
Chất chuẩn & lọ mẫu TOC Veolia Sievers
Chất chuẩn TOC và độ dẫn điện Sievers pha sẵn, sản xuất theo ISO/IEC 17025 và ISO 17034, kèm Giấy chứng nhận phân tích; lọ mẫu TOC chứng nhận <10 ppb, lọ DUCT, lọ axit hóa sẵn cho thẩm định vệ sinh, đáp ứng USP <643>, EP 2.2.44.
hoặc
Điểm nổi bật
Giảm thiểu rủi ro và loại bỏ các biến số với chất chuẩn và lọ mẫu được chứng nhận Sievers.
Khi phân tích Tổng cacbon hữu cơ (TOC) trong phòng thí nghiệm hoặc phòng sạch, điều quan trọng là giảm thiểu rủi ro nhiễm bẩn và loại bỏ các biến số trong mọi phép phân tích. Khi vật liệu tham chiếu không được làm từ thành phần chất lượng cao nhất trong môi trường được kiểm soát chặt chẽ, chúng có thể dẫn đến phép thử không đạt, sự không phù hợp, vấn đề chất lượng sản phẩm và thời gian dừng máy ngoài kế hoạch. Chất chuẩn và lọ mẫu được chứng nhận Sievers đảm bảo hiệu năng và độ chính xác hàng đầu. Các công nhận ISO/IEC 17025 và ISO 17034 xác nhận chất chuẩn của chúng tôi được sản xuất, kiểm soát và đánh giá một cách nhất quán.
Hơn 30 năm qua, hàng nghìn khách hàng trên toàn thế giới đã tin dùng máy phân tích TOC, vật liệu tham chiếu được chứng nhận (Sievers Standards) và vật tư tiêu hao thương hiệu Sievers cho các nhu cầu đo TOC quan trọng. Là đơn vị dẫn đầu thế giới trong thiết kế và sản xuất công nghệ đo TOC, Sievers kết hợp chuyên môn này với phương pháp Six Sigma để đảm bảo chất lượng tốt nhất cho chất chuẩn và vật tư tiêu hao.
Đa dạng chất chuẩn và lọ mẫu Sievers
Là một phần của giải pháp phân tích TOC trọn gói cho khách hàng, chúng tôi cam kết sản xuất chất chuẩn tham chiếu và lọ mẫu chất lượng cao nhất trên thị trường.
- Chất chuẩn Sievers gồm: bộ chuẩn tính phù hợp của hệ thống TOC (System Suitability theo USP <643> và EP <2.2.44>, bao gồm chất chuẩn EP được chứng nhận đáp ứng yêu cầu mới năm 2026), chất chuẩn độ chính xác/độ chụm, chất chuẩn hiệu chuẩn và kiểm tra xác nhận (verification), bộ chuẩn độ tuyến tính, chất chuẩn độ dẫn điện (theo USP <645> và EP <2.2.38>), chất chuẩn theo yêu cầu riêng và nhiều loại khác.
- Lọ mẫu Sievers gồm: lọ TOC thấp được chứng nhận (<10 ppb), lọ TOC axit hóa sẵn, lọ dùng kép cho độ dẫn điện và TOC (DUCT), lọ đóng gói sạch và nhiều loại khác.
Tính năng và lợi ích của chất chuẩn
- Chất chuẩn tham chiếu Sievers pha sẵn của Veolia loại bỏ thời gian chuẩn bị và được cung cấp trong vật chứa phù hợp với từng ứng dụng để dùng ngay.
- Mỗi chất chuẩn đi kèm Giấy chứng nhận phân tích (Certificate of Analysis), đảm bảo truy xuất nguồn gốc đầy đủ và độ chính xác đã được xác minh.
- Dựa trên các nghiên cứu độ ổn định nghiêm ngặt, mỗi chất chuẩn đều có hạn sử dụng khuyến nghị để đảm bảo hiệu năng tin cậy.
Đã có sẵn: Thuốc thử Sievers đáp ứng EP 2.2.44. Các vật liệu tham chiếu được chứng nhận đáp ứng quy định của chúng tôi là bước phát triển liền mạch về chất lượng và tuân thủ:
- Sản xuất được công nhận ISO/IEC 17025 và ISO 17034
- Pha chế từ nguyên liệu Chất đối chiếu hóa học (Chemical Reference Substances – CRS)
- Tương thích hoàn toàn với thiết bị và quy trình hiện tại của bạn (chuẩn và tùy chỉnh), không cần cập nhật phần mềm
Tự pha chất chuẩn tham chiếu tại chỗ mang lại rủi ro và chi phí vượt xa chi phí nhân công và nguyên liệu. Các sự cố kết quả ngoài tiêu chí, chậm trễ sản xuất và lỗ hổng truy xuất nguồn gốc có thể nhanh chóng làm gián đoạn hoạt động. Chất chuẩn tham chiếu pha sẵn thương mại loại bỏ các biến số này, mang lại sự tự tin, tin cậy và tiết kiệm lâu dài.
Tính năng và lợi ích của lọ mẫu
- Lọ TOC thấp được chứng nhận tin cậy, kinh tế và sạch, đảm bảo phép đo TOC chất lượng.
- Lọ TOC axit hóa sẵn giúp tiết kiệm thời gian và cải thiện độ thu hồi TOC trong các ứng dụng thẩm định vệ sinh. Có các tùy chọn cho mẫu tăm bông (swab, nạp sẵn nước đã axit hóa) hoặc mẫu nước tráng cuối (final rinse).
- Lọ dùng kép cho độ dẫn điện và TOC (DUCT) cho phép đo đồng thời độ dẫn điện và TOC từ cùng một lọ, tiết kiệm thời gian và loại bỏ các vấn đề khi thao tác mẫu.
- Lọ TOC Certified Blue đóng gói sạch (không có bìa cứng và giấy) cho môi trường được kiểm soát.
Chất lượng và truy xuất nguồn gốc
Với chuyên môn sâu rộng trong hỗ trợ thị trường dược phẩm, Veolia hiểu rõ tầm quan trọng của sự tuân thủ và truy xuất nguồn gốc khi sử dụng chất chuẩn phân tích. Hồ sơ của vật liệu tham chiếu Sievers được chứng nhận và truy xuất được rất quan trọng để hỗ trợ dữ liệu và tạo sự tin tưởng vào kết quả đo của bạn. Để làm cơ sở cho nhu cầu hồ sơ nội bộ, chúng tôi cung cấp Giấy chứng nhận phân tích cho mỗi chất chuẩn, ghi nhận nguồn gốc nguyên liệu và độ không đảm bảo đo thống kê liên quan đến quá trình sản xuất.
