 6 đầu vào đo cách ly; điện cực thông minh iTrodes; đáp ứng 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ tự động Metrohm 915 KF Ti-Touch và 916 Ti-Touch
Máy chuẩn độ nhỏ gọn Metrohm Ti-Touch gồm 915 KF Ti-Touch chuẩn độ Karl Fischer thể tích và 916 Ti-Touch chuẩn độ điện thế; buret, máy khuấy, màn hình cảm ứng tích hợp, xuất báo cáo PDF không cần PC, đáp ứng FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm 917 Coulometer và 899 Coulometer
Máy chuẩn độ Karl Fischer điện lượng Metrohm 917 Coulometer và 899 Coulometer xác định nước vết từ 10 µg tới 200 mg, tự bắt đầu chuẩn độ khi cho mẫu, máy khuấy tích hợp; 917 có màn hình cảm ứng, bơm thay thuốc thử, đáp ứng 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy sắc ký ion Metrohm OMNIS IC
Máy sắc ký ion Metrohm OMNIS IC dạng mô-đun, cấu hình S, M một kênh hoặc L hai kênh, nâng cấp bất cứ lúc nào; bộ lấy mẫu tích hợp tới 160 lọ 5 mL, chuẩn bị mẫu inline MISP, tự pha eluent, tuân thủ FDA 21 CFR Part 11.
Xem chi tiết →
Metrohm
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC
Hệ thống sắc ký ion đốt mẫu Metrohm Combustion IC (CIC) thủy phân nhiệt (pyrohydrolysis) mẫu rắn, lỏng, khí rồi phân tích bằng IC, xác định riêng từng halogen và lưu huỳnh, AOF/AOX; tự động hoàn toàn, theo ASTM D7359, D8247, D7994.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy phân tích voltammetry/CVS Metrohm 884 Professional VA
Máy phân tích volt-ampe Metrohm 884 Professional VA: phân tích siêu vết kim loại nặng (giới hạn phát hiện tới 0,1 ppt) và phụ gia hữu cơ trong bể mạ bằng CVS/CPVS trong một máy, đầu đo thay nhanh, bộ hiệu chỉnh tích hợp, phần mềm viva.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy quang phổ cận hồng ngoại Metrohm OMNIS NIR Analyzer
Máy quang phổ cận hồng ngoại (NIR) Metrohm OMNIS NIR Analyzer cho mẫu lỏng, rắn và sệt: đo dưới 10 giây, dải 1.000–2.250 nm, điều nhiệt mẫu 25–80 °C, vỏ IP54, dựng mô hình một cú nhấp với OMNIS Model Developer, tự động hóa trên 200 mẫu.
Xem chi tiết →
Metrohm
Máy quang phổ cận hồng ngoại Metrohm DS2500 Analyzer
Máy quang phổ cận hồng ngoại tán sắc Metrohm DS2500 Analyzer (bản Solid và Liquid) đo dải 400–2.500 nm, độ phân giải 8,75 nm, cho kết quả dưới một phút, vỏ IP65/IP54 bền với bụi, ẩm, rung; dùng được ở phòng thí nghiệm và cạnh dây chuyền.
Xem chi tiết →