Để mang lại cho khách hàng sự tin tưởng và khả năng truy xuất nguồn gốc cao nhất, chất chuẩn Sievers được pha chế từ nguyên liệu có độ tinh khiết cao nhất hiện có. Nguyên liệu cho chất chuẩn tính phù hợp của hệ thống được lấy trực tiếp từ Hội đồng Dược điển Hoa Kỳ (USP). Các chất chuẩn khác dùng cho hiệu chuẩn và thẩm định truy xuất được đến Viện Tiêu chuẩn và Công nghệ Quốc gia Hoa Kỳ (NIST) và Vật liệu tham chiếu Dược điển châu Âu (EP). Ngoài ra, thiết bị và dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm truy xuất được đến Hệ đơn vị quốc tế (SI) thông qua chuẩn quốc gia.
Kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt
Veolia liên tục cải tiến về khoa học vật liệu, quy trình kiểm soát nhiễm bẩn, quy trình tự động và điều kiện phòng sạch cần thiết để sản xuất các vật liệu tham chiếu và vật tư tiêu hao nhạy, ở mức thấp. Veolia:
- Pha chế chất chuẩn Sievers theo USP Chương <643>, USP Chương <645> và EP Phương pháp <2.2.44>.
- Có công nhận ISO/IEC 17025 và ISO 17034*, đảm bảo vật liệu tham chiếu được sản xuất, kiểm soát và đánh giá nhất quán theo các chuẩn mực chất lượng chặt chẽ.
- Sản xuất vật liệu tham chiếu Sievers trong phòng sạch ISO 8 để giảm thiểu nhiễm bẩn.
- Chỉ sử dụng nguyên liệu cấp cao nhất (truy xuất được đến USP, EP và NIST), đã qua kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.
- Hạn chế sai sót do con người nhờ sản xuất tự động bằng thiết bị thiết kế riêng trong suốt quá trình.
* Công nhận áp dụng cho chất chuẩn sản xuất tại Mỹ và Hungary. Chất chuẩn sản xuất tại Trung Quốc, trong cơ sở được chứng nhận ISO 9001, tuân theo cùng tiêu chí đạt/không đạt QC và quy trình sản xuất như tại Mỹ và Hungary.
Giá trị và sự tiện lợi
Phòng sản xuất chất chuẩn của Veolia không chỉ duy trì quy trình sản xuất chất chuẩn tham chiếu nghiêm ngặt nhất trong ngành mà còn cho phép sản xuất với quy mô lớn. Chất chuẩn Sievers được thiết kế để tối đa hóa năng suất khi dùng với máy phân tích TOC Sievers. Không cần chuẩn bị và có hạn sử dụng dài, các vật liệu pha sẵn này luôn sẵn sàng khi bạn cần.
Đặt hàng và giao hàng linh hoạt
Veolia cung cấp nhiều chương trình và phương thức đặt hàng. Đơn hàng chất chuẩn trọn năm (annual blanket order) giúp giảm giấy tờ, lịch giao hàng và tiết kiệm chi phí: với một đơn đặt hàng, bạn có thể lên lịch giao chất chuẩn cho cả năm và yên tâm hàng sẽ đến khi cần.
Phòng sản xuất chất chuẩn của Veolia
Cam kết chất lượng cao nhất, Veolia sản xuất chất chuẩn Sievers trong môi trường phòng sạch nghiêm ngặt được thiết kế theo cấp ISO 8. Phòng sạch và quy trình sản xuất được thiết kế để giảm thiểu rủi ro nhiễm bẩn ở từng bước, với quy trình kiểm soát nhiễm bẩn nghiêm ngặt, phương pháp làm sạch dụng cụ thủy tinh độc quyền và thiết bị tự động thiết kế riêng.

Kho; Phòng làm sạch dụng cụ thủy tinh; Buồng đệm điều áp; Khu phòng sạch chính; Phòng cân. A – Tiền xử lý; B – Tinh chế sơ cấp; C – Tinh chế hoàn thiện độc quyền; D – Làm sạch dụng cụ thủy tinh tự động; E – Thiết bị cân; F – Máy chiết lọ tự động; G – Trạm chiết lọ; H – Cửa sổ chuyển đồ qua buồng đệm.
Các loại chất chuẩn Sievers
Chất chuẩn tính phù hợp của hệ thống và chất chuẩn theo dược điển. Bộ chuẩn tính phù hợp của hệ thống được pha theo USP Chương <643>, gồm dung dịch 1,4-benzoquinone và sucrose 500 ppb cùng mẫu trắng nước thuốc thử tương ứng. Có các bộ cho Sievers M-Series, M500, 500 RL và CheckPoint; cũng có chất chuẩn tính phù hợp của hệ thống cho máy TOC của các hãng khác. Các chất chuẩn này giúp tuân thủ không chỉ USP Chương <643> và Dược điển châu Âu (EP) <2.2.44> mà cả Dược điển Trung Quốc (CP) IV <0682>, Dược điển Nhật Bản (JP) <2.59> và Dược điển Ấn Độ (IP) <2.4.30>. Dược điển Nhật Bản và Hàn Quốc yêu cầu dùng SDBS (natri dodecylbenzenesulfonat) làm chất thử thách cho phương pháp TOC; Veolia là công ty đầu tiên cung cấp vật liệu tham chiếu đáp ứng yêu cầu TOC của Dược điển Nhật Bản và Hàn Quốc.
Bộ chuẩn hiệu chuẩn. Mục đích của hiệu chuẩn thiết bị là giảm thiểu độ chệch. Hiệu chuẩn đúng là bước đầu tiên quan trọng để thiết bị hoạt động tốt. Veolia cung cấp đầy đủ chất chuẩn hiệu chuẩn TOC và độ dẫn điện cho nhiều thiết bị và ứng dụng. Với thiết bị dùng cho nước có độ tinh khiết cao có chất chuẩn độ dẫn điện Sievers pha đặc biệt; với máy phòng thí nghiệm như Sievers M9, bộ hiệu chuẩn gồm cả chất chuẩn cacbon vô cơ và tổng cacbon hữu cơ.
Bộ chuẩn kiểm tra xác nhận (verification). Thường được chạy khi có thay đổi trên thiết bị hoặc sau bảo trì. Nên kiểm tra xác nhận đường chuẩn định kỳ với một hoặc nhiều chất chuẩn trong dải tuyến tính. Veolia cung cấp nhiều chất chuẩn kiểm tra xác nhận ở các nồng độ trong toàn dải vận hành để chứng minh độ chính xác và độ chụm của hệ thống đo.
Bộ chuẩn thẩm định (validation). Là vật liệu tham chiếu dùng để đánh giá năng lực thiết bị phân tích, giúp đảm bảo hệ thống đo đạt tiêu chí kỹ thuật và phù hợp với mục đích sử dụng. Bộ chuẩn thẩm định Sievers bao quát Giới hạn phát hiện (LOD), Giới hạn định lượng (LOQ), độ tuyến tính, độ chụm, độ chính xác, độ đặc hiệu và độ vững như mô tả trong hồ sơ thẩm định Sievers. Mỗi bộ được thiết kế riêng cho từng thiết bị và ứng dụng. Chỉ Veolia cung cấp bộ chuẩn thẩm định TOC trọn bộ để đánh giá năng lực máy TOC cho phép đo định lượng theo hướng dẫn ICH Q2 (R1).
Chất chuẩn kiểm tra và kiểm tra xác nhận hệ thống. Hoạt động sản xuất phải đánh giá và giảm thiểu rủi ro sai lỗi hoặc sai lệch. Kế hoạch giảm thiểu nên bao gồm kiểm tra xác nhận định kỳ thiết bị giám sát để đảm bảo độ chính xác. Chất chuẩn tham chiếu Sievers có thể dùng để kẹp (bracket) mẫu TOC hoặc độ dẫn điện hằng ngày hoặc hằng tuần.
Chất chuẩn theo yêu cầu riêng cho mọi máy TOC
Khi dùng chất chuẩn tham chiếu được chứng nhận Sievers, Veolia giúp bạn giảm gánh nặng và rủi ro của việc tự sản xuất chất chuẩn, bao gồm duy trì thiết bị, đào tạo và chuỗi cung ứng nguyên liệu. Veolia có chuyên môn để phát triển và sản xuất chất chuẩn theo yêu cầu riêng cho các ứng dụng khó và đặc thù, với chất lượng ổn định và giao hàng đúng hạn. Để đặt chất chuẩn riêng, vui lòng cung cấp:
- Nguyên liệu gốc (Sucrose, KHP theo USP/EP/NIST…) và nồng độ mong muốn
- Hãng/model thiết bị sẽ dùng chất chuẩn
- Vật chứa – dung tích và loại (ví dụ lọ thủy tinh 40 mL)
- Số lượng đặt hàng
Chất chuẩn Sievers cũng tương thích với hầu hết các máy phân tích TOC phòng thí nghiệm khác như Shimadzu, OI Analytical, Skalar, Teledyne-Tekmar, Hach/Beckman Coulter và Analytik Jena.
Sự tiện lợi của chất chuẩn pha sẵn
Tự sản xuất chất chuẩn đáp ứng quy định và hệ thống chất lượng là một thách thức. Tổ chức phải cân nhắc và kiểm soát nhiều biến số như:
- Kỹ năng, đào tạo và sự ổn định tay nghề của kỹ thuật viên
- Xây dựng và tuân thủ Quy trình thao tác chuẩn (SOP)
- Thẩm định và bảo trì thiết bị
- Độ tinh khiết của nước thuốc thử
- Độ tinh khiết của nguyên liệu
- Sử dụng dụng cụ thủy tinh chuyên dụng và độ sạch của dụng cụ thủy tinh
- Độ sạch của lọ
- Xây dựng và duy trì hồ sơ cho truy xuất nguồn gốc NIST, GLP và/hoặc cGMP
Nhiều tổ chức đã loại bỏ các biến số này cùng chi phí, thời gian và sự phức tạp của việc tự sản xuất chất chuẩn bằng cách dùng vật liệu tham chiếu được chứng nhận Sievers, luôn có chất chuẩn pha sẵn, tin cậy khi cần, tránh chậm trễ sản xuất và giảm năng suất.
Lọ mẫu, vật chứa và bộ thẩm định vệ sinh
Chi phí, thời gian và áp lực quy định ngày càng tăng khiến các công ty phải có kết quả TOC và độ dẫn điện ngay từ lần phân tích đầu tiên, không thể lặp lại phép phân tích vì lọ bị nhiễm bẩn. Qua dòng sản phẩm Sievers, Veolia cung cấp lọ TOC làm sạch sẵn, tin cậy, kinh tế, được làm sạch kỹ lưỡng và chứng nhận dưới 10 ppb. Lọ dùng kép cho độ dẫn điện và TOC (DUCT) độc quyền được chứng nhận cho cả TOC và độ dẫn điện, giúp thử nghiệm mẫu nước hiệu quả.
Lọ TOC <10 ppb TOC và tăm bông lấy mẫu <50 ppb TOC
Lọ TOC được chứng nhận Sievers (<10 ppb, áp dụng cho lọ TOC 40 mL và lọ DUCT 30 mL rỗng) được thiết kế cho các ứng dụng dược phẩm quan trọng như phân tích nước theo USP và EP cũng như nước cấp đô thị. Ngoài ra, lọ:
- Được làm sạch kỹ lưỡng trong môi trường ISO 9001 bằng quy trình tự động đã thẩm định
- Do đơn vị dẫn đầu thế giới về công nghệ đo TOC và chất chuẩn TOC sản xuất
- Kinh tế, tiết kiệm thêm khi đặt số lượng lớn
- Tin cậy, với hiệu năng được đảm bảo
- Có cấu hình tương thích phòng sạch
- Lọ DUCT còn được chứng nhận cho lấy mẫu độ dẫn điện
Lọ TOC được chứng nhận Sievers tương thích với hầu hết các hãng máy phân tích TOC, gồm Sievers, Shimadzu, OI Analytical, Teledyne-Tekmar và Skalar.
Lọ nạp sẵn Sievers (Pre-Filled Vials)
Tiết kiệm thời gian và giảm tỷ lệ mẫu vệ sinh không đạt với lọ nạp sẵn Sievers. Việc dùng axit hoặc bazơ đã được chứng minh giúp ngăn protein và peptide bám dính lên bề mặt lọ, cải thiện độ thu hồi TOC trong thẩm định và kiểm tra xác nhận vệ sinh. Lọ nạp sẵn chứa lượng axit hoặc bazơ chất lượng cao được định lượng chính xác, cho kết quả chính xác hơn và tự tin hơn khi xác nhận hiệu quả làm sạch. Lợi ích:
- Cải thiện độ thu hồi protein trong ứng dụng thẩm định vệ sinh
- Ngăn protein và peptide bám dính lên bề mặt lọ
- Có tùy chọn cho mẫu tăm bông (nạp sẵn nước đã axit hóa hoặc bazơ hóa) hoặc mẫu nước tráng cuối
- Đơn giản hóa quá trình chuẩn bị và lấy mẫu
- Được chứng nhận và truy xuất nguồn gốc
- Có hỗ trợ điều tra kết quả ngoài tiêu chí (OOS)
Vòng tròn chất lượng (Circle of Quality)
Vòng tròn chất lượng quanh các sản phẩm Sievers là nền tảng tạo nên sự khác biệt của Veolia so với các nhà cung cấp thiết bị phân tích, vật tư tiêu hao và dịch vụ khác:

- Vật tư tiêu hao và phụ tùng được chứng nhận, truy xuất được trong suốt quy trình của chúng tôi và của bạn.
- Đội ngũ Chất lượng cung cấp Báo cáo phân tích lỗi (FAR) khi sản phẩm gặp sự cố hoặc khi điều tra kết quả ngoài tiêu chí (OOS).
- Kinh nghiệm ứng dụng và chuyên môn về quy định giúp tối đa hóa giá trị, cải thiện quy trình và đáp ứng quy định trong nước và quốc tế.
- Kỹ sư dịch vụ hiện trường và chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật được đào tạo, chứng nhận, áp dụng chuyên môn để sửa chữa, bảo dưỡng tại chỗ và xử lý sự cố từ xa.
Chỉ Sievers tự làm sạch và chứng nhận các lọ dùng trong sản xuất chất chuẩn, cho phép kiểm soát quy trình chặt chẽ hơn và truy xuất nguồn gốc nội bộ đầy đủ. Báo cáo phân tích lỗi (FAR) có cho hệ thống của người dùng cuối, kể cả vật liệu tham chiếu, giúp khách hàng nhanh chóng khép lại các sự không phù hợp.
Lĩnh vực ứng dụng
Thông số kỹ thuật
| Công nhận sản xuất chất chuẩn | ISO/IEC 17025 và ISO 17034 (chất chuẩn sản xuất tại Mỹ và Hungary); cơ sở tại Trung Quốc đạt ISO 9001 |
|---|---|
| Môi trường sản xuất chất chuẩn | Phòng sạch ISO 8 |
| Nguồn nguyên liệu | Truy xuất đến USP, EP và NIST; nguyên liệu chuẩn tính phù hợp hệ thống lấy trực tiếp từ USP |
| Hồ sơ kèm theo | Giấy chứng nhận phân tích (CoA) cho mỗi chất chuẩn, ghi nhận truy xuất nguồn gốc và độ không đảm bảo đo |
| Lọ TOC được chứng nhận | 40 mL, <10 ppb TOC |
| Lọ DUCT | 30 mL, <10 ppb TOC và <0,2 µS/cm |
| Lọ axit hóa sẵn | 40 mL, <35 ppb TOC (lọ nạp sẵn dung dịch: <85 ppb TOC) |
| Tăm bông lấy mẫu | <50 ppb TOC |
| Lọ đóng gói Certified Blue | Không giấy, sản xuất trong phòng sạch ISO 7 |
| Máy tương thích | Toàn bộ máy TOC Sievers; Shimadzu, OI Analytical, Skalar, Teledyne-Tekmar, Hach/Beckman Coulter, Analytik Jena |
Thông tin đặt hàng – Chất chuẩn Sievers M-Series (M9, M9e, M5310 C)
Các mã thông dụng nhất (lọ 40 mL nếu không ghi khác). Mã trong ngoặc là phiên bản EP.
| Mã | Nhóm | Mô tả | Dòng máy |
|---|---|---|---|
| STD 31004-01 (STD 31035-01) | Tính phù hợp hệ thống | Bộ System Suitability: Rw – mẫu trắng nước thuốc thử, Rs – dung dịch chuẩn, Rss – dung dịch tính phù hợp hệ thống | M9 |
| STD 77004-01 (STD 77055-01) | Tính phù hợp hệ thống | Nước vô trùng (Sterile Water Suitability): Rw, Rs 8 mg C/L sucrose USP/EP, Rss 8 mg C/L 1,4-benzoquinone USP/EP | M9 |
| STD 77007-01 (STD 77070-01) | Tính phù hợp hệ thống | Nước vô trùng đóng trong vật chứa ≤5 mL: Rw, Rs1 32 mg C/L, Rs2 48 mg C/L sucrose, Rss 48 mg C/L benzoquinone | M9 |
| STD 77006-01 (STD 77065-01) | Tính phù hợp hệ thống | Nước vô trùng đóng trong vật chứa >5 mL và ≤100 mL: Rw, Rs1 24 mg C/L, Rs2 36 mg C/L sucrose, Rss 36 mg C/L benzoquinone | M9 |
| STD 77005-01 (STD 77060-01) | Tính phù hợp hệ thống | Nước vô trùng đóng trong vật chứa >100 mL: Rw, Rs1 8 mg C/L, Rs2 12 mg C/L sucrose, Rss 12 mg C/L benzoquinone | M9 |
| STD 90039-01 | Tính phù hợp hệ thống | Bộ SDBS theo Dược điển Nhật Bản và Hàn Quốc: nước thuốc thử và 500 mg C/L SDBS | M9 |
| STD 77000-01 | Chuẩn đa điểm | Bộ đa điểm M-Series: mẫu trắng, 6 chuẩn TOC (250 µg C/L; 1, 5, 10, 25, 50 mg C/L dạng KHP) và 1 chuẩn IC 10 mg C/L | Tất cả |
| STD 77014-01 | Chuẩn đa điểm | Bộ đa điểm M9, M9e Turbo: mẫu trắng, 5 chuẩn TOC (250, 500 µg C/L; 1, 3, 5 mg C/L KHP) và chuẩn IC (IC thấp và 2 mg C/L) | M9, M9e |
| STD 90001-01 / 90002-01 / 90003-01 | Chuẩn đơn điểm | Bộ đơn điểm 1 / 5 / 10 mg/L: mẫu trắng, chuẩn TOC (KHP) và chuẩn IC cùng nồng độ | Tất cả |
| STD 77026-01 | Độ dẫn điện | Chuẩn độ dẫn điện M9: 1,4 mS/cm (KCl) trong lọ DUCT 30 mL | M9, M9e |
| STD 74470-01 | Độ dẫn điện | Chuẩn độ dẫn điện đơn điểm 100 µS/cm KCl trong lọ DUCT 30 mL | M9, M9e (firmware 2.x trở lên) |
| STD 90007-01 / 90008-01 / 90009-01 / 90010-01 / 90011-01 | Kiểm tra xác nhận | Bộ kiểm tra xác nhận đơn điểm 500 µg/L / 1 / 2 / 5 / 10 mg/L: mẫu trắng, chuẩn TOC (sucrose) và chuẩn IC | Tất cả |
| STD 90031 | Kiểm tra xác nhận | Bộ kiểm tra xác nhận TOC nước đô thị: 1, 5 và 10 mg C/L (KHP) | M5310 C |
| STD 77015-01 | Kiểm tra xác nhận | Bộ kiểm tra xác nhận M9, M9e Turbo: mẫu trắng, 2 mg C/L TOC, IC thấp và 2 mg C/L IC | M9, M9e |
| STD 77200-01 | Kiểm tra xác nhận | Bộ kiểm tra xác nhận Autoreagent M-Series: 10 và 25 mg C/L (KHP) | Tất cả |
| STD 77030-01 / 77050-01 | Độ dẫn điện | Chuẩn kiểm tra xác nhận độ dẫn điện M9: 25 µS/cm HCl / 100 µS/cm KCl, lọ DUCT 30 mL | M9, M9e |
| STD 31013-01 (STD 31020-01) | Thẩm định | Bộ độ chính xác/độ chụm 500 µg/L: mẫu trắng và 500 µg C/L sucrose USP/EP | M9, M9e |
| STD 77013-01 (STD 77075-01) | Thẩm định | Bộ độ chính xác/độ chụm 8 mg/L: mẫu trắng và 8 mg C/L sucrose USP/EP | M9 |
| STD 77001-01 (STD 77080-01) | Thẩm định | Bộ thẩm định M9 kèm chuẩn đơn điểm 1 mg C/L, kiểm tra xác nhận 500 µg C/L, 2 bộ tính phù hợp hệ thống, bộ tuyến tính, độ chính xác/độ chụm, độ vững và độ đặc hiệu | M9 |
| STD 31012-01 (STD 31030-01) | Thẩm định | Bộ độ tuyến tính: mẫu trắng và 250, 500, 750 µg C/L sucrose USP/EP | M9, M9e |
| STD 74409-01 | Thẩm định | Bộ độ đặc hiệu: mẫu trắng, 500 µg C/L methanol, nicotinamide và KHP | M9 |
| STD 90037-01 (STD 90075-01) | Thẩm định | Bộ độ vững: Rw, Rs 500 µg C/L sucrose, Rss 500 µg C/L benzoquinone (không axit hóa) | M9 |
| STD 74472-01 | Độ dẫn điện | Bộ tuyến tính độ dẫn điện: 5, 10, 25, 50, 100 µS/cm KCl trong lọ DUCT 30 mL | M9, M9e |
| STD 77051-01 | Độ dẫn điện | Bộ thẩm định độ dẫn điện M9: bộ chuẩn đơn điểm 100 µS/cm, bộ kiểm tra xác nhận 100 µS/cm và bộ tuyến tính độ dẫn điện | M9 |
Thông tin đặt hàng – Chất chuẩn Sievers M500 (Super iOS)
Hộp lọ Super iOS được cấp bằng sáng chế, nạp sẵn chất chuẩn Sievers và cấu hình cho nhiều quy trình, gồm cả tính phù hợp hệ thống: chỉ cần cắm bộ chuẩn, khởi động quy trình và để máy tự chạy. Mã trong ngoặc là phiên bản EP.
| Mã | Nhóm | Mô tả |
|---|---|---|
| STD 74552-01 (STD 74590-01) | Tính phù hợp hệ thống | Bộ System Suitability M500 Super iOS: Rw, Rs 500 µg C/L sucrose, Rss 500 µg C/L benzoquinone |
| STD 74529-01 | Tính phù hợp hệ thống | Bộ SDBS M500 Super iOS theo Dược điển Nhật Bản và Hàn Quốc: Rw và 500 µg C/L SDBS, lọ DUCT 30 mL |
| STD 74524 | Chuẩn đa điểm | Bộ đa điểm A và B M500/500 RL Super iOS: 3 mẫu trắng và 3 chuẩn TOC (500 µg C/L; 1,0; 1,5 mg C/L KHP) |
| STD 74573-01 | Độ dẫn điện | Bộ đa điểm độ dẫn điện M500 Super iOS: 100; 146,9 và 718 µS/cm KCl, lọ DUCT 30 mL |
| STD 74505 | Chuẩn đơn điểm | Bộ đơn điểm A M500/500 RL Super iOS: 2 mẫu trắng và 1,5 mg C/L TOC (KHP) |
| STD 74570-01 | Độ dẫn điện | Chuẩn độ dẫn điện đơn điểm M500 Super iOS: 100 µS/cm KCl, lọ DUCT 30 mL |
| STD 78532-01 (STD 78542-01) | Thẩm định | Bộ thẩm định đơn điểm M500 Super iOS (gồm chuẩn đơn điểm, 2 bộ độ chính xác/độ chụm, tính phù hợp hệ thống, tuyến tính TOC, độ vững, độ đặc hiệu và các bộ độ dẫn điện) |
| STD 78534-01 (STD 78545-01) | Thẩm định | Bộ thẩm định đa điểm M500 Super iOS (gồm chuẩn đa điểm A và B cùng các bộ như trên) |
| STD 74553-01 | Thẩm định | Bộ tuyến tính 5 điểm M500 Super iOS: mẫu trắng và 250, 500, 750 µg C/L, 1 và 1,25 mg C/L (KHP) |
| STD 74509-01 | Thẩm định | Bộ độ đặc hiệu M500/500 RL Super iOS: mẫu trắng, 500 µg C/L methanol, nicotinamide và KHP |
| STD 74554-01 (STD 74595-01) | Thẩm định | Bộ độ vững M500 Super iOS: Rw, Rs 500 µg C/L sucrose, Rss 500 µg C/L benzoquinone (không axit hóa, lọ DUCT 30 mL) |
| STD 74572-01 | Độ dẫn điện | Bộ tuyến tính độ dẫn điện M500 Super iOS: 5, 10, 25, 50, 100 µS/cm KCl |
| STD 74507 | Kiểm tra xác nhận | Bộ độ chính xác/độ chụm M500/500 RL Super iOS: mẫu trắng và 500 µg C/L TOC (sucrose) |
| STD 74571-01 | Độ dẫn điện | Bộ kiểm tra xác nhận độ dẫn điện M500 Super iOS: 25 µS/cm KCl, lọ DUCT 30 mL |
Chất chuẩn cho M500 dùng iOS tiêu chuẩn (Standard iOS): STD 74452-01 (EP: STD 74490-01) System Suitability; STD 74429-01 SDBS; STD 74624 đa điểm; STD 74473-01 đa điểm độ dẫn điện; STD 74405 đơn điểm A; STD 74470-01 độ dẫn điện đơn điểm; STD 74407 độ chính xác/độ chụm; STD 74471-01 kiểm tra xác nhận độ dẫn điện; STD 78632-01 (EP: STD 78642-01) thẩm định đơn điểm; STD 78634-01 (EP: STD 78645-01) thẩm định đa điểm; STD 74453-01 tuyến tính 5 điểm; STD 74409-01 độ đặc hiệu; STD 74454-01 (EP: STD 74495-01) độ vững; STD 74472-01 tuyến tính độ dẫn điện.
Thông tin đặt hàng – Chất chuẩn Sievers 500 RL
| Mã | Nhóm | Mô tả |
|---|---|---|
| STD 74503 (STD 74580-01) | Tính phù hợp hệ thống | Bộ System Suitability 500 RL Super iOS: Rw, Rs 500 µg C/L sucrose, Rss 500 µg C/L benzoquinone và nước tráng |
| STD 74529-01 | Tính phù hợp hệ thống | Bộ SDBS 500 RL Super iOS theo Dược điển Nhật Bản và Hàn Quốc |
| STD 74514 | Chuẩn đa điểm | Bộ đa điểm A và B 500 RL Super iOS: 3 mẫu trắng, 3 chuẩn TOC (500 µg C/L; 1,0; 1,5 mg C/L KHP) và chuẩn độ dẫn điện 25 µS/cm (HCl) |
| STD 74501 | Chuẩn đơn điểm | Bộ đơn điểm A 500 RL Super iOS: 2 mẫu trắng, 1,5 mg C/L TOC (KHP) và 25 µS/cm (HCl) |
| STD 77035-01 | Độ dẫn điện | Chuẩn độ dẫn điện cho dòng Sievers 500 và CheckPoint: 25 µS/cm (HCl), lọ DUCT 30 mL |
| STD 74502 | Kiểm tra xác nhận | Bộ độ chính xác/độ chụm 500 RL Super iOS: mẫu trắng, 500 µg C/L TOC (sucrose) và 25 µS/cm (HCl) |
| STD 74507 | Kiểm tra xác nhận | Bộ độ chính xác/độ chụm 500 RL Super iOS (chỉ TOC). Không dùng cho máy 500 RL có tùy chọn độ dẫn điện |
| STD 74513 (STD 74528-01) | Thẩm định | Bộ thẩm định đơn điểm 500 RL Super iOS |
| STD 74515 (STD 74530-01) | Thẩm định | Bộ thẩm định đa điểm 500 RL Super iOS |
| STD 74506 | Thẩm định | Bộ tuyến tính 500 RL Super iOS: mẫu trắng và 250, 500, 750 µg C/L (KHP) |
| STD 74509-01 | Thẩm định | Bộ độ đặc hiệu 500 RL Super iOS |
| STD 74508-01 (STD 74585-01) | Thẩm định | Bộ độ vững 500 RL Super iOS: Rw, Rs, Rss (không axit hóa, lọ DUCT 30 mL) và chuẩn tráng (lọ thủy tinh 40 mL) |
Chất chuẩn cho 500 RL dùng iOS tiêu chuẩn: STD 74403 (EP: STD 74480-01) System Suitability; STD 74429-01 SDBS; STD 74614 đa điểm; STD 74401 đơn điểm A; STD 74402 độ chính xác/độ chụm; STD 74613 (EP: STD 74628-01) thẩm định đơn điểm; STD 74615 (EP: STD 74630-01) thẩm định đa điểm; STD 74406 tuyến tính; STD 74408-01 (EP: STD 74485-01) độ vững; STD 74409-01 độ đặc hiệu (500 RL/900).
Thông tin đặt hàng – Chất chuẩn CheckPoint Pharma và CheckPointe
| Mã | Nhóm | Mô tả |
|---|---|---|
| STD 31003-04 (STD 31025-01) | Tính phù hợp hệ thống | Bộ System Suitability (lọ DUCT 30 mL): Rw, Rs và Rss |
| STD 97010-02 | Chuẩn TOC | Bộ chuẩn TOC: mẫu trắng và 500 µg C/L TOC (sucrose) |
| STD 77035-01 | Độ dẫn điện | Chuẩn độ dẫn điện 25 µS/cm (HCl), lọ DUCT 30 mL |
| STD 97006-02 | Đánh giá hiệu năng (PQ) | Bộ tuyến tính TOC: mẫu trắng và 250, 375, 500 µg C/L (sucrose) |
Thông tin đặt hàng – Chất chuẩn InnovOx (chai 250 mL)
| Mã | Mô tả |
|---|---|
| STD 68310-01 | Chuẩn 100 mg/L – 100 mg C/L dạng KHP |
| STD 68410-01 | Chuẩn 1.000 mg/L – 1.000 mg C/L dạng KHP |
| STD 68450-01 | Chuẩn 5.000 mg/L – 5.000 mg C/L dạng KHP |
| STD 68520-01 | Chuẩn 20.000 mg/L – 20.000 mg C/L dạng KHP |
| STD 68100-01 | Nước thuốc thử (<0,1 ppm khi pha chế) |
| STD 68620-02 | Chuẩn IC 100 mg/L – 100 mg C/L dạng natri cacbonat/bicacbonat |
| STD 68020-02 | Bộ chuẩn và kiểm tra xác nhận dải 0 – 1.000 ppm: nước thuốc thử; 1, 10, 25, 100, 1.000 mg C/L KHP; kiểm tra xác nhận 50 và 500 mg C/L sucrose |
| STD 68551-01 | Chuẩn và kiểm tra xác nhận 50.000 mg/L – 50.000 mg C/L dạng sucrose |
Thông tin đặt hàng – Lọ mẫu TOC và độ dẫn điện
| Mã | Mô tả |
|---|---|
| HMI 90606 | Lọ TOC được chứng nhận 40 mL, 72 lọ/thùng – làm sạch sẵn, chứng nhận <10 ppb TOC, nắp và septa lót Teflon |
| HMI 90610-01 | Lọ TOC Certified Blue 40 mL, 72 lọ/thùng – <10 ppb TOC, đóng gói không giấy, sản xuất trong phòng sạch ISO 7 |
| HMI 91210-01 | Lọ TOC Certified Blue 40 mL, 12 lọ/thùng |
| HMI 91230-01 | Lọ Certified Blue đóng gói sạch 40 mL, 12 lọ/thùng, túi ba lớp – dùng cho phòng sạch |
| HMI 77500-01 | Lọ DUCT được chứng nhận 30 mL, 30 lọ/thùng – <10 ppb TOC và <0,2 µS/cm, phù hợp phép thử độ dẫn điện Stage 1 |
| HMI 77510-01 | Lọ DUCT Certified Blue 30 mL, 30 lọ/thùng – đóng gói không giấy, phòng sạch ISO 7 |
| HMI 77530-01 | Lọ DUCT Certified Blue đóng gói sạch 30 mL, 30 lọ/thùng, túi ba lớp – cho phòng sạch, dùng nhiều lần mở |
| HMI 90217-01 | Lọ thủy tinh làm sạch sẵn 17 mL có nắp và septa, 200 lọ/thùng (18 mm x 100 mm) |
| HMI 90090-01 | Lọ TOC axit hóa sẵn 40 mL, 72 lọ/thùng – xử lý sẵn 20 µL H₃PO₄ 85%, chứng nhận <35 ppb TOC |
| HMI 90690-01 | Lọ TOC axit hóa sẵn Certified Blue 40 mL, 72 lọ/thùng – kèm miếng thấm phòng sạch, đóng gói không giấy, phòng sạch ISO 8 |
| HMI 90691-01 | Lọ nạp sẵn ~40 mL H₃PO₄ 0,072%, gói 4 lọ – chứng nhận <85 ppb TOC |
| HMI 90692-01 | Lọ nạp sẵn ~20 mL H₃PO₄ 0,072%, 1 lọ trong túi Mylar – chứng nhận <85 ppb TOC |
| HMI 90693-01 | Lọ nạp sẵn ~40 mL H₃PO₄ 0,085%, gói 4 lọ – chứng nhận <85 ppb TOC |
| HMI 90891-01 | Lọ nạp sẵn ~40 mL NaOH 10 mM, gói 4 lọ – chứng nhận <85 ppb TOC |
| HMI 90707-01 | Lọ mẫu 40 mL, 72 lọ/thùng – không chứng nhận, cho giám sát quy trình chung, đảm bảo <100 ppb TOC |
| HMI 90708-01 | Lọ mẫu màu hổ phách 40 mL, 72 lọ/thùng – cho mẫu nước môi trường và mẫu nhạy sáng, đảm bảo <100 ppb TOC |
| APK 90600-01 | Bộ thẩm định vệ sinh: 72 lọ TOC chứng nhận (<10 ppb) và 80 tăm bông lấy mẫu chứng nhận (<50 ppb TOC) |
| HMI 90600-01 | Bộ tăm bông thẩm định vệ sinh: 20 tăm bông chứng nhận (<50 ppb TOC) |
| HMI 90620-01 / HMI 91220-01 | Bộ thẩm định vệ sinh Certified Blue lớn (72 lọ + 80 tăm bông) / nhỏ (12 lọ + 20 tăm bông), đóng gói không giấy |
| HMI 77520-01 | Bộ thẩm định vệ sinh Certified Blue DUCT: 30 lọ DUCT và 40 tăm bông |
| HMI 90602-01 / HMI 90702-01 | Tăm bông thẩm định vệ sinh, túi đôi, 20 cái (loại thường / cán dài 145 mm) |
Ứng dụng
- Phép thử tính phù hợp của hệ thống TOC cho nước dược phẩm theo USP <643>, EP <2.2.44>, CP, JP, IP và KP.
- Hiệu chuẩn, kiểm tra xác nhận và thẩm định máy phân tích TOC và độ dẫn điện.
- Thẩm định vệ sinh (cleaning validation) với lọ axit hóa sẵn, lọ nạp sẵn và tăm bông lấy mẫu TOC thấp.
- Phân tích độ dẫn điện Stage 1 với lọ DUCT.
- Phân tích nước cấp đô thị, môi trường và giám sát quy trình.
Tiêu chuẩn đáp ứng
- USP <643> (TOC) và USP <645> (độ dẫn điện)
- EP <2.2.44> (TOC, gồm chất chuẩn EP đáp ứng yêu cầu mới năm 2026) và EP <2.2.38> (độ dẫn điện)
- Dược điển Trung Quốc (CP) IV <0682>, Dược điển Nhật Bản (JP) <2.59>, Dược điển Ấn Độ (IP) <2.4.30> và Dược điển Hàn Quốc (chất chuẩn SDBS)
- ICH Q2 (R1) – bộ chuẩn thẩm định TOC
- ISO/IEC 17025 và ISO 17034 – sản xuất và thử nghiệm chất chuẩn TOC và độ dẫn điện
- ISO 9001 – cơ sở sản xuất Sievers tuân thủ hơn 20 năm
Giải pháp đã triển khai

Phân tích TOC: Lab-Online-Data Integrity
Giám sát TOC cho hệ thống nước ngành dược từ phòng lab đến online
Theo dõi lượng chất hữu cơ còn trong nước (chỉ số TOC – tổng cacbon hữu cơ), để nước tinh khiết (PW) và nước pha tiêm (WFI) luôn đạt yêu cầu của dược điển (bộ tiêu chuẩn chất lượng thuốc chính thức) USP của Mỹ, EP của châu Âu và JP của Nhật. Tùy nhu cầu, nhà máy có ba cách đo: trong phòng lab, mang máy xách tay tới điểm lấy mẫu, hoặc gắn máy đo liên tục trên hệ thống nước (online).

Phân tích TOC: Lab-Online-Data Integrity
Thẩm định vệ sinh bằng TOC: chọn đo trong lab, at-line hay online
Nhà máy phải chứng minh quy trình vệ sinh loại bỏ được dư lượng xuống dưới giới hạn cho phép (thẩm định vệ sinh). Phân tích TOC (tổng cacbon hữu cơ) làm được việc này theo ba cách: trong phòng kiểm nghiệm (QC), ngay cạnh thiết bị (at-line), hoặc gắn thẳng lên hệ thống vệ sinh tại chỗ (CIP) để đo online.

Phân tích TOC: Lab-Online-Data Integrity
Chuyển đo độ dẫn điện Stage 1 từ máy đo để bàn sang Sievers M9 tự động
Nhiều phòng kiểm nghiệm (QC) vẫn đo độ dẫn điện của nước dược dụng (Stage 1 theo USP <645>, tức bước kiểm tra đầu tiên: đo độ dẫn chưa bù nhiệt rồi so với giới hạn tương ứng với nhiệt độ mẫu) bằng máy đo để bàn và đầu dò. Giải pháp này chuyển phép đo sang máy Sievers M9 tự động thông qua một nghiên cứu bắc cầu (bridge study), chứng minh kết quả tương đương, thậm chí tốt hơn.

Phân tích TOC: Lab-Online-Data Integrity
Chuyển thẩm định vệ sinh từ HPLC sang TOC: chi phí sở hữu thấp hơn
So sánh chi phí sở hữu (tổng chi phí mua, vận hành và bảo trì) giữa HPLC (sắc ký lỏng hiệu năng cao) và máy TOC (tổng cacbon hữu cơ) Sievers M9 Laboratory khi dùng cho thẩm định vệ sinh, với 7.500 phép đo mỗi năm. Kết quả: TOC tiết kiệm 12% tổng chi phí và hoàn vốn trong vòng ba năm, chỉ tính riêng phần tiết kiệm.

Phân tích TOC: Lab-Online-Data Integrity
Đo đồng thời độ dẫn điện Stage 1 và TOC nước dược dụng trên Sievers M9
Một lọ mẫu, một lần đo: Sievers M9 cho cùng lúc kết quả TOC (tổng cacbon hữu cơ) theo USP <643> và độ dẫn điện Stage 1 (bước kiểm tra đầu tiên, đo độ dẫn chưa bù nhiệt) theo USP <645>, rồi gửi thẳng sang LIMS (phần mềm quản lý dữ liệu phòng thí nghiệm). Doanh nghiệp trong ví dụ đạt ROI (tỷ suất hoàn vốn đầu tư) 400% sau 5 năm và hoàn vốn trong 7 tháng.

Phân tích TOC: Lab-Online-Data Integrity
Kiểm soát và xử lý sự cố hệ thống nước dược dụng với Sievers M9 Portable
Dùng máy Sievers M9 Portable ở chế độ đo online để biết chính xác khi nào xả rửa xong sau khử trùng bằng Minncare (dung dịch khử trùng gốc peracetic acid và hydrogen peroxide), đồng thời phát hiện và khoanh vùng chỗ rò rỉ ở bộ trao đổi nhiệt.

Phân tích TOC: Lab-Online-Data Integrity
Đo TOC tại dây chuyền (PAT) cho thẩm định vệ sinh và chuyển đổi sản phẩm
Mang máy đo TOC (tổng cacbon hữu cơ) xách tay Sievers M9 Portable xuống xưởng để phân tích mẫu lau bề mặt (swab) và nước tráng ngay sau khi vệ sinh tại chỗ (CIP). Việc chuyển sang sản phẩm khác hoàn tất trong vài phút đến vài giờ, thay vì chờ phòng lab.

Phân tích TOC: Lab-Online-Data Integrity
Thẩm định vệ sinh online với Sievers M9: giải phóng thiết bị theo thời gian thực
Đo cùng lúc tổng cacbon hữu cơ (TOC), cacbon vô cơ (IC) và độ dẫn điện của nước tráng ngay trên skid CIP (cụm thiết bị vệ sinh tại chỗ). Nhà máy biết ngay thiết bị đã sạch để cho chạy lại, không cần lấy mẫu gửi phòng lab.

Phân tích TOC: Lab-Online-Data Integrity
TOC at-line giảm 92% chi phí kiểm tra vệ sinh và chuyển đổi sản phẩm
Một nhà máy dược phẩm sinh học chuyển phép đo TOC (tổng cacbon hữu cơ) từ phòng kiểm nghiệm (QC) ra ngay khu sản xuất bằng máy xách tay. Kết quả có sau 30 phút thay vì tới 48 giờ, và chi phí kiểm tra vệ sinh, chuyển đổi sản phẩm giảm tới 92%.
Sản phẩm liên quan

Veolia
Máy phân tích TOC Veolia Sievers M9
Máy phân tích TOC Sievers M9 dùng công nghệ oxy hóa UV/persulfate kết hợp màng dẫn điện, dải đo 0 ppb – 50 ppm. Có bản phòng thí nghiệm, online và di động cho nước dược phẩm, nước siêu tinh khiết và nước công nghiệp.
Xem chi tiết →
Veolia
Máy phân tích TOC Veolia Sievers InnovOx ES Laboratory
Máy phân tích TOC phòng thí nghiệm Sievers InnovOx ES dùng công nghệ oxy hóa nước siêu tới hạn (SCWO), đo tốt mẫu khó như nước thải, nước muối và mẫu nhiều hạt, dải đo 50 ppb – 50.000 ppm.
Xem chi tiết →
Veolia
Máy phân tích nội độc tố Veolia Sievers Eclipse BET
Máy phân tích nội độc tố Sievers Eclipse dùng phương pháp động học tạo màu trên microplate vi lưu, dải đo 0,005 – 50 EU/mL. Chuẩn bị 21 mẫu trong 9 phút, giảm đến 90% LAL, đáp ứng USP <85>, EP 2.6.14 và JP 4.01.
Xem chi tiết →
Veolia
Máy phân tích vi sinh nhanh Veolia Sievers Soleil
Máy phân tích vi sinh nhanh Sievers Soleil dùng thuốc nhuộm sống/chết kết hợp đo tế bào dòng chảy, cho kết quả bioburden dưới 45 phút, dải đo <10 – 10.000 biotics/100 mL, tương quan với phương pháp đếm khuẩn lạc trên đĩa.
Xem chi tiết →
Veolia
Phần mềm quản lý dữ liệu TOC Veolia Sievers DataShare Elite
Phần mềm Sievers DataShare Elite tập trung dữ liệu TOC và độ dẫn điện từ nhiều máy Sievers vào một cơ sở dữ liệu duy nhất, truy cập từ xa, ký điện tử, đáp ứng 21 CFR Part 11, Annex 11 và nguyên tắc ALCOA+.
Xem chi tiết →